Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628110-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210542487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:17:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG XẢ HẠ LƯU - CỬA XẢ SỐ 1
1 Đào đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,44 1 m3
2 Đào đất C4 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 1 m3
3 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,94 1 m3
4 Đắp đất tận dụng, K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,38 1 m3
B GIA CỐ MÁI MƯƠNG - CỬA XẢ SỐ 1
1 Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1 m3
2 Giấy dầu (1 lớp giấy - 1 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1 m2
3 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,68 1 m2
4 Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 1 m2
6 Lưới thép D6 mái mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 Tấn
7 Bê tông mái mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 1 m3
8 ống PVC D40 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1 m
9 Đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m3
10 Vải địa KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 1 m2
11 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1 m3
12 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 1 m2
13 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m2
14 Làm rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 rọ
15 Đào đất chân khay, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,487 1 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,487 1 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,142 1 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,142 1 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 1 Tấn
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 1 Tấn
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 1 Tấn
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 1 Tấn
C AO TN MƯƠNG XẢ CỐNG KM534+541.11M
1 Đào đất bồi lắng+móng mái chân khay C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,42 1 m3
2 Đập phá BT ao cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 1 m3
3 Đệm móng đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 1 m3
4 BT móng cửa ra đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 1 m3
5 Ván khuôn BT cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 1 m2
6 Đệm móng đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 1 m3
7 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 1 m3
8 Ván khuôn BT chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7 1 m2
9 Bê tông mái ao đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 1 m3
10 Gia công lưới thép D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 Tấn
11 Ván khuôn BT bờ ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 1 m2
12 1 lớp giấy dầu+1 lớp nhựa làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 1 m2
13 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,67 1 m2
14 ống PVC D60, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 m
15 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 1 m3
16 Vải địa KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 1 m2
17 Đất sét luyện dẻo (tận dụng tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
18 Đắp bù đáy áo bằng vật liệu thừa tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 1 m3
19 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m3
20 Đệm đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
21 Bê tông móng cửa ao đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 1 m3
22 Ván khuôn BT cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,91 1 m2
23 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 1 m2
24 Làm rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 rọ
25 VC đất thừa đổ xa 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,42 1 m3
26 VC đất thừa đổ xa 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,42 1 m3
27 VC đất thừa đổ xa 2.55kmL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,42 1 m3
D MƯƠNG XẢ HẠ LƯU - CỬA XẢ SỐ 2
1 Đào đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,57 1 m3
2 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 1 m3
3 Đắp đất tận dụng, K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 1 m3
4 Làm rọ đá KT(2x1x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 rọ
E GIA CỐ MÁI MƯƠNG - CỬA XẢ SỐ 2
1 Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 1 m3
2 Giấy dầu (1 lớp giấy - 1 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m2
3 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,95 1 m2
4 Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1 m2
6 Lưới thép D6 mái mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 Tấn
7 Bê tông mái mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m3
8 ống PVC D40 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 1 m
9 Đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
10 Vải địa KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 1 m2
11 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 1 m2
12 Bê tông mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m3
13 Ván khuôn BT mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 1 m2
14 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1 m3
15 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 1 m2
16 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m2
17 Đào đất chân khay, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,826 1 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,826 1 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 1 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 1 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 1 Tấn
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 1 Tấn
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 1 Tấn
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 1 Tấn
F AO TN MƯƠNG XẢ CỐNG KM535+28.04M
1 Đào mương, móng cửa ra ao bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,525 1 m3
2 Đào mương, móng cửa ra ao bằng TC, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,225 1 m3
3 Đập phá BT ao cũ (bằng búa căn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
4 Đệm móng đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 1 m3
6 Bê tông tường đá 1x2 M200 (cao 2m, dày 0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 1 m3
7 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 1 m2
8 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 1 m2
9 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1 m3
10 Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 rọ
11 ống PVC D60, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1 m
12 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1 m3
13 Vải địa KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 1 m2
14 Đất sét luyện dẻo (tận dụng tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
15 Đệm móng đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 1 m3
16 Bê tông móng cửa ao đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
17 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 1 m2
18 Đệm móng đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1 m3
19 Bê tông móng cửa ao đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 1 m3
20 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1 m3
21 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 1 m2
22 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,83 1 m2
23 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
24 Cốt thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
25 Cốt thép giằng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
26 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m2
27 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 1 m2
28 Làm rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 rọ
G MƯƠNG XẢ HẠ LƯU - CỬA XẢ SỐ 3
1 Đào bụi tre D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bụi
2 Khoan, đục bê tông hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
3 Trát mặt VXM M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 1 m2
4 Gia cường rọ đá KT(2x1x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 rọ
5 Đắp đất K95 khe xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 1 m3
6 Đào đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,02 1 m3
7 Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,68 1 m3
8 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,27 1 m3
9 Đắp đất tận dụng, K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,69 1 m3
H GIA CỐ MÁI MƯƠNG - CỬA XẢ SỐ 3
1 Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 1 m3
2 Giấy dầu (1 lớp giấy - 1 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 1 m2
3 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,79 1 m2
4 Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,32 1 m2
6 Lưới thép D6 mái mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,986 Tấn
7 Bê tông mái mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 1 m3
8 ống PVC D40 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 1 m
9 Đệm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 1 m3
10 Vải địa KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 1 m2
11 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 1 m2
12 Bê tông mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 1 m3
13 Ván khuôn BT mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 1 m2
14 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 1 m3
15 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 1 m2
16 Lót bạt nhựa nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1 m2
17 Rọ đá KT(2x1x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 rọ
18 Đào đất chân khay, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 1 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,388 1 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,388 1 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,717 1 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,717 1 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,145 1 Tấn
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,145 1 Tấn
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 1 Tấn
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 1 Tấn
I CỤM CHIA NƯỚC - MƯƠNG XẢ SỐ 3
1 Đào đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,82 1 m3
2 Đắp đất tận dụng, K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,15 1 m3
3 Bê tông tường đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 1 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M150 (R>2.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 1 m3
5 Đệm móng đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 1 m3
6 Ván khuôn BT tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,85 1 m2
7 Ván khuôn BT móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 1 m2
8 1 lớp giấy dầu+1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 1 m2
9 Gỗ chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 m3
10 Làm rọ đá KT(2x1x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 rọ
11 BT vuốt mái đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 1 m3
12 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,3 tỷ VNĐ - Quy mô: công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.314.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->