Gói thầu: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:12:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,247,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ PHÒNG KHẢO THÍ | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | 0,261 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | 0,076 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 18,427 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,15 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,274 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 18,625 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,205 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 10,205 | m3 | |
| 9 | Nhân công thu dọn mặt bằng | 1 | công | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,333 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,918 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 10,222 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 631,251 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 631,251 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | 2,517 | m3 | |
| 7 | Cát đen tôn nền bục giảng | 4,858 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót bục giảng, đá 2x4, mác 100 | 4,416 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | 416,324 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 | 169,746 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | 41,032 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x120 | 15,589 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | 22,527 | m2 | |
| 14 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 22,527 | m2 | |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,527 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 5,2 | m | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S3 | 1 | công | |
| 19 | Xây tường bịt cửa sổ S3 bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, vữa XM M75 | 0,396 | m3 | |
| 20 | Trát tường vữa XM M75 | 3,6 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,6 | m2 | |
| 22 | Sơn lại hoàn thiện tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | 3,6 | m2 | |
| 23 | Đục tẩy ô văng V1 tại trục 1, tầng 2 | 1 | công | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 108,36 | m2 | |
| 25 | Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75 | 65,34 | m2 | |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 27,36 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp ổ chốt khoá cải tiến + khoá quả bấm Việt Tiệp | 10 | bộ | |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 81 | m2 | |
| 30 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | 44 | bộ | |
| 31 | Vệ sinh cạo rỉ toàn bộ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | 81 | m2 | |
| 32 | Sơn lại 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | 81 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.571,654 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 643,606 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 27,886 | m2 | |
| 36 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | 1.571,654 | m2 | |
| 37 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75, dày 15 | 643,606 | m2 | |
| 38 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75 | 7,658 | m2 | |
| 39 | Ốp lại tường phía ngoài trục D bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75 | 20,228 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.434,352 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 780,908 | m2 | |
| 42 | Sơn lại hoàn thiện tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | 532,027 | m2 | |
| 43 | Sơn lại hoàn thiện dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | 1.690,891 | m2 | |
| 44 | Dóc bỏ lớp granito tay vịn, thanh ngang, thanh đứng lan can hành lang hiện trạng | 27,713 | m2 | |
| 45 | Mài Granito lại | 27,713 | m2 | |
| 46 | Vệ sinh cạo gỉ toàn bộ hoa sắt lan can hành lang hiện trạng | 21,736 | m2 | |
| 47 | Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | 21,736 | m2 | |
| 48 | Vệ sinh, cạo gỉ lan can sắt cầu thang | 8,736 | m2 | |
| 49 | Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | 8,736 | m2 | |
| 50 | Đục tẩy lớp vữa trát | 20,28 | m2 | |
| 51 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 19,136 | m2 | |
| 52 | Lát đá granit chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,136 | m2 | |
| 53 | Mài granitô mới | 1,144 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ trần nhựa | 206,908 | m2 | |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 206,908 | m2 | |
| 56 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng | 4 | công | |
| 57 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x200 có khóa | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL | 8 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 4 cực EMC8PL | 2 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | 28 | cái | |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt đèn Led đơn 220V/20W 1,2m - 250V lắp nổi | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi | 48 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V | 17 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | 48 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ (mặt + 2 hạt 1 chiều) | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều) | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều tốc) | 32 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cáp Cu(4x16mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) | 40 | m | |
| 77 | Lắp đặt cáp Cu(4x10mm2)PVC/XLPE/PVC | 15 | m | |
| 78 | Lắp đặt cáp Cu(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC | 150 | m | |
| 79 | Lắp đặt cáp Cu(2x4mm2)PVC/XLPE/PVC | 15 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC | 390 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC | 800 | m | |
| 82 | Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địa | 15 | m | |
| 83 | Lắp đặt cáp M(1x10mm2) tiếp địa | 15 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa | 150 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây M(1x4mm2) tiếp địa | 15 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | 390 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | 480 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | 390 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | 90 | m | |
| 90 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4m | 3 | cọc | |
| 91 | Đo điện trở | 1 | lần | |
| 92 | Hào chôn tiếp địa 400x250x800 | 7 | m | |
| 93 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng | 2 | công | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa PVC D110 | 0,34 | 100m | |
| 95 | Chếch u.PVC D110 | 8 | cái | |
| 96 | Phễu thu | 4 | cái | |
| 97 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 98 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 2,794 | 100m2 | |
| 99 | Tháo dỡ xà gồ thép đen hiện trạng | 1,293 | tấn | |
| 100 | Gia công xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm | 1,293 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm | 1,293 | tấn | |
| 102 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,33 | m2 | |
| 103 | Lợp thay thế bằng tôn PU cách âm, cách nhiệt 3 lớp | 279,403 | m2 | |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái | 169,23 | m2 | |
| 105 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | 139,26 | m2 | |
| 106 | Láng sêno, Chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái | 95,16 | m2 | |
| 107 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 44,1 | m2 | |
| 108 | Vệ sinh mặt ngoài tường bồn hoa | 10,116 | m2 | |
| 109 | Sơn tường bồn hoa không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,116 | m2 | |
| 110 | Đục tẩy lớp vữa trát tường bồn hoa tầng 2 hiện trạng | 5,832 | m2 | |
| 111 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường bồn hoa, vữa XM M75 | 5,832 | m2 | |
| 112 | Sơn tường bồn hoa không bả - 1 nước lót, 2 nước màu | 5,832 | m2 | |
| 113 | Đào xúc lên phương tiện vận chuyển | 0,904 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,904 | 100m3 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,619 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,757 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 7,878 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 440,232 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 440,232 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | 1,888 | m3 | |
| 7 | Cát tôn nền bục giảng | 3,643 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót bục giảng, đá 2x4, mác 100 | 3,312 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | 284,318 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic KT 300x300, vữa XM mác 75 | 125,632 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | 27,674 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x120 | 11,188 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | 22,046 | m2 | |
| 14 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 22,046 | m2 | |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,046 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 125,7 | m | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 90,84 | m2 | |
| 18 | Trát vá khuôn cửa bằng vữa XM M75 | 49,763 | m2 | |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 19,44 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp ổ chốt khoá cải tiến + khoá quả bấm Việt Tiệp | 6 | bộ | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 71,4 | m2 | |
| 23 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | 30 | bộ | |
| 24 | Vệ sinh cạo rỉ toàn bộ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | 67,32 | m2 | |
| 25 | Sơn lại 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | 67,32 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.014,759 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 460,09 | m2 | |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | 1.014,759 | m2 | |
| 29 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75, dày 15 | 460,09 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 930,426 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 544,423 | m2 | |
| 32 | Sơn lại hoàn thiện tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | 321,144 | m2 | |
| 33 | Sơn lại hoàn thiện dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | 1.153,705 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường lan can hành lang | 16,244 | m2 | |
| 35 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường lan can hành lang, vữa XM M75 | 16,244 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 16,244 | m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,244 | m2 | |
| 38 | Vệ sinh cạo gỉ tay vịn bằng thép ống tròn | 1 | công | |
| 39 | Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | 1 | công | |
| 40 | Dóc bỏ lớp granito tay vịn lan can hành lang hiện trạng | 9,288 | m2 | |
| 41 | Vệ sinh tay vịn lan can hành lang | 2 | công | |
| 42 | Mài Granito lại | 9,288 | m2 | |
| 43 | Vệ sinh cạo gỉ toàn bộ tay vịn bằng thép ống tròn và hoa sắt lan can hành lang hiện trạng | 27,864 | m2 | |
| 44 | Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | 27,864 | m2 | |
| 45 | Vệ sinh, cạo gỉ lan can sắt cầu thang | 8,39 | m2 | |
| 46 | Sơn lại - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | 8,39 | m2 | |
| 47 | Đục tẩy lớp vữa trát | 22,91 | m2 | |
| 48 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 22,91 | m2 | |
| 49 | Lát đá granit chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,91 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ trần nhựa | 141,367 | m2 | |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 141,367 | m2 | |
| 52 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng | 4 | công | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa | 2 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL | 6 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi | 36 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V | 11 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | 30 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều) | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả điều tốc) | 24 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cáp Cu(4x16mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) | 40 | m | |
| 68 | Lắp đặt cáp Cu(4x10mm2)PVC/XLPE/PVC | 15 | m | |
| 69 | Lắp đặt cáp Cu(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC | 140 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC | 290 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC | 560 | m | |
| 72 | Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địa | 15 | m | |
| 73 | Lắp đặt cáp M(1x10mm2) tiếp địa | 15 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa | 140 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | 290 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | 280 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | 250 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | 80 | m | |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4m | 3 | cọc | |
| 80 | Đo điện trở | 1 | lần | |
| 81 | Hào chôn tiếp địa 400x250x800 | 7 | m | |
| 82 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 2,547 | 100m2 | |
| 83 | Tháo dỡ xà gồ thép đen hiện trạng | 1,053 | tấn | |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm | 1,053 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép mạ C100x50x15 dày 2.5mm | 1,053 | tấn | |
| 86 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,622 | m2 | |
| 87 | Lợp thay thế bằng tôn PU cách âm, cách nhiệt 3 lớp | 254,786 | m2 | |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái | 116,33 | m2 | |
| 89 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | 95,521 | m2 | |
| 90 | Láng sêno, Chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái | 67,775 | m2 | |
| 91 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 48,555 | m2 | |
| 92 | Vệ sinh mặt ngoài tường bồn hoa | 9,722 | m2 | |
| 93 | Sơn tường bồn hoa không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,722 | m2 | |
| 94 | Đào xúc lên phương tiện vận chuyển | 0,615 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,615 | 100m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,521 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,178 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | 248,165 | m2 | |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, vữa XM M75, dày 15 | 248,165 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 248,165 | m2 | |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | 118,246 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | 129,919 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh, cạo rỉ cửa đi pano sắt | 8,75 | m2 | |
| 9 | Sơn cửa đi pano sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,75 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | 17,669 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 17,669 | m3 | |
| 12 | Thảm sân cầu lông kích thước 82m2 | 1 | bộ | |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn PU, 1 lớp lót, 2 nước phủ màu xanh | 36,052 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,177 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 4 cực EMC4PL | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A - 250V | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn Led Potech thả trần 100W, H=0,6m | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu(2x4mm2) PVC/XLPE/PVC | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | 150 | m | |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,52 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 10,878 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 20,474 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,209 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,29 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 37,476 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 37,476 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | 19,901 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre fi80, L=3m, mật độ 25c/m2 | 9,494 | 100m | |
| 11 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | 1,266 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,696 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,004 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,481 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,056 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,235 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng | 0,52 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | 15,759 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre fi80, L=3m, mật độ 20c/m2 | 4,86 | 100m | |
| 23 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | 0,81 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,81 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,974 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 3,586 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,244 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng bể | 0,067 | 100m2 | |
| 29 | Láng + trát bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,492 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 31 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,057 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn đan nắp bể phốt | 0,047 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | 12 | cái | |
| 34 | Lấp đất xung quanh bể 1/5 KL đào | 3,152 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,126 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,236 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,552 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,826 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,779 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,407 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn dầm | 0,323 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,012 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, giằng | 0,143 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,513 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,239 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,022 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,53 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,453 | m3 | |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái | 77,494 | m2 | |
| 54 | Láng chống thấm mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 77,494 | m2 | |
| 55 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,228 | m2 | |
| 56 | Khò giấy dầu chống thấm, vén cạnh cao 200 | 94,278 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 82,11 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm + lanh tô, vữa XM mác 75 | 46,6 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM mác 75 | 119,889 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 87,708 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM mác 75 | 22,86 | m2 | |
| 62 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,008 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,821 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,768 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 142,117 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 179,478 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,299 | m2 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,156 | m2 | |
| 69 | Tôn nền cát đen tưới nước đầm kỹ | 2,843 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,337 | m3 | |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 22,15 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 22,15 | m2 | |
| 73 | Lát nền, gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75 | 76,253 | m2 | |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | 9,24 | m2 | |
| 75 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | 2 | bộ | |
| 76 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp ổ chốt khoá cải tiến + khoá quả bấm Việt Tiệp | 4 | bộ | |
| 78 | Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm cả phụ kiện) | 79,338 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | 79,338 | m2 | |
| 80 | Vách tiểu nam Compact KT: 450x900 (bao gồm cả phụ kiện) | 5 | bộ | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,4 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,559 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,105 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,158 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,98 | m2 | |
| 86 | Lát gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300, vữa XM mác 75 | 1,98 | m2 | |
| 87 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường chứa 2 đến 4 Modul | 1 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt attomat MCB 2P 16A, 4.5 kA | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 130 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 91 | Ống gen PVC D20 | 120 | m | |
| 92 | Công tắc 1 hạt (bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | 2 | cái | |
| 93 | Công tắc 2 hạt (bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D400-100W | 6 | cái | |
| 95 | Đèn ốp trần Led 20W | 16 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | 19 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt hộp giấy | 19 | cái | |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt | 19 | cái | |
| 99 | Lắp đặt lavabo | 6 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt phễu thu sàn | 9 | cái | |
| 105 | Lắp đặt téc nước 3m3 | 2 | bể | |
| 106 | Lắp đặt van phao D25 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D60 xả trần, xả kiệt | 0,1 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt van khóa D40 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van khóa D25 | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van khóa D20 | 26 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van một chiều D25 | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa D40*25 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa D40 | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa D25 | 23 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa D20 | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20 | 32 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa D40 | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D25 | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa D25*20 | 26 | cái | |
| 123 | Lắp đặt rắc co D40 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 1 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,6 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,3 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,3 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 | 31 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | 16 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110 | 11 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D60 | 4 | cái | |
| 133 | Chóp thông hơi D60 | 2 | cái | |
| 134 | Đai vít | 50 | bộ | |
| 135 | Nhựa dán ống | 20 | hộp | |
| 136 | Cao su non | 20 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | 4 | cái | |
| 140 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 141 | Đào hố ga | 1,693 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn đáy ga | 0,007 | 100m2 | |
| 143 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,169 | m3 | |
| 144 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 0,483 | m3 | |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 146 | Láng đáy hố ga | 4 | m2 | |
| 147 | Ván khuôn tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 148 | Cốt thép tấm đan | 0,005 | tấn | |
| 149 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,037 | m3 | |
| 150 | Lắp dựng tấm đan | 2 | cái | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | 0,564 | m3 | |
| F | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 215,382 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre D80, chiều dài cọc L= 2,0m mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 55,233 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | 13,808 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,808 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 37,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,905 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,622 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,759 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,633 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,358 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,355 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,799 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,421 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,986 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,976 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,081 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 1,709 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,311 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,423 | tấn | |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 101,27 | m2 | |
| 24 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 383,283 | m2 | |
| 25 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 42,472 | m2 | |
| 26 | Đắp gờ phào 50x30 | 231,82 | m | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng thép góc L63x63x6 chôn sâu vào cột bê tông | 324,04 | kg | |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng dây kẽm gai | 81,137 | m2 | |
| 29 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,025 | m2 | |
| G | CẢI TẠO, NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 60,756 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre D80, chiều dài cọc L= 2,0m mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 10,164 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | 2,541 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,896 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,948 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,289 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,725 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,45 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,388 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,22 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,033 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,37 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,49 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,237 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 0,711 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,129 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,976 | m2 | |
| 21 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,312 | m2 | |
| 22 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 17,679 | m2 | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng thép L63x63x6 hàn liên kết thành khung | 865,09 | kg | |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng lưới thép B40 liên kết hàn với L63x63x6 | 74,796 | m2 | |
| 25 | Bulong nở thép M12 liên kết thép L63x63x6 vào cột BTCT | 168 | cái | |
| 26 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,967 | m2 | |
| H | SÂN CHƠI, ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 70% KL) | 3,316 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát tôn nền sân, đường vào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,549 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất núi về đắp sân chơi | 356,788 | m3 | |
| 4 | San đầm đất sân chơi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 70% KL) | 2,21 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất sân chơi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 30% KL) | 0,947 | 100m3 | |
| 6 | Lót lớp bạt dứa đường vào | 32,226 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đường vào, đá 1x2, mác 200 | 3,223 | m3 | |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng thoát nước mưa, đất cấp III | 50,286 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm | 13,268 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 13,686 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 19,755 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 2,284 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 166,283 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đỉnh tường | 0,893 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | 8,035 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,418 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 0,642 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 5,755 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | 236 | cấu kiện | |
| 13 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,116 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,387 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi