Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa nhà nuôi cấy mô; mô hình cá kiểng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626672-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Xây dựng New City
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa nhà nuôi cấy mô; mô hình cá kiểng
Số hiệu KHLCNT 20210546522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:55:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,400,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU, SỬA CHỮA NHÀ NUÔI CÂY MÔ
1 Tháo dỡ tấm lót nền hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,6325 M2
2 Vệ sinh nền hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,6325 M2
3 Lát nền bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,6325 M2
4 GCLD vách ngăn khung nhôm, kính mờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,955 M2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0355 M3
6 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 M3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1758 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0056 100M2
9 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0138 Tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9575 M2
11 Ốp gạch vào tường trong và ngoài bồn rửa chén, gạch KT 250x400, vữa Xm mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2175 M2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2375 M2
13 Quét chống thấm bể nuôi theo đúng qui trình (03 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1575 M2
14 Lắp đặt vòi rửa chén Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
15 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
16 Tê răng trong thau D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
17 Co răng trong thau D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100M
19 Co nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100M
21 Co nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
22 Nối nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
23 Phụ kiện đấu nối hệ thống nước hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
24 Tháo dỡ bóng đèn led 1.2m hiện hữu (NC x 60%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 Bộ
25 Lắp đặt bóng đèn led 1.2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 Bộ
26 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 Mét
27 Lắp đặt nẹp vuông 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Mét
28 Phụ kiện (kẹp ống, dây rút, băng keo,...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
29 Lắp đặt bóng đèn led 1.2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165 Bộ
30 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 Mét
31 Lắp đặt nẹp vuông 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 Mét
32 Công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 Cái
33 Mặt nạ 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
34 Đế nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cái
35 TIMER điều khiển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
36 Phụ kiện (kẹp ống, dây rút, băng keo,...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
B DUY TU, SỬA CHỮA MÔ HÌNH CÁ KIỂNG
1 Vệ sinh, tạo nhám bề mặt tường trát vữa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,895 M2
2 Ốp gạch vào tường gạch Ceramic KT 250x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,895 M2
3 Tháo dỡ lưới cắt nắng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182 M2
4 Tháo dỡ cáp giằng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,8 Mét dài
5 Gia công cột bằng thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0628 Tấn
6 Gia công vì kèo thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,231 Tấn
7 Gia công xà gồ thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6308 Tấn
8 Gia công giằng thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5076 tấn
9 Lắp dựng cột thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0628 Tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,231 Tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6308 Tấn
12 Lắp dựng giằng thép hình/ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5076 Tấn
13 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0832 100M2
14 Cắt nền hành lang, nền vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,2 Mét
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,33 M2
16 Đào đất hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2471 M3
17 Đào đất mương thoát, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,288 M3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1642 M3
19 Đắp (lấp) đất móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7359 M3
20 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,363 M3
21 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 M3
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 M3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,583 m3
24 SXLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0084 100M2
26 Xây gạch tường bằng gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3744 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,68 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,46 m2
29 Ống nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
30 Ống nhựa uPVC D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
31 Phụ kiện đấu nối ống D60 và 114, 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3688 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44801464E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.672E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.680.512 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 451.361.024 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->