Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604883-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210604227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:23:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Bản vẽ thi công và chương V 8,0931 100m3
2 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Bản vẽ thi công và chương V 8,0931 100m3
3 Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 4,5675 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 5,6407 100m3
5 Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 1,5886 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 48,7414 100m3
7 Vận chuyển đất đào không tận dụng (20%) đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 12,1076 100m3
8 Vận chuyển đất đào tận dụng 80% đắp nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 48,4306 100m3
9 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 25,2182 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 25,2182 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 65,1759 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Bản vẽ thi công và chương V 6,7033 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Bản vẽ thi công và chương V 3,356 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 893,78 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Bản vẽ thi công và chương V 44,6888 100m2
C CỐNG TRÒN D75
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 1,3524 100m3
2 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,4508 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ thi công và chương V 8,39 m3
4 Ván khuôn móng cống, sân cống Bản vẽ thi công và chương V 0,5285 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,47 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cống Bản vẽ thi công và chương V 1,0189 100m2
7 Bê tông đầu cống, tường cánh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 36,8 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Bản vẽ thi công và chương V 1,7723 100m2
9 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 7,14 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,578 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 34 1cấu kiện
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 0,9016 100m3
D RÃNH LỐI RẼ B300 XÂY GẠCH
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,1792 100m3
2 Đắp đất thân rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 0,0616 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,896 m3
4 Bê tông mũ tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,352 m3
5 Ván khuôn móng, mũ tường rãnh Bản vẽ thi công và chương V 0,504 100m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,8 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,299 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,3898 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 0,168 100m2
10 Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 6,664 m3
11 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,3584 m2
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 0,1176 100m3
E THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.730.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị ông việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->