Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:19:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,355,278,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 126,8041 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,3392 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,6235 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 128,1689 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,6084 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,8222 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,5544 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 170,6235 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5386 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất để đắp 2Km từ mỏ đất) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5386 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất để đắp 2Km từ mỏ đất) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5386 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vét bùn, đánh cấp vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,5544 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vét bùn, đánh cấp vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,5544 | 100m3/1km |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,7773 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi 2Km ra bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,7773 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (vận chuyển đổ đi 2Km ra bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,7773 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 181,86 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 181,86 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 181,86 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,231 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8924 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 133,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Vận chuyển đổ đi cự ly 2Km đến bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,294 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC 3: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,73 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tháo rỡ ống cống cũ) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,3818 | 100m3 |
| 4 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 427,11 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,36 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4714 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1621 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1785 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,15 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4579 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1532 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7103 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 209 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,71 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0574 | tấn |
| 17 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 sau lưng mố công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3422 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,515 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,24 | m3 |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,85 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,3552 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,2881 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 91 | 1cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 686,14 | m2 |
| 25 | Vữa xi măng m150# mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,98 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 147,6 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,5 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,0771 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,0771 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,21 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,648 | 100m3 |
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,05 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0985 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0325 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | 1cấu kiện |
| 36 | Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm vây ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 110,48 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9486 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,1297 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,284 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,36 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 149,67 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,13 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 221,2 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,44 | m3 |
| 45 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,58 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,8 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,54 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,75 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,18 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6906 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7356 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1428 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5147 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8872 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,9041 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0992 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,321 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1205 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9414 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0466 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0489 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0497 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0263 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0844 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0751 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,173 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9138 | tấn |
| 68 | Đắp cấp phối tự nhiên bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0808 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,16 | m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,1162 | 100m2 |
| 71 | Bạt nilon (bạt dứa) chống thấm lót móng mố, móng trụ, móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 237,89 | m2 |
| 72 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,42 | m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | cái |
| 74 | Ống nhựa D110 lỗ thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | m |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,5966 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | 1cấu kiện |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,284 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,284 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,0432 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,0432 | 100m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2328 | 100m3 |
| 83 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,35 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,14 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2474 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,254 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,89 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,211 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4466 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2152 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0336 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0104 | tấn |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0221 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2078 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2078 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC 4: GIA CỐ RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3282 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,27 | 1m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,4487 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 197,57 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,9027 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.116 | cái |
| 8 | Vữa XM M100 gắn mạch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,27 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3282 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2427 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (vận chuyển đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2427 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC 5: ỐP MÁI GIA CỐ TA LUY NỀN ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,346 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5667 | 100m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 577,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 118,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8896 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.342,9 | m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6403 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6403 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8943 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,99 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 95,21 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,368 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,33 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6498 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8322 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,057 | 100m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 176,7 | m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D76 lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,96 | m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8292 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9573 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thải cự ly 2Km) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9573 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC 6: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,14 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0137 | 100m2 |
| 5 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Vữa xi măng m100# | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách cứng (vận dụng tính lắp dựng cột Km không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,32 | 1m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,45 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3784 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,69 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1293 | 100m2 |
| 13 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 574 | cái |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 217,71 | m2 |
| 16 | Cột đỡ biển báo D90mm (báo giá liên sở Hà Nội) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,8 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,12 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1 | m3 |
| 19 | Biển tam giác (báo giá liên sở Hà Nội) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 20 | Biển chữ nhật (báo giá liên sở Hà Nội) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (tính lắp đặt tấm tôn sóng không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 212 | m |
| 24 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9072 | 100m |
| 25 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập đất đơn giá x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,756 | 100m |
| 26 | Thanh đầu (S540): | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | tấm |
| 27 | Thanh giữa (S540): | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 106 | tấm |
| 28 | Cột thép D113,5*4*1540: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | cột |
| 29 | Bulong D16*35: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 864 | bộ |
| 30 | Bulong D19*180: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 216 | bộ |
| 31 | Mũ cột: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | cái |
| 32 | Bản đệm 5*70*300: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | cái |
| 33 | Tiêu phản quang: | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 216 | cái |
| 34 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | cái |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 169,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 11.500.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi