Gói thầu: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623503-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210584010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:12:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,247,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ PHÒNG KHẢO THÍ
1 Tháo mái lợp tôn 0,261 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ 0,076 tấn
3 Tháo dỡ trần nhựa 18,427 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,15 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,274 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 18,625 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 10,205 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 10,205 m3
9 Nhân công thu dọn mặt bằng 1 công
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,333 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,918 100m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 10,222 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 631,251 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 631,251 m2
6 Xây gạch không nung, xây bục giảng, vữa XM mác 75 2,517 m3
7 Cát đen tôn nền bục giảng 4,858 m3
8 Bê tông lót bục giảng, đá 2x4, mác 100 4,416 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 416,324 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 169,746 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 41,032 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x120 15,589 m2
13 Đục tẩy lớp nền hiện trạng 22,527 m2
14 Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 22,527 m2
15 Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 22,527 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 5,2 m
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,8 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S3 1 công
19 Xây tường bịt cửa sổ S3 bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, vữa XM M75 0,396 m3
20 Trát tường vữa XM M75 3,6 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 3,6 m2
22 Sơn lại hoàn thiện tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu 3,6 m2
23 Đục tẩy ô văng V1 tại trục 1, tầng 2 1 công
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 108,36 m2
25 Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75 65,34 m2
26 Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 27,36 m2
27 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh 10 bộ
28 Lắp ổ chốt khoá cải tiến + khoá quả bấm Việt Tiệp 10 bộ
29 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 81 m2
30 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt 44 bộ
31 Vệ sinh cạo rỉ toàn bộ hoa sắt cửa sổ hiện trạng 81 m2
32 Sơn lại 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu 81 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.571,654 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 643,606 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường 27,886 m2
36 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 1.571,654 m2
37 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75, dày 15 643,606 m2
38 Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75 7,658 m2
39 Ốp lại tường phía ngoài trục D bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75 20,228 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 1.434,352 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 780,908 m2
42 Sơn lại hoàn thiện tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu 532,027 m2
43 Sơn lại hoàn thiện dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu 1.690,891 m2
44 Dóc bỏ lớp granito tay vịn, thanh ngang, thanh đứng lan can hành lang hiện trạng 27,713 m2
45 Mài Granito lại 27,713 m2
46 Vệ sinh cạo gỉ toàn bộ hoa sắt lan can hành lang hiện trạng 21,736 m2
47 Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu 21,736 m2
48 Vệ sinh, cạo gỉ lan can sắt cầu thang 8,736 m2
49 Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu 8,736 m2
50 Đục tẩy lớp vữa trát 20,28 m2
51 Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 19,136 m2
52 Lát đá granit chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 19,136 m2
53 Mài granitô mới 1,144 m2
54 Tháo dỡ trần nhựa 206,908 m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa 206,908 m2
56 Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng 4 công
57 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x200 có khóa 1 hộp
58 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa 1 hộp
59 Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL 8 hộp
60 Lắp đặt tủ điện chứa attomat 4 cực EMC8PL 2 hộp
61 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A 1 cái
62 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 2 cái
63 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V 8 cái
64 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V 2 cái
65 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V 28 cái
66 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V 10 cái
67 Lắp đặt đèn Led đơn 220V/20W 1,2m - 250V lắp nổi 4 bộ
68 Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi 48 bộ
69 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V 17 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V 48 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) 2 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 lỗ (mặt + 2 hạt 1 chiều) 2 cái
73 Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) 8 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều) 2 cái
75 Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều tốc) 32 cái
76 Lắp đặt cáp Cu(4x16mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) 40 m
77 Lắp đặt cáp Cu(4x10mm2)PVC/XLPE/PVC 15 m
78 Lắp đặt cáp Cu(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC 150 m
79 Lắp đặt cáp Cu(2x4mm2)PVC/XLPE/PVC 15 m
80 Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC 390 m
81 Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC 800 m
82 Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địa 15 m
83 Lắp đặt cáp M(1x10mm2) tiếp địa 15 m
84 Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa 150 m
85 Lắp đặt dây M(1x4mm2) tiếp địa 15 m
86 Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa 390 m
87 Lắp đặt ống luồn dây fi16 480 m
88 Lắp đặt ống luồn dây fi20 390 m
89 Lắp đặt ống luồn dây fi32 90 m
90 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4m 3 cọc
91 Đo điện trở 1 lần
92 Hào chôn tiếp địa 400x250x800 7 m
93 Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng 2 công
94 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa PVC D110 0,34 100m
95 Chếch u.PVC D110 8 cái
96 Phễu thu 4 cái
97 Đai giữ ống 20 cái
98 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 2,794 100m2
99 Tháo dỡ xà gồ thép đen hiện trạng 1,293 tấn
100 Gia công xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm 1,293 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm 1,293 tấn
102 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,33 m2
103 Lợp thay thế bằng tôn PU cách âm, cách nhiệt 3 lớp 279,403 m2
104 Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái 169,23 m2
105 Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm 139,26 m2
106 Láng sêno, Chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái 95,16 m2
107 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 44,1 m2
108 Vệ sinh mặt ngoài tường bồn hoa 10,116 m2
109 Sơn tường bồn hoa không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 10,116 m2
110 Đục tẩy lớp vữa trát tường bồn hoa tầng 2 hiện trạng 5,832 m2
111 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường bồn hoa, vữa XM M75 5,832 m2
112 Sơn tường bồn hoa không bả - 1 nước lót, 2 nước màu 5,832 m2
113 Đào xúc lên phương tiện vận chuyển 0,904 100m3
114 Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,904 100m3
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,619 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,757 100m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 7,878 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 440,232 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 440,232 m2
6 Xây gạch không nung, xây bục giảng, vữa XM mác 75 1,888 m3
7 Cát tôn nền bục giảng 3,643 m3
8 Bê tông lót bục giảng, đá 2x4, mác 100 3,312 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 284,318 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 125,632 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 27,674 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x120 11,188 m2
13 Đục tẩy lớp nền hiện trạng 22,046 m2
14 Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 22,046 m2
15 Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 22,046 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 125,7 m
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 90,84 m2
18 Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75 49,763 m2
19 Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 19,44 m2
20 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh 6 bộ
21 Lắp ổ chốt khoá cải tiến + khoá quả bấm Việt Tiệp 6 bộ
22 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 71,4 m2
23 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt 30 bộ
24 Vệ sinh cạo rỉ toàn bộ hoa sắt cửa sổ hiện trạng 67,32 m2
25 Sơn lại 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu 67,32 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.014,759 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 460,09 m2
28 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 1.014,759 m2
29 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75, dày 15 460,09 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường 930,426 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 544,423 m2
32 Sơn lại hoàn thiện tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu 321,144 m2
33 Sơn lại hoàn thiện dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu 1.153,705 m2
34 Phá lớp vữa trát tường lan can hành lang 16,244 m2
35 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường lan can hành lang, vữa XM M75 16,244 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 16,244 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,244 m2
38 Vệ sinh cạo gỉ tay vịn bằng thép ống tròn 1 công
39 Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu 1 công
40 Dóc bỏ lớp granito tay vịn lan can hành lang hiện trạng 9,288 m2
41 Vệ sinh tay vịn lan can hành lang 2 công
42 Mài Granito lại 9,288 m2
43 Vệ sinh cạo gỉ toàn bộ tay vịn bằng thép ống tròn và hoa sắt lan can hành lang hiện trạng 27,864 m2
44 Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu 27,864 m2
45 Vệ sinh, cạo gỉ lan can sắt cầu thang 8,39 m2
46 Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu 8,39 m2
47 Đục tẩy lớp vữa trát 22,91 m2
48 Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 22,91 m2
49 Lát đá granit chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 22,91 m2
50 Tháo dỡ trần nhựa 141,367 m2
51 Thi công trần bằng tấm nhựa 141,367 m2
52 Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng 4 công
53 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa 2 hộp
54 Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL 6 hộp
55 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 1 cái
56 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 2 cái
57 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V 6 cái
58 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V 18 cái
59 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V 6 cái
60 Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi 36 bộ
61 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V 11 bộ
62 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V 30 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) 2 cái
64 Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) 6 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều) 2 cái
66 Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều tốc) 24 cái
67 Lắp đặt cáp Cu(4x16mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) 40 m
68 Lắp đặt cáp Cu(4x10mm2)PVC/XLPE/PVC 15 m
69 Lắp đặt cáp Cu(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC 140 m
70 Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC 290 m
71 Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC 560 m
72 Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địa 15 m
73 Lắp đặt cáp M(1x10mm2) tiếp địa 15 m
74 Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa 140 m
75 Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa 290 m
76 Lắp đặt ống luồn dây fi16 280 m
77 Lắp đặt ống luồn dây fi20 250 m
78 Lắp đặt ống luồn dây fi32 80 m
79 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4m 3 cọc
80 Đo điện trở 1 lần
81 Hào chôn tiếp địa 400x250x800 7 m
82 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 2,547 100m2
83 Tháo dỡ xà gồ thép đen hiện trạng 1,053 tấn
84 Gia công xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm 1,053 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm 1,053 tấn
86 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,622 m2
87 Lợp thay thế bằng tôn PU cách âm, cách nhiệt 3 lớp 254,786 m2
88 Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái 116,33 m2
89 Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm 95,521 m2
90 Láng sêno, Chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái 67,775 m2
91 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 48,555 m2
92 Vệ sinh mặt ngoài tường bồn hoa 9,722 m2
93 Sơn tường bồn hoa không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 9,722 m2
94 Đào xúc lên phương tiện vận chuyển 0,615 100m3
95 Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,615 100m3
D CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,521 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,178 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường 248,165 m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, vữa XM M75, dày 15 248,165 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 248,165 m2
6 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu 118,246 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu 129,919 m2
8 Vệ sinh, cạo rỉ cửa đi pano sắt 8,75 m2
9 Sơn cửa đi pano sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ 8,75 m2
10 Phá dỡ nền bê tông 17,669 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 17,669 m3
12 Thảm sân cầu lông kích thước 82m2 1 bộ
13 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn PU, 1 lớp lót, 2 nước phủ màu xanh 36,052 m2
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,177 100m3
15 Lắp đặt tủ điện chứa attomat 4 cực EMC4PL 1 hộp
16 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A - 250V 1 cái
17 Lắp đặt đèn Led Potech thả trần 100W, H=0,6m 6 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V 7 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) 6 cái
20 Lắp đặt cáp Cu(2x4mm2) PVC/XLPE/PVC 30 m
21 Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC 40 m
22 Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC 100 m
23 Lắp đặt ống luồn dây fi16 150 m
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH
1 Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh hiện trạng 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,52 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 10,878 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20,474 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,209 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 38,29 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 37,476 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 37,476 m3
9 Đào đất móng băng, rộng 19,901 m3
10 Đóng cọc tre fi80, L=3m, mật độ 25c/m2 9,494 100m
11 Đổ cát đen phủ đầu cọc 1,266 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,696 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,004 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,481 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,056 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,235 tấn
17 Ván khuôn móng 0,52 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột 0,062 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,097 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,056 100m3
21 Đào đất móng băng, rộng 15,759 m3
22 Đóng cọc tre fi80, L=3m, mật độ 20c/m2 4,86 100m
23 Đổ cát đen phủ đầu cọc 0,81 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,81 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,974 m3
26 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 3,586 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,244 tấn
28 Ván khuôn móng bể 0,067 100m2
29 Láng + trát bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 22,492 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,81 m3
31 Cốt thép tấm đan nắp bể phốt 0,057 tấn
32 Ván khuôn đan nắp bể phốt 0,047 100m2
33 Lắp đặt tấm đan 12 cái
34 Lấp đất xung quanh bể 1/5 KL đào 3,152 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,126 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,236 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,552 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,826 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,779 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,407 100m2
41 Ván khuôn dầm 0,323 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,012 100m2
43 Ván khuôn lanh tô, giằng 0,143 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,316 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,048 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,513 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,105 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,239 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,022 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,042 tấn
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,53 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,453 m3
53 Quét flinkote chống thấm mái 77,494 m2
54 Láng chống thấm mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 77,494 m2
55 Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,228 m2
56 Khò giấy dầu chống thấm, vén cạnh cao 200 94,278 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 82,11 m2
58 Trát xà dầm + lanh tô, vữa XM mác 75 46,6 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM mác 75 119,889 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 87,708 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM mác 75 22,86 m2
62 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,008 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 41,821 m2
64 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 50,768 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường 142,117 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 179,478 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 221,299 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,156 m2
69 Tôn nền cát đen tưới nước đầm kỹ 2,843 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 5,337 m3
71 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 22,15 m2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 22,15 m2
73 Lát nền, gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75 76,253 m2
74 Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm 9,24 m2
75 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh 2 bộ
76 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh 2 bộ
77 Lắp ổ chốt khoá cải tiến + khoá quả bấm Việt Tiệp 4 bộ
78 Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm cả phụ kiện) 79,338 m2
79 Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh 79,338 m2
80 Vách tiểu nam Compact KT: 450x900 (bao gồm cả phụ kiện) 5 bộ
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,4 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,559 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,105 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 0,158 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,98 m2
86 Lát gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75 1,98 m2
87 Lắp đặt tủ nhựa âm tường chứa 2 đến 4 Modul 1 hộp
88 Lắp đặt attomat MCB 2P 16A, 4.5 kA 1 cái
89 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 130 m
90 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 30 m
91 Ống gen PVC D20 120 m
92 Công tắc 1 hạt (bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) 2 cái
93 Công tắc 2 hạt (bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) 4 cái
94 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D400-100W 6 cái
95 Đèn ốp trần Led 20W 16 bộ
96 Lắp đặt xí bệt 19 bộ
97 Lắp đặt hộp giấy 19 cái
98 Lắp đặt vòi xịt 19 cái
99 Lắp đặt lavabo 6 bộ
100 Lắp đặt gương soi 6 cái
101 Lắp đặt giá treo 6 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa lavabo 6 bộ
104 Lắp đặt phễu thu sàn 9 cái
105 Lắp đặt téc nước 3m3 2 bể
106 Lắp đặt van phao D25 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa D60 xả trần, xả kiệt 0,1 100m
111 Lắp đặt van khóa D40 2 cái
112 Lắp đặt van khóa D25 3 cái
113 Lắp đặt van khóa D20 26 cái
114 Lắp đặt van một chiều D25 3 cái
115 Lắp đặt côn nhựa D40*25 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa D40 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa D25 23 cái
118 Lắp đặt cút nhựa D20 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20 32 cái
120 Lắp đặt tê nhựa D40 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa D25 4 cái
122 Lắp đặt tê nhựa D25*20 26 cái
123 Lắp đặt rắc co D40 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 1 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,6 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,3 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,3 100m
128 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 31 cái
129 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 16 cái
130 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110 11 cái
132 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D60 4 cái
133 Chóp thông hơi D60 2 cái
134 Đai vít 50 bộ
135 Nhựa dán ống 20 hộp
136 Cao su non 20 hộp
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,2 100m
138 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 8 cái
139 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 4 cái
140 Cầu chắn rác 4 cái
141 Đào hố ga 1,693 m3
142 Ván khuôn đáy ga 0,007 100m2
143 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 0,169 m3
144 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 0,483 m3
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,6 m2
146 Láng đáy hố ga 4 m2
147 Ván khuôn tấm đan 0,002 100m2
148 Cốt thép tấm đan 0,005 tấn
149 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,037 m3
150 Lắp dựng tấm đan 2 cái
151 Đắp đất nền móng công trình 0,564 m3
F CẢI TẠO, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào đất móng băng, rộng 215,382 m3
2 Đóng cọc tre D80, chiều dài cọc L= 2,0m mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II 55,233 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc dày 100 13,808 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,808 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 37,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,905 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,622 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,126 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,759 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,633 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,358 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,355 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,799 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,421 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,986 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,168 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,976 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,081 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 1,709 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường 0,311 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,059 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,423 tấn
23 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 101,27 m2
24 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 383,283 m2
25 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 42,472 m2
26 Đắp gờ phào 50x30 231,82 m
27 Sản xuất và lắp dựng thép góc L63x63x6 chôn sâu vào cột bê tông 324,04 kg
28 Sản xuất và lắp dựng dây kẽm gai 81,137 m2
29 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 527,025 m2
G CẢI TẠO, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 60,756 m3
2 Đóng cọc tre D80, chiều dài cọc L= 2,0m mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II 10,164 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc dày 100 2,541 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,896 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,948 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,289 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,725 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,45 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,388 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,22 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,033 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,37 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,49 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,237 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 0,711 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường 0,129 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,175 tấn
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 37,976 m2
21 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,312 m2
22 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 17,679 m2
23 Sản xuất và lắp dựng thép L63x63x6 hàn liên kết thành khung 865,09 kg
24 Sản xuất và lắp dựng lưới thép B40 liên kết hàn với L63x63x6 74,796 m2
25 Bulong nở thép M12 liên kết thép L63x63x6 vào cột BTCT 168 cái
26 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,967 m2
H SÂN CHƠI, ĐƯỜNG VÀO
1 Đắp cát tôn nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 70% KL) 3,316 100m3
2 Đắp cát tôn nền sân, đường vào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,549 100m3
3 Mua đất núi về đắp sân chơi 356,788 m3
4 San đầm đất sân chơi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 70% KL) 2,21 100m3
5 Đắp đất sân chơi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 30% KL) 0,947 100m3
6 Lót lớp bạt dứa đường vào 32,226 m2
7 Đổ bê tông đường vào, đá 1x2, mác 200 3,223 m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng thoát nước mưa, đất cấp III 50,286 m3
2 Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm 13,268 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 13,686 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 19,755 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 2,284 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 166,283 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đỉnh tường 0,893 100m2
8 Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 8,035 m3
9 Ván khuôn tấm đan 0,418 100m2
10 Cốt thép tấm đan 0,642 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 5,755 m3
12 Lắp dựng tấm đan 236 cấu kiện
13 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,116 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,387 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->