Gói thầu: Cải tạo hệ thống đèn điện chiếu sáng khu trưng bày và phòng họp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627008-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BẢO TÀNG LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cải tạo hệ thống đèn điện chiếu sáng khu trưng bày và phòng họp
Số hiệu KHLCNT 20210626968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:26:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN CHIẾU SÁNG KHU TRƯNG BÀY VÀ PHÒNG HỌP
1 Lắp đặt đèn trang trí led gắn thanh ray- ánh sáng trung tính 4000K Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 28 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí led rọi điểm gắn âm - ánh sáng trung tính 4000K Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 6 bộ
3 Lắp đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
4 Lắp đèn led đôi ống dài 1,2m Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 12 bộ
6 Lắp ổ cắm điện loại đôi Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 12 cái
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 504 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 288 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 168 m
10 Lắp đặt co lơi ống PVC D20 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 80 Cái
11 Lắp đặt nối ống PVC D20 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 85 Cái
12 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 6,5 100m2
B DI DỜI TỦ ĐIỆN TỔNG TRONG PHÒNG HỌP
1 Kéo rải dây điện đơn, 2 lớp vỏ bọc 1x35mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 240 m
2 Kéo rải dây điện đơn, 2 lớp vỏ bọc 1x25mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 384 m
3 Kéo rải dây điện đơn, 2 lớp vỏ bọc 1x10mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 400 m
4 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 480 m
5 Lắp đặt máng cáp 100x50 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 96 m
6 Lắp đặt nẹp 50x50 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 120 m
7 Lắp đặt ống điện PVC D20 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 216 m
8 Lắp đặt tủ điện composite Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
9 Lắp đặt automat 3 pha, 200A Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
10 Lắp đặt automat 3P, 100A Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 2 cái
11 Lắp đặt automat 3P, 63A Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, 50A Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 8 cái
13 Lắp đèn báo pha Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 9 bộ
14 Lắp đặt cầu chì Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 bộ
15 Lắp đặt đomino 4P, 100A Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 2 cái
16 Lắp đặt tấm phít cách điện cho tủ điện Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 tấm
17 Lắp ổ cắm điện Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cái
18 Ép đầu cốt đấu nối tủ điện Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 24 cái
19 Sản xuất lắp dựng cọc tiếp địa cho tủ điện Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1 cọc
20 Ốc siết cáp Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 3 Cái
21 Cung cấp, lắp đặt ty và bu lông D12 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 20 bộ
C CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG KHU VỰC VĂN PHÒNG
1 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 150 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1.280 m
3 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 600 Mét
4 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 192 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 860 Mét
6 Lắp đặt co ống điện D20 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 480 Cái
7 Lắp đặt nối ống, ngã 3, ngã 4, hộp nối Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 600 Cái
8 Lắp đặt máng cáp 50x50 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 260 Mét
9 Lắp đặt automat 1 pha 20A-16kA Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 25 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.707E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3414E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.320.000.000 VNĐ. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo hệ thống điện  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 440.000.000 VND/hợp đồng Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->