Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613526-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210601765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 13:28:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 610,879,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái tôn giả ngói bằng thủ công, chiều cao Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.253,808 M2
2 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,538 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn, ma tít trên tường, cột, lam bê tông, lan can mặt ngoài nhà - mảng tường có sơn dầu cao 1.60m), tạm tính 50% khối lượng cạo sơn Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.233,179 M2
4 Bả bằng bột bả vào tường, cột, lam bê tông, lan can ngoài nhà Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 493,272 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường sơn dầu) Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.226,552 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường sơn nước) Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.239,806 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, bông sắt cửa (tạm tính 40% x khối lượng 2 mặt cửa) Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 537,192 M2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 537,192 M2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Khối chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,289 100M2
10 Tháo dỡ mái tôn giả ngói bằng thủ công, chiều cao Nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,5 M2
11 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,285 100M2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,325 100M2
13 Tháo dỡ mái tôn giả ngói bằng thủ công, chiều cao Nhà xe học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120,84 M2
14 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Nhà xe học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,208 100M2
15 Cạo bỏ lớp sơn, ma tít trên tường, cột, lam bê tông, lan can mặt ngoài nhà Nhà xe học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 192,06 M2
16 Bả bằng bột bả vào tường, cột, lam bê tông, lan can ngoài nhà Nhà xe học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 192,06 M2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà xe học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 192,06 M2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà xe học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,33 100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16319E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.83263E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình. 4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo qui định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->