Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626657-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210621210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:11:00 đến ngày 2021-06-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,465,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, BẬC, ĐƯỜNG DỐC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( Đào chiếm dụng kè, bậc) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,6413 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2316 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9631 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,37 100m3
5 Đắp cát lót móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,5985 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 306,62 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 508,264 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,7255 m3
9 Ống PVC D76 thoát nước thân kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 192,6 m
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0578 100m3
11 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 762,0699 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,9696 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 225 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 225 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,0176 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,2164 m3
17 Lát đá bậc vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 862,44 m2
18 Lát gạch sân bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,44 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0004 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,238 m3
4 Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 400x350x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
5 Khung móng cột thép mạ kẽm M24x240x240x675 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
6 Cột đèn bát giác tròn côn liền cần BGLCD Cao 11m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cột
7 Bóng đèn cao áp 2 công suất 150/100, Sodium-SLI-S6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bóng
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cột
9 Vận chuyển cột đèn từ thành phố đến chân công trình bằng cần trục tự hành Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 ca
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cọc
11 Kẹp siết dây nối đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 m
13 Đầu cốt đồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
14 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,3 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,0925 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6251 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa gân soắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 355 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân soắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 355 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 ( Từ dây trục lên cột) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 175 m
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8232 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2556 100m3
3 Bạt lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,51 m2
4 Tháo dỡ gạch tự chèn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m2
5 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3295 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,887 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,2154 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 229,515 m2
10 Lát ốp đá bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,245 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4972 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5708 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,56 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163 cấu kiện
D HẠNG MỤC: SÂN TERRAZO
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5423 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 231,35 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo (màu vàng), vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.627 m2
4 Ghế BTCT mài Grani tô Dài 1.5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
5 Thùng rác composite 240L màu xanh lá cây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
E HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1954 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,772 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,723 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1621 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,9425 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,776 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,2 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,44 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 177,6 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 257,16 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1102 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0182 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1378 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9504 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5428 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8957 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,518 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171 cấu kiện
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,936 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 151,2 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,356 100m3
22 Tháo dỡ và lát lại gạch tự chèn vỉa hè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,14 m2
23 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,648 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,395 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0437 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0784 100m2
27 Bê tông hố van 150# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,218 m3
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m
30 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60/25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Rắc co D63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Kép D63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,312 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1818 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,272 m3
40 Lát đá nền đài phun nước vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 625 m2
41 Bộ phun tia nước trong 8LY .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5m -2,0m. Điều chỉnh hướngphun 12 độ. Sản xuất tại Việt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 Bộ
42 Vòi phun tạo hình hoa Tuy Luýp sống động Vario Jet 42-15, khi tạo hiệu ứng hoa tuy luýt tỏa rộng đường kính 3-4m. - Chất liệu: Thép không rỉ (SUS304). Sản xuất tại Việt Nam. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 chiếc
43 Van điện từ loại Đèng cắt tức thì ( on/off đúng cắt 7-8 lần 1 giây) - thường đúng NC DN 1/2" MV124V IP68 Pressure range 0.4-10Bar. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 Bộ
44 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light  tiêu chuẩn IP68 công suất - 18W/24V/AC. Chất liệu : inox toàn thân SUS 304 - loại có lỗ ở giữa lắp vòi, Đèn là loại chịu lực người cú thể đi lại trên bề mặt Đèn , công nghệ thân thiện với môi trường siêu tiết kiệm điện năng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
45 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light  tiêu chuẩn IP68 công suất - 9W/24V/AC. Chất liệu : inox toàn thân SUS 304 - loại có lỗ ở giữa lắp vòi, Đèn là loại chịu lực người cú thể đi lại trên bề mặt Đèn , công nghệ thân thiện với môi trường siêu tiết kiệm điện năng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 Bộ
46 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang..công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW - 3pha/380V-415V/50Hz-69.8m3/h,H =8m - Sản xuất tại ấn độ. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Chiếc
47 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. công suất bơm 7,5Hp ~ 3,7KW - 3pha/380V-415V/ 50Hz-Q=112m3/h; H= 12,0m - Sản xuất tại ấn độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Chiếc
48 Vỏ tủ điện KT 1200x1400x500x1,5 mm - tủ hai lớp cánh, sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Chiếc
49 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cỏi
50 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cỏi
51 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 quả
52 Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cỏi
53 Đèn led bảo pha nguồn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cỏi
54 Chuyển mạch Auto-man Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cỏi
55 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha,cường độ dòng điện 75A - Hãng Huyndai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cỏi
56 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha,cường độ dòng điện 10A-30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cỏi
57 Lắp đặt aptomat MCCB loại 2 pha,cường độ dòng điện =10A - 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cỏi
58 Lắp đặt Contactor 3 pha 16-22A,cuộn hỳt 220V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
59 Rơ le trung gian điều khiển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
60 Rơ le bán dẫn 5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 Bộ
61 Bộ điều khiển trung tâm - PLCSimatic S7-1200-Hãng Siemens Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
62 200- Loại 16 chân - 16 D0- Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
63 Hoạt động chạy chương trình - Việt nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
64 Biến tần Delta - 3,7kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
65 Biến tần Delta - 7,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
66 Timer hẹn giờ 24h loại cơ - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
67 Biến thế 24V/DC cho hệ thống Van Điện từ và Đèn công suất 2000W - Việt nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
68 Vật tư phụ, đầu cốt, máng gen, thanh nhôm, đầu cos cho hệ thống tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 lụ
69 Dây cáp mạch lực M 6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
70 Dây cáp mạch lực M4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
71 Dây điều khiển M0.7 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
72 Cáp nguồn 3pha Cadisun cho bơm CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2-TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 m
73 Cáp nguồn Cadisun cho Đèn CU/PVC 2x2,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 400 m
74 Cáp nguồn 3pha Cadisun cho van điện từ CU/XLPE/PVC 4x1,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
75 Cáp nguồn 3pha GoldCup cho van điện từ CU/XLPE/PVC 24x1,5 mm2- TCVN (Tạm tính tủ điều khiển cách tâm bể 55m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 500 m
76 Gia công uốn ống inox SUS304 -DN89 dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
77 Ống inox SUS304 -DN76 dày 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
78 Ống inox SUS304 -DN21 dày 1,5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
79 Vuông inox SUS304 -DN15x15mm dày 1,2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
80 Cút inox - DN90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Chiếc
81 Ren ngoài inox - DN90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Chiếc
82 Ren ngoài inox - DN15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 432 Chiếc
83 Măng xông inox- DN15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 Chiếc
84 Van bi tay gạt bằng đồng DN15 - Minh Hòa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 Chiếc
85 Nắp Inox SUS304 thoát nước mặt,kích thước 800mm. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Chiếc
86 Phụ kiện lắp đặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
87 Chi phí vận chuyển từ nhà cung cấp đến hiện trường công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
88 Nhân công lắp đặt, Bơm, vòi, đèn và căn chỉnh, lập trình toàn bộ lại hệ thống đài phun Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Trong đó tối thiểu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục Đài phun nước có tính chất thi công phức tạp tương tự như gói thầu đang xét với giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng). Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->