Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626660-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210626594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:51:00 đến ngày 2021-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,932,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 3,6213 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 29,8078 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 28,9896 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,6979 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 6,6628 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 3,8839 tấn
7 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 1,6833 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 96,5413 m3
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2358 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,3522 tấn
11 Ván khuôn cột Theo TC phê duyệt 0,4965 100m2
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,0151 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,3998 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2412 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,4574 tấn
16 Ván khuôn giằng móng Theo TC phê duyệt 1,1084 100m2
17 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 12,2285 m3
18 Xây móng bằng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 36,1454 m3
19 Đắp trả lại móng đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,3065 100m3
20 Tôn nền công trình bằng đá mạt, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,049 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TC phê duyệt 46,8465 m3
22 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 88,635 m2
23 Sơn tường chân móng không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 88,635 m2
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 2,6129 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 2,6129 100m3/1km
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,934 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 4,8276 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuột cột Theo TC phê duyệt 3,5548 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 21,4654 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,6442 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 8,9165 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo TC phê duyệt 6,468 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 46,1761 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 12,2972 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Theo TC phê duyệt 9,9567 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 128,3903 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,3138 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 1,3189 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam, giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 2,1882 100m2
15 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 17,4994 m3
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,297 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1237 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Theo TC phê duyệt 0,2137 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang Theo TC phê duyệt 0,0813 100m2
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,0913 m3
C KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 167,6144 m3
2 Xây móng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 9,0589 m3
3 Xây tường thu hồi bằng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 25,4809 m3
4 Xây tường seno Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,0183 m3
5 Xây tường sê nô Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,0731 m3
6 Xây cột bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 21,154 m3
7 Xây cột bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,0302 m3
8 Xây tường lan can Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6,5m, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,1773 m3
9 Xây tường lan can Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,1143 m3
10 Xây lam Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,359 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 286,368 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 1.402,1066 m2
13 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 231,6445 m2
14 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 259,845 m2
15 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 167,6609 m2
16 Trát lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 70,5948 m2
17 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 257,6604 m2
18 Trát sênô, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 182,0416 m2
19 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 80,256 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 646,8 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 995,67 m2
22 Trát gờ cắt nước, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 147,18 m
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 501,5454 m2
24 Quét sika chống thấm sênô mái Theo TC phê duyệt 63,3356 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 706,6653 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 3.708,0945 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 172,78 m
28 Lát nền, sàn - gạch KT600x600 Theo TC phê duyệt 845,4572 m2
29 Lát nền, sàn gạch chống trượt KT300x300 Theo TC phê duyệt 42,5742 m2
30 Ốp gạch tường vệ sinh KT300x600 Theo TC phê duyệt 165,888 m2
31 Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 81 m2
32 Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 15,12 m2
33 Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 108 m2
34 Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 1 cánh mở hất lên trên, kính dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 1,44 m2
35 Sản xuất vách nhôm kính cố định, kính dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 19,736 m2
36 Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 14x14 Theo TC phê duyệt 109,44 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 109,44 m2
38 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước Theo TC phê duyệt 10,248 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,8268 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 116,3592 1m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,8268 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 5,387 100m2
43 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 53,87 m
44 Ke chống bão 5 cái trên 1m2 Theo TC phê duyệt 2.693,5 cái
45 Xây bục giảng Gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,0494 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,446 m3
47 Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 63,09 m2
48 Lát nền bục giảng gạch Ceramic KT600x600 Theo TC phê duyệt 63,09 m2
49 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 0,891 m3
50 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 46,354 m2
51 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 Theo TC phê duyệt 24,984 m2
52 Sơn cầu thang không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 21,4513 m2
53 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, cả công lắp dựng Theo TC phê duyệt 12,4 md
54 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (hệ số taluy mở rộng nhân 1,2) Theo TC phê duyệt 21,335 1m3
55 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,2032 m3
56 Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 4,7559 m3
57 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 25,11 m2
58 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,45 m2
59 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,7091 1m3
60 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,3996 m3
61 Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,1156 m3
62 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 13,924 m2
63 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Theo TC phê duyệt 13,924 m2
64 Làm trần bằng tấm nhựa Theo TC phê duyệt 44,4168 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TC phê duyệt 9,0274 100m2
66 Xử lý chống thấm khe lún Theo TC phê duyệt 24,82 md
67 Đắp chữ " Tiên học lễ - Hậu học Văn " Theo TC phê duyệt 1 công
D PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện âm tường 450x350x150 Theo TC phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng E4FC 4/8LA Theo TC phê duyệt 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng E4FC 2/4LA Theo TC phê duyệt 15 hộp
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 30 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 60 bộ
6 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT led sát trần 9W Theo TC phê duyệt 46 bộ
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TC phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo TC phê duyệt 60 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo TC phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo TC phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo TC phê duyệt 15 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 15 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 15 cái
16 Mặt công tắc Theo TC phê duyệt 52 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo TC phê duyệt 650 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D34 Theo TC phê duyệt 80 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 Theo TC phê duyệt 250 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 Theo TC phê duyệt 650 m
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 7 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 7 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 100 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo TC phê duyệt 2 hộp
28 Đào móng kéo rải dây chống sét dưới đất Theo TC phê duyệt 24 1m3
29 Dây tiếp địa thép dẹt mã kẽm 40x40 Theo TC phê duyệt 60 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo TC phê duyệt 50 m
31 Gia công, đóng cọc tiếp địa Theo TC phê duyệt 8 cọc
32 Đắp đất lại mương rải dây chống sét Theo TC phê duyệt 24 m3
E PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm nước Theo TC phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
3 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 8 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt phễu thu - D110 Theo TC phê duyệt 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Theo TC phê duyệt 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo TC phê duyệt 0,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 0,2 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 Theo TC phê duyệt 30 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Theo TC phê duyệt 20 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa D32 Theo TC phê duyệt 30 cái
17 Lắp đặt ren trong D63 Theo TC phê duyệt 10 cái
18 Lắp đặt ren trong D32 Theo TC phê duyệt 20 cái
19 Lắp đặt khóa 1 chiều D25 Theo TC phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D110 Theo TC phê duyệt 1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90 Theo TC phê duyệt 2,5 100m
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 Theo TC phê duyệt 21 cái
23 Cầu chắn rác inox D90 Theo TC phê duyệt 21 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo TC phê duyệt 50 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa D110 Theo TC phê duyệt 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 80 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Theo TC phê duyệt 21 cái
28 Đai neo giữ ống các loại Theo TC phê duyệt 100 cái
29 Kéo dán ống Theo TC phê duyệt 20 lọ
30 Đinh + ốc vít Theo TC phê duyệt 200 cái
F PHẦN PCCC
1 Tủ đựng bình chữa cháy 650x450x200 Theo TC phê duyệt 2 cái
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo TC phê duyệt 4 bình
3 Bình chữa cháy bột MFZ4 Theo TC phê duyệt 2 bình
4 Tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 bộ
G BỂ TỰ HOẠI
1 Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,896 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Theo TC phê duyệt 0,0469 100m2
3 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Theo TC phê duyệt 0,0856 tấn
4 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 0,0763 tấn
5 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,402 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0256 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0455 tấn
8 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TC phê duyệt 0,768 m3
9 Xây bể Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,6312 m3
10 Xây bể Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,3517 m3
11 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 38,874 m2
12 Láng nền bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,4735 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤1T bằng máy Theo TC phê duyệt 4 cái
H PHẦN THIẾT THỊ
1 Bàn ghế học sinh Theo TC phê duyệt 257 bộ
2 Bàn ghế giáo viên Theo TC phê duyệt 12 bộ
3 Bảng học sinh từ xanh chống lóa, kích thước 1.2x3.6m Theo TC phê duyệt 12 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8990125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48316875E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Trường học) (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.872.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->