Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:25:00 đến ngày 2021-06-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | xây lắp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,536 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 658,143 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,404 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,929 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,883 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,23 | m2 |
| 7 | Dặm vá tường cột trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,113 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 939,679 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,375 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 953,768 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.028,492 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,802 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,011 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,38 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch tường WC 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 273,42 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,138 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,982 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,171 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,171 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 23 | SXLD vách ngăn Compact | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,2 | m2 |
| 24 | Đào đất móng WC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 25 | Lót móng bêtông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,107 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,474 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,6 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhà vệ sinh 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,6 | m2 |
| 32 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,32 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch nền nhà | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 785,19 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 772,71 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch để lát gạch gốm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,66 | m2 |
| 36 | Quét SiKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,66 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch gốm 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,66 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,8 | m2 |
| 39 | Lát nền, gạch Tezarro 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,8 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,588 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,588 | m3 |
| 42 | Đục nhám mặt bậc để lát đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,634 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,634 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,998 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,08 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,08 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,08 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,056 | m2 |
| 52 | Đánh bóng bậc cấp, tay vịn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,4 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầu và vệ sinh lại ngói | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,28 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,04 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,04 | m2 |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,83 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,83 | m2 |
| 58 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,83 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,037 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,037 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 62 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | lỗ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 584,563 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,846 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 526,446 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 812,78 | m |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,596 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,596 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,596 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,447 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,029 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,029 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,029 | m2 |
| 75 | SXLD cửa kéo đài loan không lá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,34 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi bản lề sàn 12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,32 | m2 |
| 77 | SXLD phụ kiện bản lề sàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm, Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, KT: 1,4m x 2,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,92 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mm,Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, hãng GQ, KT: 0,9m x 2,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,22 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền hãng GQ, KT: 1,4m x 1,4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,24 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính cường lực 8mm, khóa tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền, hãng GQ, KT: 0,6m x 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mm, khóa bán nguyệt GQ, KT: 1,4m x 1,4m. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhựa Kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,094 | m2 |
| 84 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 158 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,425 | m2 |
| 86 | Cắt roon âm 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,849 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,129 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,129 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,88 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 500,4 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 319,26 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu WC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,88 | m2 |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,36 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 532,5 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 532,5 | m2 |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | tấn |
| 98 | Lắp dựng khung dàn sân khấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,979 | m2 |
| 100 | SXLD ván sàn gỗ HDF | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,52 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,341 | m2 |
| 102 | SXLD ván HDF ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,837 | m2 |
| 103 | SXLD phông màn nhung | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,505 | m2 |
| 104 | SXLD lo gô bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 105 | SXLD bảng hiệu a lu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt van khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 2 hộc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt T nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 123 | Lắp đặt T nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 124 | Lắp đặt T chuyển D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa D 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt T nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt T nhựa D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút chuyển T90/60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 135 | Hút hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3x25 +1x16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 605 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.758 | m |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn lon | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại âm trần có tán xạ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 151 | Nút điều chỉnh tốc độ quạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5 HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | máy |
| 153 | Lắp đặt ống đồng D10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống đồng D6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 155 | Ống bảo ôn bảo vệ ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt mặt nạ và đế âm của Automax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | hộp |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.464 | m |
| 168 | Lắp đặt tủ điện 400x400x210 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 170 | SXLD SWICH LINKSY 16 PORT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 171 | SXLD SWICH LINKSY 08 PORT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt cáp CAT5E UTP 4P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp CAT6E UTP 4P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 613 | m |
| 175 | Lắp đặt co nối ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nối ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm WIFI | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm máy tính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 180 | Bộ phát sóng WIFI | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt đầu RJ 45 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa. i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 đồng (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.854.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi