Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623837-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210549076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:08:00 đến ngày 2021-06-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,208,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B Ga thu nước loại 1
1 Di chuyển cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cột
2 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,179 m3
3 Đào móng ga, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7361 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,93 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,86 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,37 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,38 m3
8 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 62,83 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,33 100m2
11 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,64 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,54 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,57 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,77 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,77 tấn
17 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cấu kiện
18 Đắp đất hố ga bằng thu công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,726 m3
19 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2453 100m3
20 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,986 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,82 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,82 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,03 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,11 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,44 tấn
27 Lắp dựng cửa thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
28 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 720,72 kg
29 Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
30 Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,904 m2
C Ga thu nước loại 2
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,668 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6901 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,93 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,86 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,37 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,64 m3
7 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,11 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,33 100m2
10 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,64 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,54 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,57 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,77 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,77 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cấu kiện
17 Đắp đất hố ga bằng thu công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,556 m3
18 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,23 100m3
19 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,116 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,77 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,77 100m3/1km
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,03 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,11 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,44 tấn
26 Lắp dựng cửa thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
27 Gia công, lắp dựng ghi chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 720,72 kg
28 Gia công, lắp dựng bản lề, chốt lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
29 Sơn sắt thép ghi chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,904 m2
D Cống thoát nước D300
1 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5185 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8567 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,962 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,173 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,03 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,745 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 178 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 178 cấu kiện
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3263 10 tấn/1km
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130 cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44 mối nối
14 Đắp đất đường cống bằng thu công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,0848 m3
15 Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6376 100m3
16 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,9328 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9519 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9519 100m3/1km
E Cống thoát nước D400
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,6 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,616 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,616 100m3/1km
4 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,27 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,1543 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,54 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,37 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,414 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,121 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.353 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.353 cấu kiện
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 36km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,4431 10 tấn/1km
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.010 cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 342,55 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 319 mối nối
17 Đắp đất lề và cống bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 206,321 m3
18 Đắp đất lề và cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,5689 100m3
19 Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.610,891 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,367 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,367 100m3/1km
F Cửa xả
1 Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5674 m3
2 Đào móng cửa xả chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0511 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0567 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0567 100m3/1km
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,547 100m
6 Đắp cát phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,727 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,727 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,668 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,672 m3
11 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,375 m2
G Biện pháp thi công đắp đê quai sanh
1 Đắp đê quai xanh làm biện pháp thi công , đắp bằng thủ công, đất đắp tận dụng từ đất đào cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6 m3
2 Đắp đất quai sanh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp bằng máy, đất đắp tận dụng từ đất đào cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,324 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào bùn (mật độ 5 cọc/md) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6 100m
4 Phên nứa cao 1.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 m2
5 Đào phá đê quai xanh bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6 m3
6 Đào phá đê quai sanh bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,324 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 100m3/1km
H HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,33 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,4097 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6466 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6466 100m3
5 Đào hữu cơ bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,168 m3
6 Đào hữu cơ bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8951 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2168 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 2km, hữu cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2168 100m3/1km
9 Đào bùn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,705 m3
10 Đào bùn bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7635 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0705 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0705 100m3/1km
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,956 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,182 100m3
16 Lớp bạt dứa chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,56 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 791,2 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,95 100m2
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính phần ngậm đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,43 100m
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính phần không ngậm đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,52 100m
21 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 340,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.262E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->