Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:59:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 772,055,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ CHÍNH B CẤP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm tròn 8m | Mục 4.3, chương II | 5 | Cột |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CỘT, CÁP ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-KHA0009-42 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,584 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-42-KHA0009-43_01 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,364 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-43-KHA0009-44_00 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,146 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-44-KHA0009-45_01 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,218 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-45-KHA0009-46_00 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,152 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cơ giới cột bê tông và cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0139-KHA0139-11_00 Địa chỉ: Xã Cam Hải Đông - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 7,478 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0244-KHA0244-12_00 Địa chỉ: Xã Cam Hải Đông - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,876 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0270-KHA0707_00 Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt - TT Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,124 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0540-KHA0707_01 Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt - TT Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,886 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0555-KHA0679_00 Địa chỉ: KDT Hà Quang - TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,918 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0679-KHA0680_00 Địa chỉ: KDT Hà Quang - TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,819 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0413-KHA0685_00 Địa chỉ: Đường Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hải-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,728 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0419-KHA0685_01 Địa chỉ: Đại đội Thiết Giáp- P. Vĩnh Hòa - TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,836 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0067-KHA0617_00 Địa chỉ: KDT Vĩnh Điềm Trung-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,704 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0617-KHA0214 Địa chỉ: KDT Vĩnh Điềm Trung-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,46 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0689-KHA0689_11_00 Địa chỉ: xã Ninh Diêm - TT Ninh Hòa - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,062 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0271-KHA0452_00 Địa chỉ: TT Vạn Giã , huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,358 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0450-KHA0452_01 Địa chỉ: TT Vạn Giã , huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,404 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0166-KHA0166-11_00 Địa chỉ: Phường Phước Long, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,392 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0182-KHA0182-11_00 Địa chỉ: TT Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,036 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0283-KHA0283-12_00 Địa chỉ: xã Vĩnh Phương-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,41 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0680-KHA0710_00 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,459 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0395-KHA0710_01 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,0824 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0670-KHA0711_00 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,8727 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0651-KHA0711_01 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,026 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0712-KHA0713_01 Địa chỉ: KDT Thái Hưng, Xã Vĩnh Thái- TP Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 4,0671 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0655-KHA0713_00 Địa chỉ: KDT Thái Hưng, Xã Vĩnh Thái- TP Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,0941 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0696-KHA0696-11 Địa chỉ: Đường Trần Phú - Tp Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,728 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHAA033-KHA0117_00 Địa chỉ: Đường Trần Phú - Tp Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,862 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0263-KHA0701_00 Địa chỉ: xã Ninh Giang - TT Ninh Hòa- tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,292 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0232-KHA0701_01 Địa chỉ: xã Ninh Giang - TT Ninh Hòa- tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 4,358 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0701-KHA0701_11_00 Địa chỉ: xã Ninh Giang - TT Ninh Hòa- tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,47 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0722-KHA0001_KHA0172_009 Địa chỉ: Huynhdai - TX Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,452 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0722-KHA0723_00 Địa chỉ: Huynhdai - TX Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,452 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0723-KHA0527 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,914 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0277-KHA0723_02 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,77 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0097-KHA0723_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,586 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0723-KHA0172_KHA0199_013 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,944 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0172-KHA0722_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,372 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0673-KHA0723_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,498 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0253-KHA0721_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,228 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0167-KHA0721_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,544 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0687-KHA0688_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,432 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0172-KHA0688_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,566 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0196-KHA0196-12_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,662 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA6032-KHA0080_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,0032 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA6032-KHA0080_KHA0139_01 Địa chỉ: Huyện Cam Lâm , tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 5,007 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0684-KHA0080_KHA6026_11_001 Địa chỉ: KS Arenna, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,22 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0684-KHA0080_KHA6026_11_002 Địa chỉ: KS Arenna, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 1,296 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0532-KHA0712_00 Địa chỉ: Huyện Cam Lâm , tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 3,6207 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0672-KHA0706_00 Địa chỉ: Huyện Cam Lâm , tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 2,082 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0706-KHA0672-KHA0390_01 Địa chỉ: xã Vĩnh Thái, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Không làm hư hại vật tư, phụ kiện | 0,4206 | tấn |
| C | LẮP DỰNG CỘT 8m ( KHA0139-11) | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | 0,7805 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 3,5025 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng cột | 2,081 | m3 | |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 5 | cột | |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 2,75 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | 2,75 | tấn | |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 0,4304 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | 0,4304 | m3 | |
| 11 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,2 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | 0,2 | tấn | |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 0,6984 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | 0,6984 | m3 | |
| 15 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | 0,0884 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | 0,0884 | m3 | |
| D | KÉO CÁP QUANG TREO | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | 63,53 | km cáp | |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 13,619 | km cáp | |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn/vuông | 1.395 | cột | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | 68,3358 | công/ tấn | |
| E | HÀN NỐI | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 13 | bộ MX | |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 90 | bộ ODF | |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 5 | bộ ODF | |
| F | XÂY DỰNG CÁP QUANG NGẦM VÀ CBCS | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | 1,4416 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | 2,2344 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 187,4912 | m2 | |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | 96,6784 | m3 | |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | 4,9253 | m3 | |
| 6 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | 18 | bể | |
| 7 | Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | 2 | hố ga | |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | 19 | nắp đan | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | 19 | bể | |
| 10 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | 19 | bể | |
| 11 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | 19 | bể | |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | 13,1198 | 100 m/1 ống | |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | 76 | nút bịt ống | |
| 14 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | 68,4983 | m3 | |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | 52,1499 | m3 | |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 0,6122 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,2215 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | 1,2215 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2487 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | 0,2487 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | 1,6624 | m2 | |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | 2,1445 | m3 | |
| 23 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm | 1 | bể | |
| 24 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | 55 | m | |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | 118,3411 | m3 | |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | 8,0647 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | 1 | vị trí | |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | 42,5671 | m3 | |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | 1,0024 | m3 | |
| 30 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | 6,3023 | m2 | |
| 31 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | 6,3023 | m2 | |
| 32 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | 6,3023 | m2 | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | 6,3023 | m2 | |
| 34 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | 6,3023 | m2 | |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | 6,3023 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.316165417E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 0,26 tỷ VNĐ; hoặc 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,51 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi