Gói thầu: Xây mới 04 phòng học, 09 phòng chức năng, Nhà vệ sinh, Sân đường- thoát nước, Hồ nước ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606095-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây mới 04 phòng học, 09 phòng chức năng, Nhà vệ sinh, Sân đường- thoát nước, Hồ nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210605537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:16:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,881,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 4 phòng học 9 phòng chức năng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,882 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,885 100m
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,241 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,688 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 m3
9 Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
10 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,571 m3
11 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,691 m3
12 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,314 m3
13 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,15 m3
14 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,878 m3
15 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
16 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,653 m3
17 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
18 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,541 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 100m2
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,239 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 100m2
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 100m2
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,862 100m2
25 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,024 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,551 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,323 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,259 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,783 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,102 m2
32 Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m2
33 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,492 m2
34 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,32 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,911 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,494 m2
37 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,211 m2
38 Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,4 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,594 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không bả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,647 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,23 m
42 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,102 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,612 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,911 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,699 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.523,714 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.010,61 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,469 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,469 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,469 m2
51 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,332 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,208 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,036 m2
54 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,64 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
56 Trát trụ cầu thang, bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,716 m2
57 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,716 m2
58 Lắp dựng cửa đi kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,82 m2
59 Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,75 m2
60 Vách kính khung nhôm hệ 760 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,216 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 m2
62 Gia công tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
63 Lắp dựng tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 m2
64 Lắp đặt bảng chữ tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Làm trần bằng tấm Prima dày 0,45mm sơn nước màu trắng khung STK nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,32 m2
66 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,881 100m2
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 tấn
69 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,543 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,314 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
113 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,492 m3
120 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
121 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
122 Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
123 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
125 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
126 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
129 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
130 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
B Nhà vệ sinh học sinh [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,199 m3
9 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
10 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
11 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 m3
12 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,369 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
15 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,105 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,89 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m2
22 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,69 m2
24 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,89 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,69 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,496 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,186 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,918 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,236 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,54 m2
37 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
38 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
39 Làm trần bằng tấm pfima dày 4,5 ly sơn nước, khung nhôm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,54 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5 dem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
55 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt van thau, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Hầm tự hoại [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,482 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
17 Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
D Sân đường [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 100m3
2 Rải lớp ni lông làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,729 100m2
3 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,828 m3
4 Công tác xoa phẳng mặt bê tông sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.572,85 m2
5 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,643 10m
6 Bê tông đá dăm, bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,506 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,595 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,595 m2
11 Phân hữu cơ… Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,374 kg
12 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m2
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m2/tháng
E Hố ga [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,031 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,551 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn ống
16 Nối ống bê tông, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3 mối nối
17 Nối ống bê tông, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
F Hồ nước ngầm 180m3 (HỒ NƯỚC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,021 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,025 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,756 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,079 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,795 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100m2
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,287 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,529 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,529 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,529 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 tấn
G Hồ nước ngầm 180m3 (NHÀ TRÊN HỒ NƯỚC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
2 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
3 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
10 Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
11 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,06 m2
13 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
14 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,297 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m
16 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,926 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,06 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,097 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,086 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,157 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5 dem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
25 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
26 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,893 m2
28 Lắp đặt gạch thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 viên
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
H Hệ thống điện – 4 phòng học 9 phòng chức năng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, thiết bị, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
18 Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160 m
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
31 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
32 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
34 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
35 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
36 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
37 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
38 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 hộp
39 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
40 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 hộp
41 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
42 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
43 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
44 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
45 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
I Hệ thống báo cháy – 4 phòng học 9 phòng chức năng (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, thiết bị, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy thường + nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
4 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
5 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 đầu
6 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
7 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
8 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
9 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
10 Lắp đặt đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
J Hệ thống báo cháy – 4 phòng học 9 phòng chức năng (ĐÈN EXIT-EMERGENCY+BÌNH CC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, thiết bị, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt đèn EXIT 2W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
3 Lắp đặt chuôi cắm đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
8 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K Hệ thống chống sét – 4 phòng học 9 phòng chức năng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, thiết bị, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
8 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
L Hệ thống mạng điện thoại – 4 phòng học 9 phòng chức năng [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, thiết bị, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Lắp đặt Wireless Router cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 24 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
15 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
16 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
18 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
19 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
M Hệ thống điện nhà vệ sinh [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, thiết bị, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt RCBO 1P+N-16A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt đế âm MCB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3321669E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.664333E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục xây lắp, móng cọc, hệ thống điện, cấp thoát nước, PCCC, sân đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.920.742.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.762.226.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->