Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:11:00 đến ngày 2021-06-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,465,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, BẬC, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( Đào chiếm dụng kè, bậc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,6413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2316 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,37 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5985 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306,62 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508,264 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7255 | m3 |
| 9 | Ống PVC D76 thoát nước thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,6 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 762,0699 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9696 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,0176 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,2164 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 862,44 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0004 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 4 | Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 400x350x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cột thép mạ kẽm M24x240x240x675 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Cột đèn bát giác tròn côn liền cần BGLCD Cao 11m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 7 | Bóng đèn cao áp 2 công suất 150/100, Sodium-SLI-S6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bóng |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn từ thành phố đến chân công trình bằng cần trục tự hành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 11 | Kẹp siết dây nối đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,3 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0925 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6251 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân soắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân soắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 ( Từ dây trục lên cột) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2556 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3295 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,887 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2154 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,515 | m2 |
| 10 | Lát ốp đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,245 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4972 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5708 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SÂN TERRAZO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5423 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,35 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo (màu vàng), vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.627 | m2 |
| 4 | Ghế BTCT mài Grani tô Dài 1.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Thùng rác composite 240L màu xanh lá cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1954 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,44 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,6 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5428 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8957 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,518 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,936 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,356 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ và lát lại gạch tự chèn vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 23 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,648 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố van 150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Rắc co D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Kép D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,272 | m3 |
| 40 | Lát đá nền đài phun nước vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 625 | m2 |
| 41 | Bộ phun tia nước trong 8LY .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5m -2,0m. Điều chỉnh hướngphun 12 độ. Sản xuất tại Việt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 42 | Vòi phun tạo hình hoa Tuy Luýp sống động Vario Jet 42-15, khi tạo hiệu ứng hoa tuy luýt tỏa rộng đường kính 3-4m. - Chất liệu: Thép không rỉ (SUS304). Sản xuất tại Việt Nam. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 43 | Van điện từ loại Đèng cắt tức thì ( on/off đúng cắt 7-8 lần 1 giây) - thường đúng NC DN 1/2" MV124V IP68 Pressure range 0.4-10Bar. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 44 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68 công suất - 18W/24V/AC. Chất liệu : inox toàn thân SUS 304 - loại có lỗ ở giữa lắp vòi, Đèn là loại chịu lực người cú thể đi lại trên bề mặt Đèn , công nghệ thân thiện với môi trường siêu tiết kiệm điện năng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68 công suất - 9W/24V/AC. Chất liệu : inox toàn thân SUS 304 - loại có lỗ ở giữa lắp vòi, Đèn là loại chịu lực người cú thể đi lại trên bề mặt Đèn , công nghệ thân thiện với môi trường siêu tiết kiệm điện năng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 46 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang..công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW - 3pha/380V-415V/50Hz-69.8m3/h,H =8m - Sản xuất tại ấn độ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 47 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. công suất bơm 7,5Hp ~ 3,7KW - 3pha/380V-415V/ 50Hz-Q=112m3/h; H= 12,0m - Sản xuất tại ấn độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 48 | Vỏ tủ điện KT 1200x1400x500x1,5 mm - tủ hai lớp cánh, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cỏi |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cỏi |
| 51 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cỏi |
| 53 | Đèn led bảo pha nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cỏi |
| 54 | Chuyển mạch Auto-man | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cỏi |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha,cường độ dòng điện 75A - Hãng Huyndai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cỏi |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha,cường độ dòng điện 10A-30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cỏi |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 2 pha,cường độ dòng điện =10A - 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cỏi |
| 58 | Lắp đặt Contactor 3 pha 16-22A,cuộn hỳt 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 59 | Rơ le trung gian điều khiển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 60 | Rơ le bán dẫn 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 61 | Bộ điều khiển trung tâm - PLCSimatic S7-1200-Hãng Siemens | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | 200- Loại 16 chân - 16 D0- | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 63 | Hoạt động chạy chương trình - Việt nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Biến tần Delta - 3,7kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Biến tần Delta - 7,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 66 | Timer hẹn giờ 24h loại cơ - | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 67 | Biến thế 24V/DC cho hệ thống Van Điện từ và Đèn công suất 2000W - Việt nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Vật tư phụ, đầu cốt, máng gen, thanh nhôm, đầu cos cho hệ thống tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lụ |
| 69 | Dây cáp mạch lực M 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 70 | Dây cáp mạch lực M4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 71 | Dây điều khiển M0.7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Cáp nguồn 3pha Cadisun cho bơm CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2-TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 73 | Cáp nguồn Cadisun cho Đèn CU/PVC 2x2,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 74 | Cáp nguồn 3pha Cadisun cho van điện từ CU/XLPE/PVC 4x1,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 75 | Cáp nguồn 3pha GoldCup cho van điện từ CU/XLPE/PVC 24x1,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 76 | Gia công uốn ống inox SUS304 -DN89 dày 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 77 | Ống inox SUS304 -DN76 dày 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 78 | Ống inox SUS304 -DN21 dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Vuông inox SUS304 -DN15x15mm dày 1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 80 | Cút inox - DN90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 81 | Ren ngoài inox - DN90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 82 | Ren ngoài inox - DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432 | Chiếc |
| 83 | Măng xông inox- DN15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Chiếc |
| 84 | Van bi tay gạt bằng đồng DN15 - Minh Hòa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Chiếc |
| 85 | Nắp Inox SUS304 thoát nước mặt,kích thước 800mm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 86 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 87 | Chi phí vận chuyển từ nhà cung cấp đến hiện trường công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 88 | Nhân công lắp đặt, Bơm, vòi, đèn và căn chỉnh, lập trình toàn bộ lại hệ thống đài phun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục Đài phun nước có tính chất thi công phức tạp tương tự như gói thầu đang xét với giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng). Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi