Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625601-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THANH HÓA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210625592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:20:00 đến ngày 2021-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,749,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: THI CÔNG KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC (EVN)_VẬT TƯ CÁP PHỤ KIỆN BÊN A CẤP
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 208,069 km
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 9.016 bộ
B CÔNG TRÌNH: THI CÔNG KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN VIETTEL CÓ SẴN_VẬT TƯ CÁP PHỤ KIỆN BÊN A CẤP
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 31,873 km
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột Viettel Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 99 bộ
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 154 bộ
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 45 bộ
C CÔNG TRÌNH : THI CÔNG TRỒNG CỘT BÊ TÔNG_VẬT TƯ CỘT BÊ TÔNG BÊN B CẤP
1 Cột bê tông loại LT 8 NPC.2.0 Ngọn 190 x Gốc 297 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 99 cột
2 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 95 cột
3 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,254 100m2
4 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R - kích thước Block (550x550x600); Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 17,2425 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 45,98 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 28,7375 m3
7 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 cột
8 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8m A-R - kích thước Block (800x650x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,0348 100m2
9 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8m A-R - kích thước Block (800x650x600); Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 0,624 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,664 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1,04 m3
D CÔNG TRÌNH : VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI
1 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến xã Thăng Long, huyện Nông Cống_Cự ly vc 35km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
2 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến xã Thành Công, huyện Thạch Thành_Cự ly vc 60km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
3 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến xã Pù Nhi, Mường Lát_Cự ly vc 210km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 chuyến
4 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến xã Phú Nhuận, Như Thanh_Cự ly vc 34km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
5 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến xã Thành Tiến, Thạch Thành_Cự ly vc 43km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
6 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến Yên Nhân, Thường Xuân_Cự ly vc 91km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
7 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến Khê Thi, TT Nông Cống, Nông Cống_Cự ly vc 31km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 2 chuyến
8 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến Vạn Thành, Thăng Long, Nông Cống_Cự ly vc 36km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
9 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến Thành Minh, Thạch Thành_Cự ly vc 64km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
10 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến Hoằng Tiến, Hoằng Hóa_Cự ly vc 19km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
11 Vận chuyển cơ giới cột bê tông loại 8m từ TP thanh Hóa đến Phú Hoa, Triệu Lộc, Hậu Lộc_Cự ly vc 19km Theo bản vẽ thiết kế kèm theo 1 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ; hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->