Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627470-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NGÂN NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210622214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:00:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,098,718,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế kèm theo 294,3 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,354 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.848,778 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,732 m3
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Hồ sơ thiết kế kèm theo 53,46 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,6 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế kèm theo 294,3 1m2
10 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá Hồ sơ thiết kế kèm theo 103,5 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.848,778 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.848,778 1m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,6 1m2
18 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,72 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế kèm theo 181,348 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 m2 cấu kiện
21 Cửa nhựa khu WC số 3 Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
B TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế kèm theo 444,56 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,06 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,312 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,92 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,288 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,021 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,175 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 246,24 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hồ sơ thiết kế kèm theo 738,8 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 738,8 1m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,06 1m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,646 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,441 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,542 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,054 100m2
6 Máy bơm Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.648078263E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.29E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III *** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …). *** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). ***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->