Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626506-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210624436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:59:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 772,055,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ CHÍNH B CẤP
1 Cột bê tông ly tâm tròn 8m Mục 4.3, chương II 5 Cột
B VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CỘT, CÁP ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-KHA0009-42 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,584 tấn
2 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-42-KHA0009-43_01 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,364 tấn
3 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-43-KHA0009-44_00 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,146 tấn
4 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-44-KHA0009-45_01 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,218 tấn
5 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0009-45-KHA0009-46_00 Địa chỉ: Xã Suối Tân - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,152 tấn
6 Vận chuyển cơ giới cột bê tông và cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0139-KHA0139-11_00 Địa chỉ: Xã Cam Hải Đông - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 7,478 tấn
7 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0244-KHA0244-12_00 Địa chỉ: Xã Cam Hải Đông - huyện Cam Lâm - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,876 tấn
8 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0270-KHA0707_00 Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt - TT Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,124 tấn
9 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0540-KHA0707_01 Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt - TT Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,886 tấn
10 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0555-KHA0679_00 Địa chỉ: KDT Hà Quang - TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,918 tấn
11 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0679-KHA0680_00 Địa chỉ: KDT Hà Quang - TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,819 tấn
12 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0413-KHA0685_00 Địa chỉ: Đường Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hải-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,728 tấn
13 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0419-KHA0685_01 Địa chỉ: Đại đội Thiết Giáp- P. Vĩnh Hòa - TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,836 tấn
14 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0067-KHA0617_00 Địa chỉ: KDT Vĩnh Điềm Trung-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,704 tấn
15 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0617-KHA0214 Địa chỉ: KDT Vĩnh Điềm Trung-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,46 tấn
16 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0689-KHA0689_11_00 Địa chỉ: xã Ninh Diêm - TT Ninh Hòa - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,062 tấn
17 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0271-KHA0452_00 Địa chỉ: TT Vạn Giã , huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,358 tấn
18 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0450-KHA0452_01 Địa chỉ: TT Vạn Giã , huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,404 tấn
19 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0166-KHA0166-11_00 Địa chỉ: Phường Phước Long, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,392 tấn
20 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0182-KHA0182-11_00 Địa chỉ: TT Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,036 tấn
21 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0283-KHA0283-12_00 Địa chỉ: xã Vĩnh Phương-TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,41 tấn
22 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0680-KHA0710_00 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,459 tấn
23 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0395-KHA0710_01 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,0824 tấn
24 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0670-KHA0711_00 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,8727 tấn
25 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0651-KHA0711_01 Địa chỉ: KDT Mỹ Gia- Xã Vĩnh Thái -Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,026 tấn
26 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0712-KHA0713_01 Địa chỉ: KDT Thái Hưng, Xã Vĩnh Thái- TP Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 4,0671 tấn
27 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0655-KHA0713_00 Địa chỉ: KDT Thái Hưng, Xã Vĩnh Thái- TP Khánh Hòa, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,0941 tấn
28 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0696-KHA0696-11 Địa chỉ: Đường Trần Phú - Tp Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,728 tấn
29 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHAA033-KHA0117_00 Địa chỉ: Đường Trần Phú - Tp Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,862 tấn
30 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0263-KHA0701_00 Địa chỉ: xã Ninh Giang - TT Ninh Hòa- tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,292 tấn
31 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0232-KHA0701_01 Địa chỉ: xã Ninh Giang - TT Ninh Hòa- tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 4,358 tấn
32 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0701-KHA0701_11_00 Địa chỉ: xã Ninh Giang - TT Ninh Hòa- tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,47 tấn
33 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0722-KHA0001_KHA0172_009 Địa chỉ: Huynhdai - TX Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,452 tấn
34 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0722-KHA0723_00 Địa chỉ: Huynhdai - TX Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,452 tấn
35 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0723-KHA0527 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,914 tấn
36 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0277-KHA0723_02 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,77 tấn
37 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0097-KHA0723_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,586 tấn
38 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0723-KHA0172_KHA0199_013 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,944 tấn
39 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0172-KHA0722_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,372 tấn
40 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0673-KHA0723_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,498 tấn
41 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0253-KHA0721_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,228 tấn
42 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0167-KHA0721_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,544 tấn
43 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0687-KHA0688_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,432 tấn
44 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0172-KHA0688_01 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,566 tấn
45 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0196-KHA0196-12_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,662 tấn
46 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA6032-KHA0080_00 Địa chỉ: P.Vĩnh Phước, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,0032 tấn
47 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA6032-KHA0080_KHA0139_01 Địa chỉ: Huyện Cam Lâm , tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 5,007 tấn
48 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0684-KHA0080_KHA6026_11_001 Địa chỉ: KS Arenna, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,22 tấn
49 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0684-KHA0080_KHA6026_11_002 Địa chỉ: KS Arenna, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,296 tấn
50 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0532-KHA0712_00 Địa chỉ: Huyện Cam Lâm , tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 3,6207 tấn
51 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0672-KHA0706_00 Địa chỉ: Huyện Cam Lâm , tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,082 tấn
52 Vận chuyển cơ giới cáp quang và phụ kiện đến tuyến: KHA0706-KHA0672-KHA0390_01 Địa chỉ: xã Vĩnh Thái, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,4206 tấn
C LẮP DỰNG CỘT 8m ( KHA0139-11)
1 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công 5 cột
2 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,066 100m2
3 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng 0,7805 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 3,5025 m3
5 Đắp đất hố móng cột 2,081 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp 5 cột
7 Bốc dỡ thủ công cột bê tông 2,75 tấn
8 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển 2,75 tấn
9 Bốc dỡ thủ công cát vàng 0,4304 m3
10 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 0,4304 m3
11 Bốc dỡ thủ công xi măng 0,2 tấn
12 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 0,2 tấn
13 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi 0,6984 m3
14 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển 0,6984 m3
15 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ 0,0884 m3
16 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển 0,0884 m3
D KÉO CÁP QUANG TREO
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 63,53 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 13,619 km cáp
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn/vuông 1.395 cột
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ 68,3358 công/ tấn
E HÀN NỐI
1 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 13 bộ MX
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 90 bộ ODF
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 5 bộ ODF
F XÂY DỰNG CÁP QUANG NGẦM VÀ CBCS
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan 1,4416 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan 2,2344 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 187,4912 m2
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng 96,6784 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng 4,9253 m3
6 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống 18 bể
7 Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) 2 hố ga
8 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 19 nắp đan
9 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc 19 bể
10 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc 19 bể
11 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc 19 bể
12 Lắp ống dẫn cáp loại Fi 13,1198 100 m/1 ống
13 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp 76 nút bịt ống
14 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công 68,4983 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) 52,1499 m3
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 0,6122 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,2215 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1,2215 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2487 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,2487 100m3
21 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công 1,6624 m2
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng 2,1445 m3
23 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm 1 bể
24 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III 55 m
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng 118,3411 m3
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng 8,0647 m3
27 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy 1 vị trí
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) 42,5671 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) 1,0024 m3
30 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm 6,3023 m2
31 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm 6,3023 m2
32 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 6,3023 m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm 6,3023 m2
34 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 6,3023 m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm 6,3023 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.316165417E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 0,26 tỷ VNĐ; hoặc 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,51 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->