Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình Mở rộng, gia cố lề Đường huyện 35 (Km00+000- Km04+400), huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612182-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình Mở rộng, gia cố lề Đường huyện 35 (Km00+000- Km04+400), huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210550278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:20:00 đến ngày 2021-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,762,198,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1 Phát quang mặt bằng Hồ sơ BC KTKT 57,6 100m2
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Hồ sơ BC KTKT 76 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Hồ sơ BC KTKT 378,3 m2
4 Tháo dỡ biển báo + trụ Hồ sơ BC KTKT 29 bộ
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Hồ sơ BC KTKT 8 cây
B Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
1 Chặt tre Hồ sơ BC KTKT 0,075 100m2
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Hồ sơ BC KTKT 15 bụi
3 Đào nền Hồ sơ BC KTKT 30,493 100m3
4 Đắp đất lề đường K=0,90 (Tận dụng KL đào) Hồ sơ BC KTKT 6,227 100m3
5 Đắp cát công trình K=0,98 Hồ sơ BC KTKT 9,502 100m3
6 Lu lèn mặt đường Hồ sơ BC KTKT 65,746 100m2
C Phần đường mở rộng
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5mm Hồ sơ BC KTKT 10,953 100m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Hồ sơ BC KTKT 85,132 100m2
3 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Hồ sơ BC KTKT 86,65 100m2
D Phần mặt đường cũ
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Hồ sơ BC KTKT 13,972 10m2
2 Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy Hồ sơ BC KTKT 79,028 10m2
3 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy Hồ sơ BC KTKT 1.405,512 10m2
E Biển báo, cọc tiêu
1 Lắp lại biển báo cũ (tận dụng lại trụ và biển báo) Hồ sơ BC KTKT 29 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT Hồ sơ BC KTKT 142 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.128E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm, móng cấp phối đá dăm. (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 3.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->