Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:17:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG XẢ HẠ LƯU - CỬA XẢ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất C4 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,94 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng, K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,38 | 1 m3 |
| B | GIA CỐ MÁI MƯƠNG - CỬA XẢ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 2 | Giấy dầu (1 lớp giấy - 1 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,68 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | 1 m2 |
| 6 | Lưới thép D6 mái mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | Tấn |
| 7 | Bê tông mái mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | 1 m3 |
| 8 | ống PVC D40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m |
| 9 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 10 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 1 m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 14 | Làm rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 rọ |
| 15 | Đào đất chân khay, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,487 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,487 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,142 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,142 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 1 Tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 1 Tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 36m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 1 Tấn |
| C | AO TN MƯƠNG XẢ CỐNG KM534+541.11M | |||
| 1 | Đào đất bồi lắng+móng mái chân khay C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,42 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá BT ao cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 1 m3 |
| 4 | BT móng cửa ra đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 1 m2 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông mái ao đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | 1 m3 |
| 10 | Gia công lưới thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn BT bờ ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m2 |
| 12 | 1 lớp giấy dầu+1 lớp nhựa làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 1 m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,67 | 1 m2 |
| 14 | ống PVC D60, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 15 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 16 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | 1 m2 |
| 17 | Đất sét luyện dẻo (tận dụng tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bù đáy áo bằng vật liệu thừa tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 20 | Đệm đá 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng cửa ao đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn BT cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | 1 m2 |
| 23 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | 1 m2 |
| 24 | Làm rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 rọ |
| 25 | VC đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,42 | 1 m3 |
| 26 | VC đất thừa đổ xa 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,42 | 1 m3 |
| 27 | VC đất thừa đổ xa 2.55kmL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,42 | 1 m3 |
| D | MƯƠNG XẢ HẠ LƯU - CỬA XẢ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng, K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 1 m3 |
| 4 | Làm rọ đá KT(2x1x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 rọ |
| E | GIA CỐ MÁI MƯƠNG - CỬA XẢ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 2 | Giấy dầu (1 lớp giấy - 1 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,95 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m2 |
| 6 | Lưới thép D6 mái mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Tấn |
| 7 | Bê tông mái mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 8 | ống PVC D40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1 m |
| 9 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 10 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 1 m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 1 m2 |
| 16 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m2 |
| 17 | Đào đất chân khay, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 1 Tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 1 Tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 32m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 1 Tấn |
| F | AO TN MƯƠNG XẢ CỐNG KM535+28.04M | |||
| 1 | Đào mương, móng cửa ra ao bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,525 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương, móng cửa ra ao bằng TC, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,225 | 1 m3 |
| 3 | Đập phá BT ao cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 M200 (cao 2m, dày 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn BT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m3 |
| 10 | Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 11 | ống PVC D60, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1 m |
| 12 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 13 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1 m2 |
| 14 | Đất sét luyện dẻo (tận dụng tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 15 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng cửa ao đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 1 m2 |
| 18 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng cửa ao đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn BT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,83 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 25 | Cốt thép giằng D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 27 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | 1 m2 |
| 28 | Làm rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 rọ |
| G | MƯƠNG XẢ HẠ LƯU - CỬA XẢ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào bụi tre D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bụi |
| 2 | Khoan, đục bê tông hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Trát mặt VXM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1 m2 |
| 4 | Gia cường rọ đá KT(2x1x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 rọ |
| 5 | Đắp đất K95 khe xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,02 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,68 | 1 m3 |
| 8 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,27 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng, K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,69 | 1 m3 |
| H | GIA CỐ MÁI MƯƠNG - CỬA XẢ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng máy đào 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 1 m3 |
| 2 | Giấy dầu (1 lớp giấy - 1 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,79 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,32 | 1 m2 |
| 6 | Lưới thép D6 mái mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | Tấn |
| 7 | Bê tông mái mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | 1 m3 |
| 8 | ống PVC D40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | 1 m |
| 9 | Đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 1 m3 |
| 10 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | 1 m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | 1 m2 |
| 16 | Lót bạt nhựa nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 17 | Rọ đá KT(2x1x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 rọ |
| 18 | Đào đất chân khay, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,388 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,388 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,717 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,717 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,145 | 1 Tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,145 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 1 Tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 110m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 1 Tấn |
| I | CỤM CHIA NƯỚC - MƯƠNG XẢ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,82 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 (R>2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,85 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | 1 m2 |
| 8 | 1 lớp giấy dầu+1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 1 m2 |
| 9 | Gỗ chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 10 | Làm rọ đá KT(2x1x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 rọ |
| 11 | BT vuốt mái đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,3 tỷ VNĐ - Quy mô: công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.314.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi