Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa mô hình tròng rau ăn quả; rau ăn lá; mô hình trồng hoa lan; nhà nấm (6 nhà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Xây dựng New City |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa mô hình tròng rau ăn quả; rau ăn lá; mô hình trồng hoa lan; nhà nấm (6 nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 12:09:00 đến ngày 2021-06-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,311,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU, SỬA CHỮA MÔ HÌNH TRỒNG HOA LAN | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới vách hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,5 | M2 |
| 2 | CCLD lưới vách, phụ kiện liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,505 | 100M2 |
| 3 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | MCB 2P 16A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Timer điều khiển tưới tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Dây điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 8 | Ống nhựa D20 (bảo hộ dây dẫn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 9 | Máy bơm 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Tê giảm D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 16 | Nút bịt trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Tê răng trong thau D21/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100M |
| 20 | Bét phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện đấu nối hệ thống nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4268 | 100M2 |
| B | DUY TU, SỬA CHỮA MÔ HÌNH TRỒNG RAU ĂN QUẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,4 | Mét dài |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước máng xối tôn D90 (NCx60%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,4 | Mét dài |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới dây và ống capinex nhỏ giọt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | Dây |
| 7 | Tháo dỡ và thay mới dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Mét dài |
| 8 | Lắp đặt mới quạt đối lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 11 | Lắp đặt CB quạt đối lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4321 | 100M2 |
| C | DUY TU, SỬA CHỮA MÔ HÌNH TRỒNG RAU ĂN LÁ | |||
| 1 | Vệ sinh nền hiện trạng trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,96 | M2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4752 | M3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | M3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,8 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ và thay mới dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Mét dài |
| 6 | Lắp đặt mới quạt đối lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 9 | Lắp đặt CB quạt đối lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| D | DUY TU SỬA CHỮA NHÀ NẤM (06 NHÀ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5608 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ lưới ngăn giữa các nhà nấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | M2 |
| 3 | GCLD tấm che vách bằng bạc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100M2 |
| 4 | Tháo dỡ lưới cắt nắng bên trên mái nhà nấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252 | M2 |
| 5 | GCLD lưới cắt nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100M2 |
| 6 | Gia công khung vì kèo thép/ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1438 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép hình/ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 8 | GCLD cáp giằng lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,4 | Mét dài |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,34 | M3 |
| 10 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 14 | Ống nhựa D20 (bảo hộ dây dẫn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 15 | Bét phun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100M |
| 18 | Co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 20 | Tê răng trong thau D21/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 21 | Tê giảm D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Nối nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Kiểm tra và sửa chưa hệ thống tưới hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 24 | Phụ kiện đấu nối hệ thống nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | 100M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.72622404E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15893E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.417.841 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
540.835.682 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi