Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:37:00 đến ngày 2021-06-19 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6936 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 266,756 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6252 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,1831 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,5152 | m3 |
| 7 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2141 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng đỡ tường xây đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,536 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng bó nền xây gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9072 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,5661 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,5661 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 6 LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6224 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,52 | m2 |
| 3 | Mài, vệ sinh lại bề mặt toàn bộ tay vịn lan can láng granito | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,8756 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 20% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,6823 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 20% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,856 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 80% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,8448 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa 80% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3616 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm 20% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9377 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần 20% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,0376 | m2 |
| 10 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 886,979 | m2 |
| 11 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 415,9013 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (5Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8858 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8858 | m3 |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8235 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8235 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,856 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,5535 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,8448 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9377 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,0376 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3616 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 433,9097 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.165,9086 | m2 |
| 24 | Cạo bóc, vệ sinh lòng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,624 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,624 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1288 | m2 |
| 27 | Quét vữa chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,406 | m2 |
| 28 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 30 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 32 | Cạo rỉ hoa sắt cửa hiện trạng thép vuông 12x12mm (17kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,3516 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,3516 | 1m2 |
| 34 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 38 | Cút nhựa 135 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 39 | Cút nhựa 90 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng M 90%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào sửa TC 10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7259 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,943 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5871 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0809 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0598 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,285 | m3 |
| 8 | Đào móng đá hộc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6323 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2369 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát đệm móng đá hộc đầm chặt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9508 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,6068 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,343 | m3 |
| 13 | Đào đất móng bó nền bó bậc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4133 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bó nền đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,063 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2977 | m3 |
| 16 | Bê tông lót GM, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6062 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép Dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1513 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6835 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,672 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1988 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,695 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp màu tím hoa cà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,909 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9278 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9583 | m3 |
| 26 | Trát chân móng + thành bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,845 | m2 |
| 27 | Ốp đá rối tự nhiên vào chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,925 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3583 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4549 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7853 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,841 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3413 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0073 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2155 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3545 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2004 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,77 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,4998 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6492 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0522 | m3 |
| 42 | Trát đắp phào thành mái sảnh, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,86 | m |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4108 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1122 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2608 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,021 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0192 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0971 | tấn |
| 50 | Bê tông lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,126 | m3 |
| 51 | Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,55 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng chân lan can đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0697 | 100m2 |
| 53 | Bê tông giằng chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3997 | m3 |
| 54 | Sản xuất lan can thép INOX 201 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2686 | tấn |
| 55 | Chụp lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 56 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,706 | m2 |
| 57 | Trát chân lan can, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2654 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2493 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1889 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1508 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,566 | m3 |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,688 | m3 |
| 64 | Trát cầu thang, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,93 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang màu tím hoa cà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8002 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 201 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,487 | m2 |
| 68 | Trụ INOX D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | trụ |
| 69 | Bi INOX D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bi |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,5289 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch lát chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9685 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,5032 | m2 |
| 73 | Ốp tường khu vệ sinh KT gạch ốp vệ sinh 300x450mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,465 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,2976 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,33 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 335,45 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,584 | m2 |
| 78 | Kẻ mạch chi tường kiến trúc (Vận dụng NC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,3 | m |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 505,8162 | m2 |
| 80 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,63 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 407,36 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.014,5262 | m2 |
| 83 | Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144,356 | m2 |
| 84 | Láng sênô, dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,211 | m2 |
| 85 | Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Latex (Quét vữa chống thấm 3 lớp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,391 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính AT 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,24 | m2 |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính AT 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 91 | Sản xuất vách kính, Vách khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính AT 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,92 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9462 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,4084 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,928 | m2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8782 | tấn |
| 96 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0582 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,2222 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9364 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0323 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp sườn, úp bờ chảy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,7 | m |
| 101 | Xây tường thẳng bo két nước trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3557 | m3 |
| 102 | Láng lòng láng dốc, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 103 | Trát thành bo két nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5328 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m |
| 106 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 108 | Đai giữ phễu + đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| 110 | Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 111 | Thép tấm 200x200x3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2313 | kg |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,4 | m |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cọc |
| 116 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,104 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,104 | m3 |
| 118 | Bật sắt fi 10 L=130 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tủ điện phân phối tổng 100x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 1 bóng 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ 80W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 125 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 131 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | hộp |
| 137 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | hạt |
| 138 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 139 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 140 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cuộn |
| 141 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1379 | 100m3 |
| 142 | Bê tông móng bể tự hoại, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4517 | m3 |
| 143 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,143 | m3 |
| 144 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5568 | m2 |
| 145 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | m2 |
| 146 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | m2 |
| 147 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,7568 | m2 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 151 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,599 | m3 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 153 | Vách ngăn vệ sinh vách Compsite (m2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6464 | m2 |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Bồn ngang) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa INAX L-2395V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 đường nước LFV-13B | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 157 | Ống xả chữ P-675PV (Ở chậu rửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 158 | Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V (Ở chậu rửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 159 | Dây cấp nước A-701-5 (Ở chậu rửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 160 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa sàn INAX CFV-102A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 163 | Hộp đựng giấy VS INAX CF-22H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3,VB5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam VT5, TT5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 166 | Van xả tiểu UF-5V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 168 | Xi phông phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | 100 m |
| 170 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Rắc co HDPE ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Van phao cơ ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 173 | Cút 90 độ HDPE ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | 100m |
| 176 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 178 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 179 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 180 | Tê đều PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 181 | Tê đều PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 182 | Rắc co PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Thông tứ PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 188 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 189 | Y uPVC ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Cút uPVC 135 độ ĐK 60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 191 | Y uPVC ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 192 | Côn thu UPVC 60x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 193 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 194 | Tê uPVC 90 độ ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 195 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 196 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 197 | Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 198 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 199 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,468 | 1m3 |
| 200 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,104 | m3 |
| 201 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0864 | m3 |
| 202 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 203 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,36 | m2 |
| 204 | Đắp đất trả rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,156 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0733 | tấn |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,988 | m3 |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi