Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến số 18: Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kiến Phong đến ngã tư cạnh Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625401-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến số 18: Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kiến Phong đến ngã tư cạnh Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 18:12:00 đến ngày 2021-06-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,400,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Ga thu nước
B Thân ga
1 Đào móng ga, đất cấp II 259,648 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 11,612 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 23,224 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga 0,968 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 57,496 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 193,34 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 35,84 m2
C Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 7,28 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,582 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 1,159 tấn
4 Lắp dựng tấm đan 56 cấu kiện
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 86,549 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,596 100m3
D Cửa thu
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,89 m3
2 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 8,12 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc, ván khuôn cửa thu 1,03 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn 0,632 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,711 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,711 tấn
7 Lắp dựng cửa thu 56 cấu kiện
E Ghi chắn rác, nắp ga Composite
1 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 56 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 56 bộ
F Hạng mục 2: Cống thoát nước D500
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 17,75 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 12,78 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch vỡ 0,3053 100m3
4 Đào móng tuyến cống, đất cấp II 2.314,128 m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 130,88 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống 2,941 100m2
7 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 122,43 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 17,14 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 5,313 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 2.310 cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm 747,6 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 692 mối nối
13 Đắp cát hè và cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 2.809,8 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 23,1412 100m3
G Hạng mục 3: Nền mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp II 1.922,59 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,7463 100m3
3 Đào hữu cơ, đào cấp 586,47 m3
4 Vận chuyển hữu cơ, đất bằng ôtô tự đổ 5,8647 100m3
5 Đào bùn 427,77 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bùn 4,2777 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 24,1 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,88 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,88 100m3
10 Đắp nền đường bằng cấp phối đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 5,88 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 3,53 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 7,75 100m3
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 39,84 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,7848 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 39,84 100m2
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính cho phần ngậm đất) 3,74 100m
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, (tính cho phần ngậm đất) 1,36 100m
18 Phên nứa 54,4 m2
H Hạng mục 4: Bó vỉa
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 61,6 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 3,08 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 616 m2
4 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 93,94 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 17,4 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 1.540 m
I Hạng mục 5: Đan rãnh
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 38,5 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh 1,54 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 385 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 23,1 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 2,77 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 3.080 cái
J Hạng mục 6: Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 83,16 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 12,06 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 101,7 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 150 cây
K Hạng mục 7: Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) 15,4796 100m3
2 Ván khuôn hè 1,54 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 161,26 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 1.640,15 m2
L Hạng mục 8: Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng cột, đất cấp II 2,76 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 2,13 m3
3 Thép ống 324 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 33,5 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 10 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,73 m2
7 Đắp đất nền móng công trình 0,64 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 38,44 m2
M Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện hiện trạng lắp tận dụng lại 40 công
2 Di chuyện cột điện chiếu sáng mạ kẽm (Cả đế móng) đến vị trí mới trên vỉa hè 19 Cột
3 Tháo dỡ cần đèn lắp tận dụng 12 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.22E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->