Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615985-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210614825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:46:00 đến ngày 2021-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 2,4927 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 8,7983 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,0895 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 1,7936 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 1,7936 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Bản vẽ thi công và chương V 8,46 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 57 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 14,1 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Bản vẽ thi công và chương V 135 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Bản vẽ thi công và chương V 1,8751 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 0,7886 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 70,3665 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 14,0669 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,0887 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 1,5001 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 1,0086 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 1,4705 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 35,9987 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,1556 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,6441 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 3,0641 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 2,0156 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 32,6419 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 38,3926 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 1,7146 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,322 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,322 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 33,5748 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,4025 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,5535 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,7401 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,3924 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 1,7451 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 2,2916 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,6085 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,3181 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,4676 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,2523 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,9887 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 4,4493 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 31,0148 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,4367 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,5193 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,3288 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,5217 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,1667 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,4104 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 6,3972 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 5,5859 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 73,5308 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,6637 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,2489 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2465 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 2,4089 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bản vẽ thi công và chương V 25 cái
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2552 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,6813 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 64,6666 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 70,8205 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,2537 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,3535 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 28,4885 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,918 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,1842 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,28 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,3752 m3
C MÁI + HOÀN THIỆN
1 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 2,0256 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 2,0256 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ thi công và chương V 4,5324 100m2
4 Tôn úp nóc, úp sườn, khổ 400 mm dày 0,45 mm Bản vẽ thi công và chương V 60,2 m
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 536,941 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.125,57 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 326,2403 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 192,0492 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 657,96 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 147,3 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 274,06 m
12 Lát nền, sàn - gạch Granit KT 600x600 mm, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 588,0576 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 14,328 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm , XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 36,812 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 48,35 m2
16 Lát gạch đất nung Gạch KT 40x40 cm, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 21,2704 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thi công và chương V 0,661 tấn
18 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Bản vẽ thi công và chương V 661 kg
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 82,46 m2
20 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5mm Bản vẽ thi công và chương V 55,08 m2
21 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5mm Bản vẽ thi công và chương V 3,5424 m2
22 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5mm Bản vẽ thi công và chương V 63,84 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 4400 nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5mm Bản vẽ thi công và chương V 18,62 m2
24 Cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5mm Bản vẽ thi công và chương V 2,72 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 143,8024 m2
26 Sản xuất Vách kính nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 15,552 m2
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Bản vẽ thi công và chương V 15,552 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 2.301,8195 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 536,941 m2
30 Bảng chống lóa KT: 1200x3600 (7 cái) Bản vẽ thi công và chương V 7 m2
31 Lan can Inox cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 11,2 m
32 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 1,208 tấn
33 Sơn tĩnh điện lan can Bản vẽ thi công và chương V 1.208 kg
34 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 66,9822 m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 27,3 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,5624 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,1875 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,0037 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 6,9518 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,2961 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 39,1675 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 84,88 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 4,7282 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,1193 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2764 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bản vẽ thi công và chương V 144 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Bản vẽ thi công và chương V 10 cái
4 Tủ điện Kim loại 450x350x150 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Bản vẽ thi công và chương V 17 hộp
6 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 45 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công và chương V 21 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thi công và chương V 48 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ thi công và chương V 11 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công và chương V 24 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 30 cái
13 Đế âm tường tự chống cháy Bản vẽ thi công và chương V 47 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC (3x10+1x6)mm2 Bản vẽ thi công và chương V 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ thi công và chương V 88 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 184 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Bản vẽ thi công và chương V 844,35 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ thi công và chương V 530 m
19 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Bản vẽ thi công và chương V 16 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Bản vẽ thi công và chương V 7 cái
F CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 12,16 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,1216 100m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 10 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Bản vẽ thi công và chương V 50 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Bản vẽ thi công và chương V 120 m
6 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
8 Bộ kẹp tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
G CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Bản vẽ thi công và chương V 1 bể
2 Van phao điện trong bồn Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi gật gù Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
4 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
5 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
6 Máy bơm nước sinh hoạt, H=15m, Q=3m3 Bản vẽ thi công và chương V 1 máy
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
8 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Bản vẽ thi công và chương V 0,105 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Bản vẽ thi công và chương V 0,092 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
15 Cút thu PVC ren trong D20-15 Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
16 Kép đồng D20 Bản vẽ thi công và chương V 7 cái
17 Kép đồng D40 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20 x 15 mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Bản vẽ thi công và chương V 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Bản vẽ thi công và chương V 0,25 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 0,25 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
26 Lắp đặt kệ kính Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
27 Lắp đặt giá treo Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
H BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 10,2 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 0,6 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,0102 100m2
4 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,9352 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 22,41 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 6 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,0676 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,1712 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,6 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.100.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->