Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626951-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210614299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:19:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,355,278,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 126,8041 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 28,3392 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 170,6235 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 128,1689 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 10,6084 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 21,8222 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 8,5544 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 170,6235 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 5,5386 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất để đắp 2Km từ mỏ đất) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 5,5386 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất để đắp 2Km từ mỏ đất) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 5,5386 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vét bùn, đánh cấp vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 8,5544 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vét bùn, đánh cấp vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 8,5544 100m3/1km
14 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 138,7773 100m3
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi 2Km ra bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 138,7773 100m3
16 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (vận chuyển đổ đi 2Km ra bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 138,7773 100m3/1km
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 181,86 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 181,86 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 181,86 100m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,231 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8924 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 133,86 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,294 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,294 100m3/1km
C HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 40,73 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo rỡ ống cống cũ) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 66 1cấu kiện
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 8,3818 100m3
4 Xây cống, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 427,11 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 22,36 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4714 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1621 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1785 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 43,15 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4579 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1532 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,7103 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 209 1cấu kiện
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,71 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1056 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0574 tấn
17 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 sau lưng mố công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3422 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,515 100m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 6,24 m3
20 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 31,85 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,3552 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 6,2881 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 91 1cấu kiện
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 686,14 m2
25 Vữa xi măng m150# mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,98 m3
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 147,6 m2
27 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 61,5 m2
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 7,0771 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 7,0771 100m3/1km
30 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4,21 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,648 100m3
32 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,05 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0985 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0325 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 5 1cấu kiện
36 Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm vây ngăn nước Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 110,48 m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,9486 100m3
38 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 9,1297 100m3
39 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,284 100m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 25,36 m3
41 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 149,67 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 76,13 m3
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 221,2 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,44 m3
45 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,58 m3
46 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 10,8 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 82,54 m3
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 22,75 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 15,18 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6906 100m2
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7356 100m2
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1428 100m2
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5147 100m2
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8872 100m2
55 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 10,9041 100m2
56 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0992 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,321 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,1205 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9414 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,0466 tấn
61 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0489 tấn
62 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0497 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0263 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0844 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0751 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4,173 tấn
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9138 tấn
68 Đắp cấp phối tự nhiên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,0808 100m3
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 41,16 m3
70 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4,1162 100m2
71 Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm lót móng mố, móng trụ, móng tường cánh Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 237,89 m2
72 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 18,42 m2
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 34 cái
74 Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4 m
75 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5966 100m3
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 5 1cấu kiện
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,284 100m3
79 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,284 100m3/1km
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 6,0432 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 6,0432 100m3
82 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2328 100m3
83 Xây cống, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 21,35 m3
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4,14 m3
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2474 tấn
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,254 100m2
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,89 m3
88 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,211 tấn
89 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4466 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2152 100m2
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 28 1cấu kiện
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,5 m3
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0336 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0104 tấn
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0221 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2078 100m3
97 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2078 100m3/1km
D HẠNG MỤC 4: GIA CỐ RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3282 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 24,27 1m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 19,4487 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 36,97 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 197,57 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 7,9027 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4.116 cái
8 Vữa XM M100 gắn mạch Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4,27 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3282 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3282 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2427 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (vận chuyển đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2427 100m3/1km
E HẠNG MỤC 5: ỐP MÁI GIA CỐ TA LUY NỀN ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,346 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 6,47 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,5667 100m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 577,32 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 118,34 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 7,8896 100m2
7 Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nước Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1.342,9 m
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6403 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6403 100m3/1km
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,8943 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 77,99 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 95,21 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 17,1 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,368 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,33 100m2
16 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6498 100m2
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8322 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,057 100m3
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 176,7 m2
20 Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nước Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 72,96 m
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8292 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9573 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9573 100m3/1km
F HẠNG MỤC 6: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,32 1m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,34 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,14 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0137 100m2
5 Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
6 Vữa xi măng m100# Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,006 m3
7 Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cột Km không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 41,32 1m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 14,45 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3784 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 37,69 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1293 100m2
13 Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 27 bộ
14 Lắp đặt dải phân cách cứng Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 574 cái
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 217,71 m2
16 Cột đỡ biển báo D90mm (báo giá liên sở Hà Nội) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 85,8 m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,12 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1 m3
19 Biển tam giác (báo giá liên sở Hà Nội) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 22 cái
20 Biển chữ nhật (báo giá liên sở Hà Nội) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 14,4 m2
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 22 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
23 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tính lắp đặt tấm tôn sóng không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 212 m
24 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9072 100m
25 Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập đất đơn giá x 0,75) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,756 100m
26 Thanh đầu (S540): Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4 tấm
27 Thanh giữa (S540): Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 106 tấm
28 Cột thép D113,5*4*1540: Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 108 cột
29 Bulong D16*35: Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 864 bộ
30 Bulong D19*180: Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 216 bộ
31 Mũ cột: Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 108 cái
32 Bản đệm 5*70*300: Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 108 cái
33 Tiêu phản quang: Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 216 cái
34 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 54 cái
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 169,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.500.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->