Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617554-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210615145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:35:00 đến ngày 2021-06-16 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,719,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 6,831 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 6,831 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,6188 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 15,1924 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 21,2915 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2734 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 1,3448 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 1,0357 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,9044 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 31,6111 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,9435 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,1223 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 2,1941 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 2,3147 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 31,782 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,393 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,647 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 2,0201 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 31,295 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,2758 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2758 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,881 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 1,6198 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 2,6611 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,3181 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,3181 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 1,7329 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,6751 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,6142 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,1975 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 16,3346 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 3,2121 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,7218 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 36,5868 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 28,5694 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 42,1455 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,3564 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,5881 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 1,5781 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,6468 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,257 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,7056 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 4,0308 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 4,2283 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 44,763 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 33,5016 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 46,8279 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,6095 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 17,7444 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,297 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,2448 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,3464 m3
34 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 2,4913 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 2,4913 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Bản vẽ thi công và chương V 5,0123 100m2
37 Tôn úp nóc + úp sườn Bản vẽ thi công và chương V 68,34 m
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,7683 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,8689 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 6,0686 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 0,084 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,3919 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2701 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,1484 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,7612 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,888 m3
C PHÀN HOÀN THIỆN
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Bản vẽ thi công và chương V 9,884 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,252 m2
3 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500X500 MM, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,252 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 17,073 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 626,866 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.213,26 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 368,462 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 76,0614 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 733,3672 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 121,28 m
11 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 24,8182 m2
12 Đắp trang trí tán và chân cột Bản vẽ thi công và chương V 28 cái
13 Lát nền, sàn Gạch Granit kích thước 600x600 mm, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 679,5048 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 626,866 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 2.391,1502 m2
16 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 1,4073 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 80,36 m2
18 Sơn tĩnh điện lan can Bản vẽ thi công và chương V 1.407,3 kg
19 Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng INOX Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thi công và chương V 0,751 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 71,04 m2
22 Sơn tĩnh điện hoa sắt Bản vẽ thi công và chương V 751 kg
23 Sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 ,kính 5mm,của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (Phụ kiện đồng bộ) Bản vẽ thi công và chương V 51,84 m2
24 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400 ,kính 5mm,của nhôm hệ vIệt Pháp hoặc tương đương ( Phụ kiện đồng bộ) Bản vẽ thi công và chương V 53,28 m2
25 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600 ,kính 5mm,của nhôm hệ vIệt Pháp hoặc tương đương ( Phụ kiện đồng bộ) Bản vẽ thi công và chương V 17,76 m2
26 Vách kính, kính 5mm - Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương + Phụ kiện đồng bộ Bản vẽ thi công và chương V 17,552 m2
27 Bảng từ Bản vẽ thi công và chương V 4 chiếc
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Bản vẽ thi công và chương V 17,552 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 122,88 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Bản vẽ thi công và chương V 10,256 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thi công và chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công và chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ thi công và chương V 11 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
5 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 48 cái
6 Móc quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 48 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công và chương V 30 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 66 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha 50A 2 cực Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha 32A 1 cực Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha 25A 1 cực Bản vẽ thi công và chương V 10 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha 16A 1 cực Bản vẽ thi công và chương V 22 cái
14 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 300x200x160 Bản vẽ thi công và chương V 2 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, 2-4 module Bản vẽ thi công và chương V 8 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Bản vẽ thi công và chương V 850,3 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Bản vẽ thi công và chương V 242,5 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Bản vẽ thi công và chương V 120,6 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Bản vẽ thi công và chương V 92,7 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ thi công và chương V 920,7 m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 16,8 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ thi công và chương V 0,168 100m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
5 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 14 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Bản vẽ thi công và chương V 70 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ thi công và chương V 80 m
8 Hồ lô sứ Bản vẽ thi công và chương V 5 quả
9 Bảng từ chống lóa Bản vẽ thi công và chương V 4 chiếc
F PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,264 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 52,8 m3
G PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,5296 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,1765 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 7,6158 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,1918 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 36,9192 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 91,9004 m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 6,384 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,3677 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,4436 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 120 1cấu kiện
H TƯỜNG RÀO+BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 10,7448 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 2,272 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,0178 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,101 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,07 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,875 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,1478 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,8131 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,9998 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,6772 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,09 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,0914 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,0056 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,0719 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,0428 100m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,0082 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 29,4812 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 12,7058 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 38,092 m2
20 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 0,33 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 15,4 m2
22 Sơn tĩnh điện lan can Bản vẽ thi công và chương V 330 kg
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 14,445 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.800.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2016 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->