Gói thầu: Xây lắp Tuyến đường giao thông thôn Phú Hòa 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627160-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Tuyến đường giao thông thôn Phú Hòa 2
Số hiệu KHLCNT 20210625237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:19:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng với công trình tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phân loại công trình và giá trị hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học liên quan đến an toàn lao động- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 25T có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu bánh xích 0.8 m3 còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kWcòn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kWcòn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kWcòn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay 70kgcòn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kWcòn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lítcòn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,325100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4085100m³
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2459100m³
4Đất đồi theo Báo giá Quý IV-SXD (Vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V812,285
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0786100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0786100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0786100m³/km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0786100m³/km
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V7,487100m²
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5684100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,755
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5086100m²
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9309100m²
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4085100m³
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6746100m³
7Đất đồi theo Báo giá Quý III-SXD (Vận chuyển 10km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9425
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1542
C VUỐT NỐI DÂN SINH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9728
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628100m²
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472
E CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,508cái
2Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2269
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1829
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1829
F PHẦN MƯƠNG DỌC
G Đào đắp đất
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8478100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0162100m³
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704
4Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20,410m
H Móng mương
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,635
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2775100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7129tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6269tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0123
I Thân mương
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0649100m²
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,076
J Tấm đan
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3512100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9876tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9615
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V345cấu kiện
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6884tấn
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng với công trình tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phân loại công trình và giá trị hợp đồng)53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Là đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự).31
3 cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học liên quan đến an toàn lao động- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 25T có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương1
2 Máy ủi 110CV có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương1
3 Máy đào một gầu bánh xích 0.8 m3 còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương1
4 Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kWcòn hoạt động tốt còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn 1kWcòn hoạt động tốt còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kWcòn hoạt động tốt còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm đất cầm tay 70kgcòn hoạt động tốt còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kWcòn hoạt động tốt còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông 250 lítcòn hoạt động tốt còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->