Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627027-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 13:03:00 đến ngày 2021-06-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,874,577,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM THÙNG DẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,94 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,38 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,77 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,88 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,53 | m3 | |
| 9 | Bê tông bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,68 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,388 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 38,84 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,9 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,5 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 2,31 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 19,35 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 72,74 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,16 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,9 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow) | 2,16 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng Cửa sổ mở hắt (tương đương XINGFA KGWINDOW) | 0,35 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1109 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,12 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát, bậc tam cấp, móng cột, nền | 0,0606 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, dầm , giằng | 0,2378 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái | 0,0333 | 100m2 | |
| B | CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Chuyển đổi cửa tự động thành phai | Chế tạo thiết bị cửa van | 2,22 | tấn |
| 2 | Cánh Cửa phẳng | Chế tạo thiết bị cửa van | 15,14 | tấn |
| 3 | Dầm dẫn hướng | Chế tạo thiết bị cửa van | 4,1 | tấn |
| 4 | Dầm dỡ xy lanh thuy lực | Chế tạo thiết bị cửa van | 7,68 | tấn |
| 5 | Cụm giữ cửa | Chế tạo thiết bị cửa van | 1,16 | tấn |
| 6 | Bao che hệ thống đường ống | Chế tạo thiết bị cửa van | 0,21 | tấn |
| 7 | Phun cát tẩy gỉ | Chế tạo thiết bị cửa van | 274 | m2 |
| 8 | Phun phủ kẽm nóng | Chế tạo thiết bị cửa van | 184 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu thép 3 lớp | Chế tạo thiết bị cửa van | 218 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa) | Chế tạo thiết bị cửa van | 110 | m2 |
| 11 | Chuyển đổi cửa tự động thành phai | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 2,22 | tấn |
| 12 | Cánh Cửa phẳng | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 15,14 | tấn |
| 13 | Dầm dẫn hướng | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 4,1 | tấn |
| 14 | Dầm dỡ xy lanh thuy lực | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 7,68 | tấn |
| 15 | Cụm giữ cửa | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 1,16 | tấn |
| 16 | Lắp cửa van dưới nước | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 17,35 | tấn |
| 17 | Kéo - thả phai bê tông | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 5 | T.bộ |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị cơ khí cũ +vận chuyển ra khỏi công trình | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 16 | bộ |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ16 | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 50 | lỗ |
| 20 | Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ22 | Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 8 | lỗ |
| C | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Cửa van + các thiết bị | 31.000 | kg | |
| D | CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XYLANH THỦY LỰC | |||
| 1 | Xy lanh thủy lực nâng hạ cửa phẳng: (02 xy lanh nâng hạ 01 tấm cửa); Size: 200/125/-7400mm; | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 2 | Xy lanh đóng mở chốt cửa van; cần bằng thép không rỉ mạ crom (Xy lanh thủy lực Þ80/Þ45, S= 0.75m) | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 3 | Trạm nguồn thủy lực đóng mở cửa van phẳng | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ sensor độ mở cửa van | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển trạm nguồn tại chỗ; Điều khiển nâng hạ cửa sập, màn hình PCL cảm ứng, có cổng kết nối chờ SCADA | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống đường ống thủy lực, dây cáp tủ điều khiển | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% (Dây cáp tủ điện bằng hệ thống ống đồng hoặc tương đương) | 1 | Lô |
| 7 | Dầu thủy lực | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành tại công trình. | Dịch vụ kỹ thuật (trọn gói) | 1 | Trọn gói |
| 9 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị. | Dịch vụ kỹ thuật (trọn gói) | 1 | Trọn gói |
| E | CUNG CẤP , LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 3x15KVA | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2a | 28 | Cái |
| 2 | Bolt 2ĐR 22x1000/120 + 2 LĐ dày 5mm + 4 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2a | 28 | Bộ |
| 3 | Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m đất cấp II | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2a | 49,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2a | 49,84 | m3 |
| 5 | Đặt đế neo BTCT 1,5m ≤ 250kg | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2a | 28 | cái |
| 6 | Bốc dỡ đà cản, đế néo | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2a | 7,14 | tấn |
| 7 | V/c đà cản, đế néo (cự ly | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2a | 7,14 | tấn |
| 8 | Trụ BTLT 12m (540kgf) | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Trụ BTLT 12m | 14 | Trụ |
| 9 | Dựng trụ BTLT | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Trụ BTLT 12m | 14 | Cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Trụ BTLT 12m | 14 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông (cự ly | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Trụ BTLT 12m | 14 | tấn |
| 12 | Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 14 | Bộ |
| 13 | Đà composite 2,4m + thanh chống | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 14 | Bộ |
| 14 | Bolt 16x300/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 14 | Bộ |
| 15 | Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 14 | Bộ |
| 16 | Bolt 2ĐR 16x400/70 + 2 LĐ dày 3mm + 4 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép) | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 14 | Bộ |
| 18 | Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/4 | 1 | Bộ |
| 19 | Bolt 16x250/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/5 | 1 | Bộ |
| 20 | Bolt 16x50/50 + 1 LĐV 2x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/6 | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/7 | 1 | Bộ |
| 22 | Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/ Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 78 | chuỗi |
| 23 | Mani F16 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/ Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 156 | cái |
| 24 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc 50mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/ Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 78 | bộ |
| 25 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/ Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 78 | Chuỗi |
| 26 | Sứ đứng 24kV - ĐR 600 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Cách điện đứng 24kV | 42 | Cái |
| 27 | Ty sứ đứng D20 - 380mm | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Cách điện đứng 24kV | 42 | Cái |
| 28 | Lắp sứ đứng 22kV đường dây | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Cách điện đứng 24kV | 42 | Bộ |
| 29 | Kẹp căng dây loại 3U | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Bộ dừng dây trung hoà vào đà | 14 | Cái |
| 30 | Mani F16 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Bộ dừng dây trung hoà vào đà | 14 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần M50mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Dây dẫn | 0,93 | Kg |
| 32 | ACX 50 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Dây dẫn | 2.056,32 | m |
| 33 | AC50/8 mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Dây dẫn | 1,59 | Kg |
| 34 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2- 1 mạch độ cao | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Dây dẫn | 0,01 | km |
| 35 | Kéo dây bọc (AV, AX, CV, CX) cỡ dây 50mm2 - 1 mạch, độ cao từ 10-30m, địa hình đồi núi dốc | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Dây dẫn | 2,06 | km |
| 36 | Kẹp WR259 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Cái |
| 37 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 8 | Cái |
| 38 | CX - 25 12/20(24) kV (7/2) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 6 | m |
| 39 | Kẹp Hotline 2/0 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Cái |
| 40 | Bat LL | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Bộ |
| 41 | Fuse link 3K | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Sợi |
| 42 | Cosse ép Cu/Al 50mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 12 | Cái |
| 43 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp kẹp hotline | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Cái |
| 46 | Lắp kẹp các loại | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 11 | Bộ |
| 47 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 12 | 10 cái |
| 48 | FCO - 27kV 100A | Phần đường dây trung thế/ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Phần đường dây trung thế/ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 50 | MBA 1 pha, 1 cấp điện áp 12,7/0,23kV - 15 kVA | Phần trạm biến áp/ thiết bị | 3 | Máy |
| 51 | LA 18kV - 10kA | Phần trạm biến áp/ thiết bị | 3 | Cái |
| 52 | MCCB 100A 3 cực | Phần trạm biến áp/ thiết bị | 1 | Cái |
| 53 | Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380V | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 54 | Biến dòng 100/5A - 600V | Điện lực cấp | 3 | Cái |
| 55 | MBA 1 pha, 1 cấp điện áp 12,7/0,23kV - 15 kVA | Phần trạm biến áp/ lắp đăt | 3 | Máy |
| 56 | LA 18kV - 10kA | Phần trạm biến áp/ lắp đăt | 3 | Cái |
| 57 | MCCB 100A 3 cực | Phần trạm biến áp/ lắp đăt | 1 | Cái |
| 58 | Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380V | Phần trạm biến áp/ lắp đăt | 1 | Cái |
| 59 | Biến dòng 100/5A - 600V | Phần trạm biến áp/ lắp đăt | 3 | Cái |
| 60 | CX - 25 12/20(24) kV (7/2) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư | 9 | m |
| 61 | Cosse ép Cu 35mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư | 6 | Cái |
| 62 | Bat LL | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư | 3 | Bộ |
| 63 | CX - 25 12/20(24) kV (7/2) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Lắp đặt | 9 | m |
| 64 | Cosse ép Cu 35mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Lắp đặt | 6 | Cái |
| 65 | Giá treo 3MBA 3x25kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 1 | Cái |
| 66 | Bolt 16x350/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 2 | Bộ |
| 67 | Bolt 16x500/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 6 | Bộ |
| 68 | Lắp Giá treo 3MBA 3x25kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 1 | Cái |
| 69 | Cáp CV 70mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 36 | m |
| 70 | Cáp CV 50mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 10 | m |
| 71 | Cáp CV 25mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 10 | m |
| 72 | Cáp control 4x4mm2 (cáp tín hiệu) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | m |
| 73 | Cosse ép Cu 70mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 6 | Cái |
| 74 | Cosse ép Cu 50mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | Cái |
| 75 | Cosse ép Cu 25mm² | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | Cái |
| 76 | Ống PVC 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 14 | mét |
| 77 | Co L ống nhựa PVC 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 4 | cái |
| 78 | Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 4 | cái |
| 79 | Nắp bịt đầu ống PVC phi 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 1 | cái |
| 80 | Đai thép 20x0,4mm (50m/cuộn) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 8 | mét |
| 81 | Khóa đai | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 5 | cái |
| 82 | Keo dán ống | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 1 | tuýp |
| 83 | Chất dẫn điện (Join compound) (1tuýp 100gam) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | Tuýp |
| 84 | CV 70 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 36 | m |
| 85 | CV 50 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 10 | m |
| 86 | CV 25 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 10 | m |
| 87 | Cosse ép Cu 70mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 6 | Cái |
| 88 | Cosse ép Cu 50mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 2 | Cái |
| 89 | Cosse ép Cu 25mm² | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 2 | Cái |
| 90 | Cáp đồng trần M25mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư | 50 | kg |
| 91 | Cọc đất F16-2,4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư | 6 | bộ |
| 92 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư | 6 | Cái |
| 93 | Cáp đồng trần M25mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ Lắp đặt | 50 | Kg |
| 94 | Cọc đất F16-2.4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ Lắp đặt | 6 | bộ |
| 95 | Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/vật tư | 1 | Cái |
| 96 | Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/vật tư | 2 | Bộ |
| 97 | Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/lắp đặt | 1 | Cái |
| F | ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 10 | m |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V-Icu = 30kA | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 1 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V-Icu = 22kA | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 2 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 3 | Cái |
| 5 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 3 | Cái |
| 6 | Vôn kế 0-500V-Cấp chính xác : 0,5 | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 1 | Cái |
| 7 | Khoá chỉnh mạch vôn kế | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 1 | Cái |
| 8 | Máy biến dòng 150/5A-CL = 0,2 | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 3 | Cái |
| 9 | Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 3 | Cái |
| 10 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 3 | Bộ |
| 11 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 2 | m |
| 12 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 20 | m |
| 13 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 10 | m |
| 14 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 5 | m |
| 15 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 45 | m |
| 16 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x6) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 60 | m |
| 17 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 60 | m |
| 18 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 60 | m |
| 19 | Đầu cosse 25 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cosse 16 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 30 | Cái |
| 21 | Đầu cosse 10 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 30 | Cái |
| 22 | Đầu cosse 1,5 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 50 | Cái |
| 23 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 1 | Tủ |
| 24 | Đèn pha (bóng LED 100W) | Tủ điện phân phối tổng TĐ | 6 | Bộ |
| 25 | Cột thu sét cao 7.0m | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 2 | Bộ |
| 26 | Cột thu sét cao 3.5m | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 2 | Bộ |
| 27 | Dây tháo sét-Cáp đồng trần S=50mm² | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 155 | m |
| 28 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 110 | m |
| 29 | Kẹp giữ ống Omega Ø21 | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 110 | Cái |
| 30 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 6 | Cái |
| 31 | Kẹp cọc nối đất | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 6 | Cái |
| 32 | Đất đào bãi nối đất chống sét | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 58 | m³ |
| 33 | Đất đắp bãi nối đất chống sét | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất chống sét | 64 | m³ |
| 34 | Dây nối đất an toàn-Cáp đồng trần S=25mm² | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất an toàn | 95 | m |
| 35 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất an toàn | 9 | Cái |
| 36 | Kẹp cọc nối đất | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất an toàn | 9 | Cái |
| 37 | Đất đào bãi nối đất an toàn | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất an toàn | 107 | m³ |
| 38 | Đất đắp bãi nối đất an toàn | Vật liệu chống sét và nối đất an toàn/ Phần nối đất an toàn | 118 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0311E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT cấp IV): + Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống tự động 01 chiều hoặc 02 chiều; cửa van bằng thép với bề rộng cửa B x H ≥ 8,6 x5m. + Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 5m, xuất xứ nguồn gốc EU, G7. - Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 1.967.000.000 đồng. + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.616.000.000 đồng (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất. * Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.166.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi