Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp nhà máy nước Xuân Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp nhà máy nước Xuân Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:36:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7578735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.515747E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.753.674.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.507.348.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo mục 1 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường - Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện/hệ thống điện- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện/hệ thống điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình có hạng mục điện/hệ thống điện cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường cóthể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ống inox | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ống inox |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước công suất ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,4 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài công suất ≥ 2.7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất ≥ 2.7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lốc tôn ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lốc tôn ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Thay thế, lắp đặt bơm- Nhà bơm cấp I | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm công suất 11Kw (1 máy) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,09 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 200mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mối nối mềm gang BB- Đường kính 150mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,144 | m3 |
| 7 | Lắp đặt máy bơm công suất 22Kw | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van bướm mặt bích tay quay- Đường kính 200mm (tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm mặt bích tay quay- Đường kính 150mm (tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều (cánh lật, có đối trọng) - Đường kính 150mm | Thân và đĩa gang cầu GGG-40, trục théo không rỉ, áp lực làm việc tối đa 10 bar | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm co giãn - Đường kính 200mm | Thân cao su, lắp mặt bích | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm gang BB - Đường kính 150mm (tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực (gồm cả van xả khí DN15) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x100mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x80mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 17 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 18 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn80 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Cung cấp vật tư: Bu lông, gioăng cao su lắp bích, khớp nối mềm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| B | 2. Thay thế, lắp đặt bơm- Nhà bơm cấp II | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm trục đứng công suất 15Kw (1 máy) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,13 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ van bướm, van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ mối nối mềm (cao su, BB)- Đường kính 100mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,179 | m3 |
| 6 | Lắp đặt máy bơm công suất 30Kw | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn- Đường kính 250mm x 6.35mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,005 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 200mm x 5.56mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,04 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 250mm | Thân gang cầu GGG-40, trục thép không rỉ, áp lực làm việc tối đa 10 bar | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 200mm | Thân gang cầu GGG-40, trục thép không rỉ, áp lực làm việc tối đa 10 bar | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều mặt bích (cánh lật, có đối trọng) - Đường kính 200mm | Thân và đĩa gang cầu GGG-40, trục théo không rỉ, áp lực làm việc tối đa 10 bar | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm co giãn- Đường kính 250mm | Thân cao su, lắp mặt bích | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm co giãn- Đường kính 200mm | Thân cao su, lắp mặt bích | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực (gồm cả van xả khí DN15) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 300x250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x200mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn thép mạ kẽm, côn lệch nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x125mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x100mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp bích thép đặc- Đường kính 300mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 22 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 23 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn125 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Cung cấp vật tư: Bu lông, gioăng cao su lắp bích, khớp nối mềm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| C | 3. Cải tạo công nghệ bể lắng: | |||
| 1 | Đào xúc đất móng bể | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre móng bể, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,8 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bệ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng bệ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,28 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,3 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt thành và cầu thang bể lắng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 141,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trụ thép inox ngăn phản ứng và phụ kiện công nghệ | Inox 304 | 1 | HM |
| 10 | Cung cấp, gia công lan can thành bể lắng bằng thép inox | Inox 304 | 0,825 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công cầu thang bể lắng bằng thép inox | Inox 304 | 0,153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can, cầu thang bể phản ứng bằng thép inox | Inox 304 | 141,58 | m2 |
| 13 | Cung cấp, gia công, lắp đặt kết cấu thép bể phản ứng, đỡ ngăn tách khí, sàn công tác (thép thường) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,179 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt kết cấu thép bể phản ứng dạng hình trụ (thép inox): | Inox 304 | 3,251 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp dựng hệ khung dàn đỡ tấm lắng lamen trên và dưới bằng thép inox | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,992 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt tấm lamen | Tấm lắng nhựa nguyên sinh dùng cho nước sạch ăn uống, chống tia tử ngoại, nghiêng 60 độ, kích thước ống lắng 40x40mm | 142,88 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,005 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,005 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,05 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,09 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,045 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,07 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo- Đường kính 250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,15 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van bướm tay quay mặt bích - Đường kính 200mm | Thân gang cầu GGG-40, trục thép không rỉ, áp lực làm việc tối đa 10 bar | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 50mm | Thân và nắp gang cầu , trục thép không rỉ, áp lực làm việc 10 bar | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê gang FBF - Đường kính 200x200mm | Gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x50mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu- Đường kính 200x50mm | Gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 250x200mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF- Đường kính 250mm | Gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 36 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 37 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,5 | cặp bích |
| 38 | Cung cấp, lắp bích thép mạ kẽm Dn50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cặp bích |
| 39 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 9,6 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Cung cấp, lắp bích nhựa uPVC đường kính 315mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 41 | Cung cấp, lắp bích nhựa uPVC đường kính 250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 42 | Cung cấp vật tư: Bu lông, gioăng cao su lắp bích, khớp nối mềm, vít nở các loại, vít nở inox các loại | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | khoản |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị trộn tĩnh trên đường ống nước thô: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện châm hóa chất | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | khoản |
| 45 | Thau rửa vệ sinh, hoàn thiện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | khoản |
| 46 | Vận hành thử nghiệm bơm, lấy mẫu nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | khoản |
| D | 4. Mái tôn hiên nhà bếp ăn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,007 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cột thép các loại | Ống thép mạ kẽm DN80 (dày 2,5mm) | 0,065 | tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,147 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,11 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lợp mái bằng tôn múi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư: Tôn ốp góc, tôn hồi dày 0,45mm (gồm cả nở thép) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 11 | Vệ sinh, thu dọn mặt bằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | công |
| E | 5. Điện điều khiển bơm cấp I: | |||
| 1 | Cung cấp vât tư vỏ tủ điện dạng khung 1800x1200x500 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (bao gồm các các chi tiết thanh gá, thanh lót, khóa tủ, bản lề, gia công mặt ... vận chuyển) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hiện trạng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt, đấu nối tủ điện điều khiển mới | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt, cài đặt khởi động mềm 3P 380Vac 15kw , 22Kw | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 65A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 50A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 15A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 15A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 10A (mạch đk nguồn) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3 pha 100A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3 pha 65A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3 pha 50A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3 pha 9A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha lưới | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 220V bao gồm đế: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ điện tử 3 pha đo U, I, F | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe 0-20A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 2A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn điều khiển (có đèn) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo trạng thái: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái 3 pha, sứ đỡ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn mạch điều khiển 1x1,0mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn mạch dòng 1x2,5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút nhiệt 220x220 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ tủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng, công tắc hành trình cửa tủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp vật tư phụ: Máng nhựa, đầu cos, chụp cách điện, cầu đấu, ...: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | khoản |
| F | 6. Điện điều khiển bơm cấp II: | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển hiện trạng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt, đấu nối tủ điện điều khiển mới | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cung cấp vật tư vỏ tủ điện dạng khung 2200x2400x500 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, một lớp cánh (bao gồm các các chi tiết thanh gá, thanh lót, khóa tủ, bản lề, gia công mặt ...vận chuyển) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC(3x16+1x10) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 350A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 75A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 65A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 50A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt automat 3 pha 30A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 30A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt automat 2 pha 10A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3 pha 75A/220V | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3 pha 65A/220V | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt contactor 3 pha 50A/220V | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 2A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ điện tử 3 pha đo U, I, F | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 300/5A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt, cài đặt biến tần 3P 380Vac 22-30kw | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt, cài đặt khởi động mềm 3P 380Vac 15Kw | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt, cài đặt bộ điều khiển lập trình PLC | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Module analog mở rộng DI | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Module truyền thông CM-RS485 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt, cài đặt màn hình touchcreen cho VH và ĐK | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Lập trình phần mềm điều khiển PLC, màn hình LCD | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | công |
| 27 | Cung cấp cáp truyền thông PLC - màn hình | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn 220VAC/24VDC 10A (0,1 công 3,5/7 N3/cái): | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le bảo vệ pha lưới | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha động cơ (0-60)A | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt rơ le thời gian 0-10s, điện áp 220VAC: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24DC bao gồm đế: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 220V bao gồm đế: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt rơ le báo cạn mức nước bể chứa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến áp suất | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn điều khiển (có đèn) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nút dừng khẩn: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo trạng thái: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái 3 pha (cả sứ đỡ) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt chống sét van hạ thế | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện 0-100 độ C | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt quạt tản nhiệt 220x220 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt chuông điện (gồm cả công tắc) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng tủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt công tắc cửa tủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bộ điện cực inox báo mức nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 4x0.75mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn mạch điều khiển, mạch áp 1x1,0mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn mạch dòng 1x2,5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 110 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn ≤ 16mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 54 | Cung cấp vật tư phụ: Máng nhựa, đầu cos, chụp cách điện, cầu đấu điều khiển ...: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | khoản |
| 55 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | công |
| G | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang liền trục công suất 30Kw | Điểm làm việc: Q= 180m3/h, H= 42m; Hiệu suất h>70%; NPSH ≤6m (Q, H, h, NPSH có thể tương đương); Nđm = 30kw-3Fa; 400V-50Hz-2900v/p; IP-55; Thân và bánh công tác bằng gang cầu; Trục bơm bằng thép không rỉ. | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm ly tâm trục ngang liền trục công suất 22Kw | Điểm làm việc: Q= 168m3/h, H=33m; Nđm= (22-22,5)Kw; h>70%; NPSH ≤6m (Q, H, h, NPSH có thể tương đương); 380V - 50 Hz, 2900vòng/phút; IP-55; Thân và bánh công tác bằng gang cầu; Trục bơm bằng thép không rỉ | 1 | cái |
| 3 | Bộ biến tần công suất 30Kw | 380-480VAC; 50Hz; IP20; Điện áp đầu ra 0-500V; Chức năng: Điều chỉnh tần số động cơ; Tích hợp đầy đủ các tính năng bảo vệ an toàn: Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất pha, quá nhiệt ... động cơ; Màn hình hiển thị tần số và bàn phím có khả năng gắn ngoài. Truyền thông RS485. | 1 | bộ |
| 4 | Bộ biến tần công suất 22Kw: | 380-480VAC; 50Hz; IP20; Điện áp đầu ra 0-500V; Chức năng: Điều chỉnh tần số động cơ; Tích hợp đầy đủ các tính năng bảo vệ an toàn: Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất pha, quá nhiệt ... động cơ; Màn hình hiển thị tần số và bàn phím có khả năng gắn ngoài. Truyền thông RS485. | 2 | bộ |
| 5 | Bộ khởi động mềm công suất 22Kw | 380-440V; 50Hz; IP20; Chức năng: Khởi động, dừng mềm; Tích hợp đầy đủ các tính năng bảo vệ an toàn: Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất pha, quá nhiệt ... động cơ. | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khởi động mềm công suất 15Kw | 380-440V; 50Hz; IP20; Chức năng: Khởi động, dừng mềm; Tích hợp đầy đủ các tính năng bảo vệ an toàn: Bảo vệ quá tải, ngắn mạch, mất pha, quá nhiệt ... động cơ. | 4 | bộ |
| 7 | Màn hình điều khiển cảm ứng HMI | Cảm ứng điện dung đa điểm; 7 inch; Truyền thông RS485. | 1 | bộ |
| 8 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Truyền thông RS485. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7578735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.515747E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.753.674.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.507.348.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo mục 1 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường - Phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường - Phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện/hệ thống điện- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện/hệ thống điện cấp III trở lên hoặc 02 công trình có hạng mục điện/hệ thống điện cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường cóthể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 | Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 | 1 |
| 2 | Máy hàn ống inox | Máy hàn ống inox | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy hàn điện ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Máy đầm cóc ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước công suất ≥ 3KW | Máy bơm nước công suất ≥ 3KW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy đào 0,4 - 1,25 m3 | Máy đào 0,4 - 1,25 m3 | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5KW | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5KW | 1 |
| 13 | Máy mài công suất ≥ 2.7 Kw | Máy mài công suất ≥ 2.7 Kw | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn | 1 |
| 15 | Máy lốc tôn ≥ 5Kw | Máy lốc tôn ≥ 5Kw | 1 |
| 16 | Tời điện≥ 3 tấn | Tời điện≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi