Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:56:00 đến ngày 2021-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,430,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810,3226 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,7098 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7206 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7206 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,2811 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,8065 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,5696 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442,753 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,7098 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,0994 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,3754 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7923 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6774 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8914 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8914 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0344 | m2 |
| 17 | Thi công trần tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0344 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 31 | Trụ lan can cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,624 | kg |
| 33 | Đục bỏ lớp granito cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2368 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2368 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3766 | m3 |
| 36 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | m3 |
| 37 | Phá dỡ các con tiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | con tiện |
| 38 | Lan can inox inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,08 | kg |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6544 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6544 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6544 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm hệ pano kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,66 | m2 |
| 44 | Chấn song cửa sổ inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,2 | kg |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,1201 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2274 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,89 | md |
| 48 | Tháo dỡ xà gồ thép cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7105 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7105 | tấn |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2064 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2644 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5935 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2712 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường bóng compact 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 73 | Tủ điện tổng toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện tổng các tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 83 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 85 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 86 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | cái |
| 87 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi