Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:48:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,987,465,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 2,115 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 3 | Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng thủ công | Chương V | 320 | m3 |
| 4 | Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng máy | Chương V | 28,8 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( ) | Chương V | 0,6294 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy | Chương V | 5,6643 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 25,7063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 25,7063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 5,741 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 41,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,3403 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3403 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 245,9 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 12,319 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.662,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 9,6332 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bệ móng cọc tiêu, mác 150 | Chương V | 19,3 | m3 |
| 20 | Bê tông cọc tiêu, mác 200 | Chương V | 9,65 | m3 |
| 21 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V | 0,4941 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 1,4205 | 100m2 |
| 23 | Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp ) | Chương V | 169,84 | m2 |
| 24 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương V | 30,88 | m2 |
| 25 | Lăp đặt cọc tiêu | Chương V | 386 | cái |
| 26 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 2,85 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,774 | m3 |
| 30 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Chương V | 19 | cái |
| 31 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Chương V | 59,85 | m |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V | 19 | cái |
| 33 | Đào móng bằng thủ công | Chương V | 285,84 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy | Chương V | 25,7256 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,7733 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 14,8107 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 14,8107 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 54,47 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 396,72 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày | Chương V | 320,78 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 70,48 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 89,56 | m2 |
| 43 | Ống PVC D50 thoát nước thân kè | Chương V | 259 | m |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,45 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V | 1,0375 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 20,35 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M200#, đá 2x4 | Chương V | 40,7 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,8869 | 100m2 |
| 50 | Xây tường chắn gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,3 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 744,07 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 1,4189 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép giằng | Chương V | 0,8655 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V | 24,83 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 95,92 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 128,07 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,5575 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 192,11 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 244,67 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.131,22 | m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 8,8938 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 5,5498 | tấn |
| 63 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Chương V | 100,8 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 5,337 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 8,1834 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V | 4,1273 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V | 99,62 | m3 |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 1.186 | cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 1.186 | cấu kiện |
| 70 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 23,276 | m3 |
| 71 | Đào đất móng cống, bằng máy | Chương V | 2,0948 | 100m3 |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,1206 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 20,5 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm bản + xà mũ | Chương V | 1,8964 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V | 9,35 | m3 |
| 78 | Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V | 8,41 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,876 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,98 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,8999 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 66 | cấu kiện |
| 83 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Chương V | 1,327 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 1,0006 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0006 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 59,91 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,5991 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5991 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,234 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 91 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,845 | m3 |
| 92 | Đào đất móng cống, bằng máy | Chương V | 0,9761 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5526 | 100m3 |
| 94 | Mua đất về đắp mang cống k95 | Chương V | 62,4438 | m3 |
| 95 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,505 | 100m3 |
| 96 | Bơm nước thi công, máy động cơ điện loại P=2,0kw | Chương V | 2 | ca |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 98 | Mua cống D100 | Chương V | 5 | m |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,8 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,4589 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,41 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 11,22 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 0,033 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 2,1942 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,302 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5679 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1174 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0709 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2447 | tấn |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,36 | m3 |
| 113 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,24 | m3 |
| 114 | Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày | Chương V | 3,39 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,27 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,53 | m3 |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2225 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,2225 | tấn |
| 120 | Bulong M14-65 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Bulong M12-50 | Chương V | 40 | cái |
| 122 | Gia công lắp dựng cánh cống ty van, cửa van thép hình, trục vít ren tay quay, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 2,505 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0845 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0845 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V | 500 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 1.200 | m |
| 5 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Chương V | 180 | công |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1981E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Loại công trình: Công trình giao thông. + Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi