Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627421-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210627402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất trước khi phân chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 12:17:00 đến ngày 2021-06-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,554,354,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7331532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.088.048.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.264.144.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột LTMB 20NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 456Theo TC phê duyệt25cột
2Móng cột đôi MT-8Theo TC phê duyệt3móng
3Móng cột đôi MTK-8Theo TC phê duyệt11móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt14bộ
5Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi: XNB35-1LT-SCTheo TC phê duyệt3bộ
6Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNL35-3T-2LT-SC/DTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNL35-3T-2LT-SC/NTheo TC phê duyệt9bộ
8Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến: XNB35-2LT-SC/DTheo TC phê duyệt1bộ
9Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL35-3T-1LT-SCTheo TC phê duyệt3bộ
10Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đôi sứ đứng ngang tuyến: XRNL35-2LT-SĐ/NTheo TC phê duyệt1bộ
11Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐTheo TC phê duyệt1bộ
12Gông cột G-20Theo TC phê duyệt11bộ
13Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo TC phê duyệt16quả
14Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 35kV + Khóa néo và phụ kiệnTheo TC phê duyệt84chuỗi
15Khánh bắt sứ chuỗiTheo TC phê duyệt48bộ
16Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc ACXV 1x150-35kVTheo TC phê duyệt728m
17Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc ACXV 1x70-35kVTheo TC phê duyệt1.349m
18Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông)Theo TC phê duyệt126cái
19Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo TC phê duyệt14VT
20Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt16Qủa
21Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo TC phê duyệt84Chuỗi
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo TC phê duyệt2Sợi
23Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
B PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV DI CHUYỂN
1Cột LTMB 20NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 456Theo TC phê duyệt11cột
2Móng cột đôi MT-8Theo TC phê duyệt1móng
3Móng cột đôi MTK-8Theo TC phê duyệt5móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt6bộ
5Xà phụ 1 pha XP-1Theo TC phê duyệt1bộ
6Xà phụ 3 pha XP-3Theo TC phê duyệt1bộ
7Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/DTheo TC phê duyệt3bộ
8Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SCTheo TC phê duyệt1bộ
9Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/NTheo TC phê duyệt5bộ
10Gông cột G-20Theo TC phê duyệt5bộ
11Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt1quả
12Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiệnTheo TC phê duyệt72chuỗi
13Khánh bắt sứ chuỗiTheo TC phê duyệt36bộ
14Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AcXV 1x150-22kVTheo TC phê duyệt784m
15Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông)Theo TC phê duyệt36cái
16Kẹp quai đấu Hotline(150-240)Theo TC phê duyệt2bộ
17Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo TC phê duyệt6VT
18Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt1Qủa
19Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo TC phê duyệt72Chuỗi
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo TC phê duyệt1Sợi
21Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
C PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông li tâm loại 12mTheo TC phê duyệt7cột
2Thu hồi xà đỡ vượt cột tròn XĐΔ-1TTheo TC phê duyệt7bộ
3Thu hồi sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt21quả
4Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo TC phê duyệt2.136m
5Phá dỡ móng cột đơn trung thế MT-3Theo TC phê duyệt7móng
6Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-35(22)/0,4KV
1Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430Theo TC phê duyệt4cột
2Móng cột trạm MT-8Theo TC phê duyệt4móng
3Xà cầu dao cách ly 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
4Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
5Xà đỡ thanh dẫn trên 35kVTheo TC phê duyệt4bộ
6Xà đỡ thanh dẫn dưới 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
8Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
9Ghế cách điện 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
10Thang trèo TBA 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
11Tiếp địa TBATheo TC phê duyệt2hệ thống
12Chi tiết nối đất trạm biến áp cột 18Theo TC phê duyệt2bộ
13Giá đỡ cáp mặt máy 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
14Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điệnTheo TC phê duyệt2m
15Lắp đặt sứ đứng 35kV TBATheo TC phê duyệt54quả
16Cáp nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-35kVTheo TC phê duyệt80m
17Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185Theo TC phê duyệt56m
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo TC phê duyệt12cái
19Đầu cốt đồng M70Theo TC phê duyệt16cái
20Đầu cốt đồng M185Theo TC phê duyệt24cái
21Cặp cáp nhôm 2BLTheo TC phê duyệt26cái
22Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)Theo TC phê duyệt6cái
23Hộp chống tổn thất máy biến áp 320kVATheo TC phê duyệt2cái
24Cầu chì tự rơi 35KVTheo TC phê duyệt2bộ
25Chụp sứ máy biến ápTheo TC phê duyệt2bộ
26Chụp sứ cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt2bộ
27Chụp sứ thu lôi vanTheo TC phê duyệt2cái
28Biển báo an toànTheo TC phê duyệt2bộ
29Biển tên trạmTheo TC phê duyệt2bộ
30Khóa biTheo TC phê duyệt3cái
31Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo TC phê duyệt2HT
32Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo TC phê duyệt54Qủa
33Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo TC phê duyệt3.343m
2Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350Theo TC phê duyệt124cột
3Móng cột MT-4 thi công bằng thủ côngTheo TC phê duyệt60móng
4Móng cột MTK-5Theo TC phê duyệt32móng
5Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo TC phê duyệt21bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDTTTheo TC phê duyệt6bộ
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt64bộ
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt38bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo TC phê duyệt30cái
10Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2Theo TC phê duyệt1.022m
11Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16Theo TC phê duyệt585m
12Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25Theo TC phê duyệt873m
13Hộp công tơ H1Theo TC phê duyệt7Hộp
14Hộp công tơ H2Theo TC phê duyệt58Hộp
15Hộp công tơ H4Theo TC phê duyệt96hộp
16Attomat 1 pha 63ATheo TC phê duyệt855Cái
17Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngTheo TC phê duyệt314cái
18Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Theo TC phê duyệt24cái
19Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)Theo TC phê duyệt205cái
20Băng dinh cách điệnTheo TC phê duyệt60Cuộn
21Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo TC phê duyệt21VT
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo TC phê duyệt2Sợi
23Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo TC phê duyệt1.728m
2Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo TC phê duyệt235m
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDTTTheo TC phê duyệt3bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt32bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt19bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo TC phê duyệt24cái
7Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngTheo TC phê duyệt94cái
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-50)Theo TC phê duyệt100cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Theo TC phê duyệt8cái
10Cần đèn chữ S + Tay bắt cần đènTheo TC phê duyệt3Bộ
11Cần đèn chữ LTheo TC phê duyệt45Bộ
12Đèn LED 3 mắt 120WTheo TC phê duyệt48cái
13Băng dinh cách điệnTheo TC phê duyệt60Cuộn
14Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kVTheo TC phê duyệt2máy
2Lắp đặt cầu dao cách ly 35 kVTheo TC phê duyệt2bộ
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo TC phê duyệt2tủ
4Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng hạ thế 0,4kVTheo TC phê duyệt2tủ
5Lắp đặt chống sét van 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
H PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm MBATheo TC phê duyệt2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo TC phê duyệt2mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo TC phê duyệt2mẫu
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo TC phê duyệt2pha
5Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo TC phê duyệt4pha
I PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kVTheo TC phê duyệt2máy
2Chống sét van 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
3Tủ 0,4kV 500V- 500A 3 lộ ra (02 lộ 200A + 01 lộ 100A)Theo TC phê duyệt2tủ
4Tủ điều khiển chiếu sángTheo TC phê duyệt2tủ
5Cầu dao cách ly 35kVTheo TC phê duyệt2bộ
6Vận chuyểnTheo TC phê duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7331532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.088.048.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.264.144.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 4 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách An toàn 2 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động.31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m31
2 Ô tô cẩu ≥ 1 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
5 Tời ra dây ≥ 1 T1
6 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->