Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tài sản năm 2021 của Bệnh viện 74 Trung Ương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605033-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 74 Trung ương
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa tài sản năm 2021 của Bệnh viện 74 Trung Ương
Số hiệu KHLCNT 20210549217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021,2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:29:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,477,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CÁC PHÒNG VỆ SINH NHÀ ĐIỀU TRỊ SỐ 1,2
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
3 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,941 m2
4 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,941 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.147,42 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.147,42 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,941 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,8 m2
9 Phá dỡ song sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1619 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,9387 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,9387 m3
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8194 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1619 m3
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.147,42 m2
16 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,641 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,941 1m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,941 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.147,42 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm clip-in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,941 m2
21 Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,8 m2
22 Phụ kiện cửa đi khuôn nhôm 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 bộ
23 Chuyển đổi sang kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,8 m2
24 Gia công song hoa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 m2
25 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 m2
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
29 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.260 m
31 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
32 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.560 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.440 m
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
35 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
38 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
39 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
40 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
42 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
43 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
44 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
45 Lắp đặt thoát sàn Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
46 Van nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
47 Van nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 cái
51 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 cái
52 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 100m
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 100m
55 Côn, cút, tê... PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
56 Côn, cút, tê... PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 cái
57 Côn, cút, tê... PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
58 Côn, cút, tê... PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 cái
59 Côn, cút, tê... PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 cái
60 Ống PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m
61 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
62 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
63 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m
64 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
B SỬA CHỮA MẶT NGOÀI NHÀ ĐIỀU TRỊ SỐ 3 VÀ NHÀ CẦU SỐ 1,2,3
1 Tháo dỡ cục nóng điều hoà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,23 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,322 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,322 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,384 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5833 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5833 m3
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8806 100m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.638,552 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,322 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,322 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,23 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.914,644 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,23 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.095,874 m2
16 Khoan lỗ lắp đặt ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lỗ
17 Chống thấm cổ ống bằng phụ gia Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lỗ
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
20 Phễu thu + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42167765E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.843355E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.634.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.903.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->