Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:51:00 đến ngày 2021-06-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,932,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 3,6213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 29,8078 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 28,9896 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,6979 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 6,6628 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 3,8839 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 1,6833 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 96,5413 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2358 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,3522 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo TC phê duyệt | 0,4965 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,0151 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3998 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2412 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,4574 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo TC phê duyệt | 1,1084 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,2285 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 36,1454 | m3 |
| 19 | Đắp trả lại móng đã đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,3065 | 100m3 |
| 20 | Tôn nền công trình bằng đá mạt, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 3,049 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 46,8465 | m3 |
| 22 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 88,635 | m2 |
| 23 | Sơn tường chân móng không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 88,635 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,6129 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,6129 | 100m3/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,934 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 4,8276 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuột cột | Theo TC phê duyệt | 3,5548 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,4654 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,6442 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 8,9165 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo TC phê duyệt | 6,468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 46,1761 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 12,2972 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo TC phê duyệt | 9,9567 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 128,3903 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 1,3189 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam, giằng thu hồi | Theo TC phê duyệt | 2,1882 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17,4994 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,297 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1237 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo TC phê duyệt | 0,2137 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo TC phê duyệt | 0,0813 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,0913 | m3 |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 167,6144 | m3 |
| 2 | Xây móng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,0589 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 25,4809 | m3 |
| 4 | Xây tường seno Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,0183 | m3 |
| 5 | Xây tường sê nô Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,0731 | m3 |
| 6 | Xây cột bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,154 | m3 |
| 7 | Xây cột bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,0302 | m3 |
| 8 | Xây tường lan can Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6,5m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,1773 | m3 |
| 9 | Xây tường lan can Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,1143 | m3 |
| 10 | Xây lam Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,359 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 286,368 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.402,1066 | m2 |
| 13 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 231,6445 | m2 |
| 14 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 259,845 | m2 |
| 15 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 167,6609 | m2 |
| 16 | Trát lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 70,5948 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 257,6604 | m2 |
| 18 | Trát sênô, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 182,0416 | m2 |
| 19 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 80,256 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 646,8 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 995,67 | m2 |
| 22 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 147,18 | m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 501,5454 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm sênô mái | Theo TC phê duyệt | 63,3356 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 706,6653 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 3.708,0945 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 172,78 | m |
| 28 | Lát nền, sàn - gạch KT600x600 | Theo TC phê duyệt | 845,4572 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT300x300 | Theo TC phê duyệt | 42,5742 | m2 |
| 30 | Ốp gạch tường vệ sinh KT300x600 | Theo TC phê duyệt | 165,888 | m2 |
| 31 | Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 81 | m2 |
| 32 | Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 108 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 1 cánh mở hất lên trên, kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách nhôm kính cố định, kính dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 19,736 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Theo TC phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước | Theo TC phê duyệt | 10,248 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,8268 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 116,3592 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,8268 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 5,387 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 53,87 | m |
| 44 | Ke chống bão 5 cái trên 1m2 | Theo TC phê duyệt | 2.693,5 | cái |
| 45 | Xây bục giảng Gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,0494 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,446 | m3 |
| 47 | Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 63,09 | m2 |
| 48 | Lát nền bục giảng gạch Ceramic KT600x600 | Theo TC phê duyệt | 63,09 | m2 |
| 49 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 46,354 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,984 | m2 |
| 52 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 21,4513 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, cả công lắp dựng | Theo TC phê duyệt | 12,4 | md |
| 54 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (hệ số taluy mở rộng nhân 1,2) | Theo TC phê duyệt | 21,335 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,2032 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,7559 | m3 |
| 57 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 25,11 | m2 |
| 58 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,45 | m2 |
| 59 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 1,7091 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,3996 | m3 |
| 61 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 2,1156 | m3 |
| 62 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 13,924 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,924 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo TC phê duyệt | 44,4168 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 9,0274 | 100m2 |
| 66 | Xử lý chống thấm khe lún | Theo TC phê duyệt | 24,82 | md |
| 67 | Đắp chữ " Tiên học lễ - Hậu học Văn " | Theo TC phê duyệt | 1 | công |
| D | PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 450x350x150 | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng E4FC 4/8LA | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng E4FC 2/4LA | Theo TC phê duyệt | 15 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT led sát trần 9W | Theo TC phê duyệt | 46 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Mặt công tắc | Theo TC phê duyệt | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D34 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Theo TC phê duyệt | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo TC phê duyệt | 650 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Đào móng kéo rải dây chống sét dưới đất | Theo TC phê duyệt | 24 | 1m3 |
| 29 | Dây tiếp địa thép dẹt mã kẽm 40x40 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 8 | cọc |
| 32 | Đắp đất lại mương rải dây chống sét | Theo TC phê duyệt | 24 | m3 |
| E | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - D110 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa D32 | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren trong D63 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren trong D32 | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa 1 chiều D25 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D110 | Theo TC phê duyệt | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90 | Theo TC phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo TC phê duyệt | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 28 | Đai neo giữ ống các loại | Theo TC phê duyệt | 100 | cái |
| 29 | Kéo dán ống | Theo TC phê duyệt | 20 | lọ |
| 30 | Đinh + ốc vít | Theo TC phê duyệt | 200 | cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 650x450x200 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Theo TC phê duyệt | 0,0469 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,0856 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 5 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 9 | Xây bể Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,6312 | m3 |
| 10 | Xây bể Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,3517 | m3 |
| 11 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,874 | m2 |
| 12 | Láng nền bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,4735 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤1T bằng máy | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| H | PHẦN THIẾT THỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Theo TC phê duyệt | 257 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Bảng học sinh từ xanh chống lóa, kích thước 1.2x3.6m | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8990125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48316875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Trường học) (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.872.500 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi