Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625108-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210625053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:41:00 đến ngày 2021-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,515,473,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng 44.672.855 Đồng
C Phần chi phí tài nguyên và BVMT
1 Phần chi phí tài nguyên và BVMT Phần chi phí tài nguyên và BVMT 35.772.840 Đồng
D PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 28,811 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 28,811 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,084 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 57,975 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 65,512 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 65,512 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 65,512 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 266,452 m3
9 Trải lớp bạt nhựa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 13,334 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,2 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,176 100 m2
12 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,382 m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 65 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 (biển báo tải trọng) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 cái
16 Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.1m, D90mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 trụ
17 Cung cấp biển báo Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 cái
E PHẦN KÈ 3.5M
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14,181 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,784 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,774 100 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 522,665 m3
5 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 708,473 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,996 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14,724 100 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 13,62 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,841 100 m
F PHẦN KÈ 1M5
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 64,031 m3
2 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 73,447 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,753 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,26 100 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,927 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,226 100 m
G PHẦN HỘ LAN
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 210 m
2 Lắp đặt trụ hộ lan phòng hộ cột tròn bước cột 3m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 71 trụ
3 Tấm thép đệm 70x300 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 71 cái
4 Bu lông M16 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 568 cái
5 Bu lông M20 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 142 cái
6 Tiêu phản quang Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 71 cái
7 Cung cấp tấm đầu - cuối Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
8 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,923 100 m
H PHẦN CỐNG D150
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,173 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,173 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,054 100 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,061 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,061 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,061 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,505 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,503 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,124 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,885 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,335 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,518 100 m2
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5 đoạn
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1500mm vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 mối nối
I PHẦN CỐNG D80
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,063 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,063 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,277 100 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,313 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,313 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,313 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,864 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,078 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,144 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,08 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,229 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,774 100 m2
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 14 đoạn
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 13 mối nối
J PHẦN HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,176 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,196 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,392 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,385 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,011 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,243 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,144 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,004 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D = 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,012 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D = 16mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,026 tấn
12 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,121 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.165.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->