Gói thầu: Thi công xây lắp Nền, mặt đường Bà Soi nối dài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Thái Huy Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Nền, mặt đường Bà Soi nối dài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:19:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | 100m3 |
| 2 | Mua đất sét đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5116 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3426 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,122 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông - Làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8085 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1969 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2916 | m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 15 | Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Ban gọt bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Gia cố nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,581 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1193 | 1m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 17 | Gia cố nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3627 | m3 |
| 20 | Quét nhựa tường hậu mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1805 | m3 |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8501 | tấn |
| 31 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Khấu hao thép hình thi công cọc vòng vây 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,706 | kg |
| 33 | Cung cấp vải mủ sọc khổ 4m ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6172 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 40 | Bê tông dầm cầu bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | tấn |
| 48 | Cung cấp STK L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 49 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 51 | Cung cấp ống STK Ø60mm, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 54 | Cung cấp ống STK Ø60mm, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | |
| 55 | Cung cấp thép tấm chân lan can dầy 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,628 | |
| 56 | Cung cấp co STK Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 57 | Cung cấp Tê STK Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | |
| 58 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8001 | 100m3 |
| 59 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m3 |
| 61 | Gia cố nilon lót đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5704 | m3 |
| 65 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển tròn 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 71 | Lắp đặt trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 73 | Cung cấp tấm hộ lan hình sóng 2320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 74 | Cung cấp tấm hộ lan hình sóng đầu, cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 75 | Cung cấp cột U.160x160x4x1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 76 | Cung cấp đệm U.160x160x4x320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Cung cấp bu lông 16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 78 | Cung cấp bu lông 20x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.96325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV( theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). Tương tự về độ phức tạp: Thi công đào lòng đường đắp lề đường, đắp cát nền đường, đổ bê tông mặt đường đan BTCT, cầu tải trọng ≥ 2,5 tấn. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng hoặc (ii) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi