Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627142-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ QUANG SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210581482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:48:00 đến ngày 2021-06-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,13 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8378 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,6542 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,9812 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3885 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0828 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,305 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,3368 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5104 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2971 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,9457 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,5252 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,7879 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7172 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4708 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,1912 m2
17 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7191 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,3752 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,168 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,368 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5064 m2
22 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ (Gồm: Bốc xếp + Vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
23 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,84 m
24 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6312 m
25 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,02 m
26 Tháo dỡ thiết bị điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
27 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Nhân công quét dọn toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
30 Bạt che chắn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,4 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,46 m2
B HẠNG MỤC CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8378 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8378 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,904 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7474 100m2
9 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,75 m
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280,7414 m2
11 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,1724 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0714 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.894,667 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.883,6739 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.778,3409 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,1067 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7191 m3
18 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,7424 m2
19 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,992 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,368 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5064 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6312 1m2
23 S/X cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
24 S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
25 S/X cửa sổ 1 cánh mở hất lật nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
26 S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
27 S/X vách kính nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,322 m2
28 Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,602 m2
31 Gia công lan can bằng thép hộp KT: 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5821 tấn
32 Gia công lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3193 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,1376 m2
34 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.540,4 kg
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7 m2
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,309 10m³/1km
C HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Cọc đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cọc
22 Bu lông đai ốc, vành đệm, kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7867E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tổng giá trị 02 hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->