Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công XL (bao gồm CP dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công XL (bao gồm CP dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG XDNTM và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:54:00 đến ngày 2021-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,782,143,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 5,207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 43,121 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 28,173 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 8,242 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 46,176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 62,606 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 0,42 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 3,548 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 1,585 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 46,37 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V(E-HSMT) | 1,42 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 16,715 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 0,405 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 2,32 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V(E-HSMT) | 1,728 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 4,427 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,32 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 1,332 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V(E-HSMT) | 4,615 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V(E-HSMT) | 20,96 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 0,874 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 3,909 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 3,681 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 66,609 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 1,809 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V(E-HSMT) | 9,323 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 1,708 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 8,073 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 78,679 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V(E-HSMT) | 6,577 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 9,266 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 6,275 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V(E-HSMT) | 0,189 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 0,866 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V(E-HSMT) | 0,605 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V(E-HSMT) | 14,696 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V(E-HSMT) | 0,807 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 0,792 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) | 2,728 | 100m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 142,544 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V(E-HSMT) | 27,869 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V(E-HSMT) | 3,485 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V(E-HSMT) | 22,539 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 32,56 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V(E-HSMT) | 103,87 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V(E-HSMT) | 179,95 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 140,35 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V(E-HSMT) | 223,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V(E-HSMT) | 20,42 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V(E-HSMT) | 17,28 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V(E-HSMT) | 143,88 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo chương V(E-HSMT) | 0,364 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V(E-HSMT) | 18,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V(E-HSMT) | 2,987 | tấn |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V(E-HSMT) | 5,867 | 100m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 330,252 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 223,56 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 143,88 | m2 |
| 59 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo chương V(E-HSMT) | 34,8 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 831,08 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 66,492 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm | Theo chương V(E-HSMT) | 46,728 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V(E-HSMT) | 185,12 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x30cm | Theo chương V(E-HSMT) | 9,88 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 92,66 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V(E-HSMT) | 92,66 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 26,763 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 114,76 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 260,93 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 54,976 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 97,554 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 651,814 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 94,304 | m2 |
| 74 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 900,21 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 380,5 | m |
| 76 | Kẻ roon tường | Theo chương V(E-HSMT) | 44,8 | m |
| 77 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V(E-HSMT) | 65,39 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 737,156 | m2 |
| 79 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V(E-HSMT) | 850,332 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 1.671,168 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) | 2.054,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V(E-HSMT) | 12,35 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,836 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,082 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V(E-HSMT) | 11 | cái |
| 88 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V(E-HSMT) | 11 | cái |
| 89 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 90 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V(E-HSMT) | 25 | cái |
| 91 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 92 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo chương V(E-HSMT) | 13,4 | md |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V(E-HSMT) | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 đèn 1,2m loại thường | Theo chương V(E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bán cầu D300 (bóng Led) | Theo chương V(E-HSMT) | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V(E-HSMT) | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V(E-HSMT) | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V(E-HSMT) | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V(E-HSMT) | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kích thước 50x100 | Theo chương V(E-HSMT) | 76 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120 | Theo chương V(E-HSMT) | 52 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 1.875 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây PE) | Theo chương V(E-HSMT) | 206 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 412 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây PE) | Theo chương V(E-HSMT) | 10,7 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây PE) | Theo chương V(E-HSMT) | 146 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V(E-HSMT) | 291 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1.008 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V(E-HSMT) | 134 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 17 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,107 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,685 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,336 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,254 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,558 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V(E-HSMT) | 15,097 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đất | Theo chương V(E-HSMT) | 136 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm theo tường và mái nhà | Theo chương V(E-HSMT) | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp giằng D10 có tăng đơ | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| E | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V(E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V(E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V(E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V(E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại khí Co2 - 5 kg MT5 China hoặc tương đương | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy loại bột BC- 8 kg MFZ8 China hoặc tương đương | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | bộ |
| 4 | Bộ treo bình | Theo chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 5,13 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V(E-HSMT) | 5,091 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,993 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V(E-HSMT) | 131,2 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V(E-HSMT) | 2,025 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V(E-HSMT) | 0,787 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16 L 2,4m | Theo chương V(E-HSMT) | 4 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V(E-HSMT) | 0,155 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V(E-HSMT) | 17 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng là Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 750m2 Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.400.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥3.400.000.000VND và diện tích sàn ≥750m2) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 750m2 và giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.400.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản nêu trên của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi