Gói thầu: Xây lắp Tuyến đường giao thông thôn Phú Hòa 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Tuyến đường giao thông thôn Phú Hòa 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:19:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng với công trình tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phân loại công trình và giá trị hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học liên quan đến an toàn lao động- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 25T có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích 0.8 m3 còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kWcòn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kWcòn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kWcòn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kgcòn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kWcòn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lítcòn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4085 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2459 | 100m³ |
| 4 | Đất đồi theo Báo giá Quý IV-SXD (Vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,285 | m³ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0786 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0786 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0786 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0786 | 100m³/km |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,487 | 100m² |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5684 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,755 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5086 | 100m² |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9309 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4085 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6746 | 100m³ |
| 7 | Đất đồi theo Báo giá Quý III-SXD (Vận chuyển 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9425 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | m³ |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9728 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | 100m² |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m³ |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,508 | cái |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2269 | m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1829 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1829 | m³ |
| F | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| G | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8478 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0162 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,704 | m³ |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 10m |
| H | Móng mương | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,635 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2775 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7129 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6269 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0123 | m³ |
| I | Thân mương | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0649 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,076 | m³ |
| J | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3512 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9876 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9615 | m³ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | cấu kiện |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6884 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng với công trình tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phân loại công trình và giá trị hợp đồng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Là đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông trở lên- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Bảng kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 của HSMT).+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học liên quan đến an toàn lao động- Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công phần xây dựng đối với công trình tương tự (kèm hợp đồng tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 25T có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích 0.8 m3 còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kWcòn hoạt động tốt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kWcòn hoạt động tốt | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kWcòn hoạt động tốt | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kgcòn hoạt động tốt | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kWcòn hoạt động tốt | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lítcòn hoạt động tốt | còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi