Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:05:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,365,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG: | |||
| C | Vá ổ gá sâu Hbq | |||
| 1 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,46 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,46 | m2 |
| D | Đối với đoạn mặt đường bong tróc, rạn nứt - Láng nhựa 01 lớp (Trường hợp 3) | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,95 | m2 |
| E | Đối với đoạn mặt đường bị hư hỏng sình lún toàn bộ mặt đường (Trường hợp 1) | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ hư hỏng (TD đắp lề), đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,09 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường đảm bảo độ chặt yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.027,8 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng đường bằng CPĐD loại 2, Dmax=37.5mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,17 | m3 |
| 4 | Làm lớp móng đường bằng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.204,17 | m3 |
| F | BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương axit phạm vi sửa chữa theo TH1, tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.027,8 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương axit mặt đường phạm vi còn lại, tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.764,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.792,86 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt mịn Dmax 12.5, dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.792,55 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (vạch sơn 1.1), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,67 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| G | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ lề đường; vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường (đất TD); Kyc> 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,5 | m3 |
| H | LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ BẰNG BTN (MỞ RỘNG 1,0M X 2 BÊN): ĐOẠN KM12+900 -:- KM14+279,63 | |||
| 1 | Đào lề đường tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,48 | m3 |
| 2 | Lu nèn phạm vi lề đường gia cố; Kyc>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.808 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng đường bằng CPĐD loại 2, Dmax=37,5mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2 | m3 |
| 4 | Làm lớp móng đường bằng CPĐD loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,2 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.808 | m2 |
| 6 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,33 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt mịn Dmax 12.5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.808 | m2 |
| 8 | Vận chuyển dất đào thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,96 | m3 |
| 9 | Di dời trồng lại cọc Km, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cọc |
| 10 | Làm cọc tiêu bằng BTCT KT:15*15 *1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| I | GIA CỐ RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| J | ĐÀO VÉT RÃNH DỌC (RÃNH ĐẤT HÌNH THANG) | |||
| 1 | Đào rãnh dọc hình thang; vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404,03 | m3 |
| K | GIA CỐ RÃNH DỌC HÌNH THANG BẰNG TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 M200# đổ tại chỗ rãnh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,4 | m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M50#, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.230,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,71 | m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn đan rãnh đá 1*2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,71 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.616 | cái |
| L | TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,86 | m2 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đan rãnh đá 1*2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,65 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh CT5 ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.829,97 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan rãnh CT5 ≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.117,76 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL>250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | cấu kiện |
| M | CỐNG BẢN LO =60cm QUA NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản CT5 ≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,31 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm bản CT3 ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,76 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,51 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 6 | Đào bỏ phần mặt đường BTXM để thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m3 |
| 7 | Đá dăm + cát đệm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,01 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống + chân khay đá 2*4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,89 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống tường cánh + hố thu đá 2*4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,02 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mối nối + phủ mặt cống bản đá 0.5*1 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 13 | Đào đất phạm vi móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,21 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; Kyc>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,46 | m3 |
| 15 | Làm lớp móng trên bằng CPDD loại I Dmax =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m2 |
| 17 | Bê tông hoàn trả mặt cống đá 1*2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1048041E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.209608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.155.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.311.506.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi