Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng tuyến số 19: Cải tạo nâng cấp tuyến đường trục thôn Tê Chử đoạn từ cổng làng Hoàng Mai đến đường giao thông đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công xây dựng tuyến số 19: Cải tạo nâng cấp tuyến đường trục thôn Tê Chử đoạn từ cổng làng Hoàng Mai đến đường giao thông đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:45:00 đến ngày 2021-06-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Ga thu nước | |||
| B | Thân ga | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 129,824 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,806 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 11,612 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga | 0,484 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 31,261 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 105,63 | m2 | |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 17,92 | m2 | |
| C | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,64 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,291 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,58 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | 28 | cấu kiện | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,275 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,298 | 100m3 | |
| D | Cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,445 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,06 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu | 0,515 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,316 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,355 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,355 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cửa thu | 28 | cấu kiện | |
| E | Ghi chắn rác, nắp ga Composite | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 28 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite | 28 | bộ | |
| F | Hạng mục: Cống thoát nước D500 | |||
| 1 | Đào móng tuyến cống, đất cấp II | 1.307,371 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 58,409 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống | 1,313 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 54,935 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống | 7,691 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | 2,384 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | 1.037 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | 334,3 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 306 | mối nối | |
| 10 | Đắp cát hè và cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1.538,1 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 13,0737 | 100m3 | |
| G | Hạng mục: Nền Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 573,59 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,167 | 100m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ, đào cấp | 287,14 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển hữu cơ, đất đất bằng ôtô tự đổ | 2,8714 | 100m3 | |
| 5 | Đào bùn | 69,53 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ | 0,6953 | 100m3 | |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 15,14 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,65 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,65 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng cấp phối đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,65 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,99 | 100m3 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 3,92 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 18,78 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,7269 | 100tấn | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 18,78 | 100m2 | |
| H | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 29,82 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | 1,49 | 100m2 | |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 298,2 | m2 | |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 | 45,48 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 8,42 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | 746 | m | |
| I | Hạng mục: Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 18,64 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | 0,75 | 100m2 | |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 186,38 | m2 | |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 | 11,18 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | 1,34 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | 1.491 | cái | |
| J | Hạng mục: Ô trồng cây | |||
| 1 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 36,59 | m2 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | 5,31 | m3 | |
| 3 | Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,75 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và trồng cây xanh | 66 | cây | |
| K | Hạng mục: Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) | 3,57 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn hè | 0,7 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 72,29 | m3 | |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | 736,72 | m2 | |
| L | Hạng mục: Biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 0,55 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,43 | m3 | |
| 3 | Thép ống | 64,8 | kg | |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | 6,7 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,95 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 0,13 | m3 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | 17,6 | m2 | |
| M | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | 13 | cột | |
| 2 | Mạ kẽm cột điện | 168,5539 | kg | |
| 3 | Đèn cao áp loại đèn led 80W | 13 | 1 bộ | |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | 13 | 1 cột | |
| 5 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 | 3,25 | 100m | |
| 6 | Dây đồng trần M10 | 325 | m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1,2 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp M16 | 4 | 1 đầu cáp | |
| 9 | Đánh số cột | 1,3 | 10 cột | |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | 13 | 1 đầu cáp | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 13 | 1 bảng | |
| 12 | Lắp cửa cột | 13 | 1 cửa | |
| N | Móng cột đèn số lượng : 13 móng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | 3,744 | m3 | |
| 2 | Khung móng M16x240x240x600 | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 41,6 | m | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 3,744 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | 0,2028 | 100m2 | |
| 6 | Vữa XM M100 trát chân cột | 0,117 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0374 | 100m3 | |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | 20 | viên | |
| O | Tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | 32,5 | m | |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | 13 | cái | |
| P | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | 91 | m3 | |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào), K=0,95 | 0,585 | 100m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 162,5 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,325 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 325 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,384 | 100m3 | |
| Q | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,338 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,0273 | 100m2 | |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | 1 | cái | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 1,716 | m3 | |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | 1,508 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0021 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,05 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | 0,02 | 100m | |
| 9 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | 6 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Chi phí đấu nối điện | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi