Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627426-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ QUANG SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210621804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 12:25:00 đến ngày 2021-06-19 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,870,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,96 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,824 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,824 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,161 m2
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,53 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5331 tấn
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,399 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,9248 m2
9 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7394 m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,878 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,7788 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 40%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,5378 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5516 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,924 m2
15 Phá lớp vữa trát trần + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,9599 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,6409 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,3259 m2
18 Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8895 m2
19 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
20 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
21 Xếp di chuyển bàn ghế vào vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B HẠNG MỤC CẢI TẠO
1 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6518 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,7788 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,5378 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5516 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,848 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,9198 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,346 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,8145 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967,1605 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,4469 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,878 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,878 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,878 m2
14 Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
15 Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
16 Sản xuất cửa vách kính cố định bằng khung nhôm hệ kính trắng dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,601 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7545 m2
19 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,6546 m2
20 Gia công lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6362 tấn
21 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,009 m2
22 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8632 tấn
23 Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7316 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,3856 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,32 m2
26 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,102 m
C HẠNG MỤC ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,58 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,58 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp tủ điện ngầm: KT350*300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Đế chôn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.805E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.61E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->