Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616851-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210534810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:32:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,912,700,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,259 m3
3 Đào đất bó nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,971 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,906 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,675 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
28 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,407 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,469 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
47 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,2 md
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
B KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,877 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,762 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió màu trắng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,452 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 m2
7 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5 m2
8 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,14 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,635 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,374 m2
11 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,09 m2
12 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,63 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,452 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,89 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,595 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,494 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,342 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,089 m2
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,644 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,44 m2
23 Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
24 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,13 m2
26 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,22 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
28 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,758 m2
30 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,039 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,78 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường lan can gạch 70x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,168 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
36 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 100m2
37 Cung cấp tôn úp nóc khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 md
38 Cung cấp tôn lót đáy khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 md
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
41 Cung cấp lam nhôm che nắng bằng hệ nhôm 50x50 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
42 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
43 Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
44 Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
45 Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S1) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
46 Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
47 Cung cấp vách kính cố đinh, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,24 m2
49 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
50 Cung cấp song inox 14x14 liên kết hàn, bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 m2
51 Lắp dựng song inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 m2
52 Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng inox D20x20 và inox D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
53 Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 md
54 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m2
55 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
56 Cung cấp bộ chữ inox mạ vàng "" XÃ ĐỘI TÂN PHƯỚC"" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,396 100m2
C KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn hộp đơn 36W trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Lắp đặt đèn áp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt hộp dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
15 Lắp đặt domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
16 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt cáp bọc S= 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt cáp bọc S=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt cáp bọc S=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Lắp đặt cáp bọc S=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt cáp bọc S=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
23 Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
24 Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
25 Lắp đặt ống cứng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
27 Lắp đặt MCCB 75A 1pha 2 cực 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB 63A 1pha 2 cực 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt MCB 40A 1pha 2 cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
35 Lắp đặt mặt bít, viền che Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
37 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Kéo dây tiếp địa M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
D KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào bể tự hoại đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,823 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
5 Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 chèn khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
20 Xây BTT bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
25 Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
35 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt phễu thu D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt đại vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Lắp đặt Tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt Tê uPVC D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt Tê uPVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt Tê uPVC D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt miệng thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn thu D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,08 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,745 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,11 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,384 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,759 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tường + bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,143 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (MTCx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,143 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,695 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,821 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,821 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (MTCx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,821 m3
F PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,326 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,138 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,126 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,966 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,592 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,898 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,722 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,768 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,99 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,46 m2
14 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,525 m
15 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
16 Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng thép hộp 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,523 m2
19 Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1A) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,688 m2
20 Cung cấp cửa sổ mở 4 cánh (S1A) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m2
21 Cung cấp cửa sổ mở 2 cánh (S2A) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 m2
22 Cung cấp cửa sổ lật (S3A) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
23 Lắp dựng song inox đứng 13x16x1, thanh ngang ø 12.7x1 liên kết hàn, bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,875 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,762 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m2
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,099 m3
32 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,62 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,813 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,813 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,59 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,993 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m2
39 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,59 m2
40 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
41 Lắp dựng vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
42 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại (đã bao gồm hệ khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,794 m2
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Phá dỡ nền gạch hiện hũu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 m3
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,535 m2
52 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m2
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
57 Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 md
58 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
59 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
61 Lắp đặt đèn áp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt hộp dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
66 Lắp đặt domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
67 Lắp đặt cáp bọc S=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
68 Lắp đặt cáp bọc S=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
69 Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
70 Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
71 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
72 Lắp đặt ống cứng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
73 Lắp đặt MCB 40A 1pha 2 cực 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt mặt bít, viền che Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
77 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
79 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,09 m2
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,548 m3
83 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,42 m2
84 Gia công xà gồ thép 50x50x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép 50x50x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
86 Cung cấp xà gồ thép 50x50x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,65 md
87 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
88 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
89 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
90 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
91 Cung cấp thép I 200x100x5.5x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 md
92 Cung cấp bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
93 Lợp tấm polycabonat Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
94 Lợp tấm alu dày 4mm ngoài trời màu bạc + hệ khung đỡ thép mạ kẽm 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
95 Cung cấp thanh treo inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lợp máng thu nước dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,014 m3
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,63 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,63 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,63 m2
102 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,149 m2
G PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - MỞ RỘNG - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 m3
3 Đào đất bó nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,705 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,39 m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,367 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,228 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
38 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
39 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
H PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - MỞ RỘNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,542 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,256 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,873 m2
5 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,042 m2
6 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,653 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m2
9 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,873 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,982 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,224 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,855 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,264 m2
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,724 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,24 m2
18 Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,86 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
21 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
22 Cung cấp tôn úp nóc khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 md
23 Cung cấp tôn lót đáy khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 md
24 Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1A) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m2
25 Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S1A) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
26 Cung cấp cửa sổ lật 2 cánh (S2A) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 m2
28 Cung cấp song inox đứng 13x16x1, thanh ngang ø 12.7x1 liên kết hàn, bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
29 Lắp dựng song inox đứng 13x16x1, thanh ngang ø 12.7x1 liên kết hàn, bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
30 Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 md
31 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
32 Thi công trần thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 100m2
I PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào bể tự hoại đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,823 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
5 Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đại vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Lắp đặt Tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt Tê uPVC D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt Tê uPVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
33 Lắp đặt van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt miệng thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
42 Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt côn thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt côn thu D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J THIẾT BỊ
1 BÀN HỌP 20 CHỖ NGỒI Bàn oval gỗ xoan đào 1 Cái
2 GHẾ NỆM LƯNG DỰA Khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da Kích Thước: W620 x D710 x H1100 mm 20 Cái
3 TỦ ĐỰNG HỒ SƠ SẮT (10 NGĂN) Tủ Locker sắt mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 10 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt chia đôi làm 2 ngăn - Trên mỗi cánh núm tay nắm, mặt nhựa Mika nhìn xuyên thấu. Kích Thước: W1530 x D350 x H1885 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện 4 Cái
4 MÁY VI TÍNH + LOA CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột 3 Cái
5 AMPLY Công suất đầu ra 2 kênh x 550W / 8Ω Kết nối đầu vào và link cổng quang, Bluetooth Mạch công suất class D Dải tần 20Hz – 20KHz S/N Ratio >100dBA Crosstalk >70dBA Damping Factor >800 1 Bộ
6 MÁY IN A4 Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in: lên đến 38 trang/phút - Hỗ trợ in 2 mặt, bộ nhớ: 512MB - Kết nối: LAN, wifi 3 Bộ
7 BÀN ĂN 10 CHỖ NGỒI Quy cách : 800 x 1800 x 750 mm Nguyên Liệu: Inox 304Chân bàn có nút nhựa chống trơn và trầy sàn 1 Cái
8 GHẾ INOX - Mã sản phẩm: TM - G05A - Vật liệu: Inox - Kích thước: 4 chân ghế Ø25x1mm, kiềng Ø16x1mm, mặt ghế Ø300x1mm, cao 0,5m 10 Cái
9 BÀN LÀM VIỆC - Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở và bàn phím - Chân bàn ghép hộp bo vát gắn nẹp nhôm trang trí, yếm bàn phần giữa ốp nổi dán giấy khác màu trang trí. Kích Thước: W1400 x D700 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp 4 Cái
10 GHẾ XOAY Ghế lưới cao cấp lưng cao: - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc da. - Tay nhựa chữ T có ốp tay PU mềm. - Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển - Tựa ghế có thể ngả hãm được nhiều góc độ, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm Chất liệu: Chân mạ, tay khung tựa ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm mút bọc da 4 Cái
11 TIVI LCD 32 INCH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 DỤNG CỤ BẾP ĂN (CHÉN, TÔ, ĐĨA, NỒI,…) 10 NGƯỜI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 BỤC, TƯỢNG BÁC + PHONG MÀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 BẢNG TÊN PHÒNG MECA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bảng
15 GIƯỜNG NGỦ ĐÔI INOX 304 Kích Thước: W2000 x D1200 Chất liệu: Inox 3 cái
16 BÀN GHẾ TIẾP KHÁCH PHÒNG TRỰC BAN, PHÒNG CHỈ HUY TRƯỞNG, PHÒNG CHỈ HUY PHÓ 1,2 GỒM 02 GHẾ NGỒI VÀ 01 BÀN BẰNG GỖ TỰ NHIÊN 4 Bộ
17 MÁY LẠNH 1,5HP Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Công suất tiêu thụ trung bình:0.96 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7) 5 Bộ
18 BẢNG NỘI QUY TIÊU LỆNH PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bảng
19 BẢNG NỘI QUY PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bảng
20 BÌNH KHÍ CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
21 BÌNH BỘT MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
22 TỦ ĐỰNG BÌNH CHỮA CHÁY Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tủ
23 Quầy làm thủ tục bằng gỗ xoan đào - Phần chân đế bằng gỗ có học tủ, cửa tủ, mặt bàn bằng gỗ, vách kính cường lực 10mm khung gỗ. (xem chi tiết trong bản vẽ) 10,75 md
24 Kệ gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp để hồ sơ 4x(900x400x2200)+4x(1000x400x800)mm KT:4x(900x400x2200)+4x(1000x400x800)mm 1 cái
25 Ghế làm việc Kích thước: Rộng 570 x Sâu 630 x Cao 935-1060 (sử dụng khung tựa nhựa bọc vải lưới cao cấp kết hợp với đệm bọc vải. Sản phẩm sử dụng chân mạ) 5 cái
26 Ghế ngồi khách Kích Thước: W570 x D630 Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ 5 cái
27 Bộ ghế Inox 4 chỗ ngồi cho khách chờ Ghế sử dụng khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện chống han gỉ, độ bền cao, chịu lực tốt. - Đệm liền tựa sử dụng thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr đột lỗ tạo sự thông thoáng, giảm sự tích nhiệt khi sử dụng.- Chân ghế bằng thép sáng bóng, có đệm chống trượt.- Ghế dạng băng với 4 chỗ ngồi. 3 bộ
28 Bàn viết KT: 1000x600x750 gỗ cao cấp sử dụng khung thép dập định hình sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine 1 cái
29 Bình lọc nước uống 9 lõi; Dung tích bình chứa: 7 lít; Công suất lọc: 20 lít/ giờ; Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.024 kW/h; 1 bộ
30 Hệ thống máy bấm số (tận dụng, tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tt
31 Camera thân cố định, Lens 4-9mm, 0,01 Lux (tận dụng, tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.869E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.739.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->