Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Nâng cấp, cải tạo đường nhựa nội bộ chợ Càng Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627804-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợpTrà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công Nâng cấp, cải tạo đường nhựa nội bộ chợ Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20210538418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:17:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,200,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,253,000 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Vệ sinh mặt đường cũ Theo Chương V của E-HSMT 345,854 m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V của E-HSMT 2,941 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V của E-HSMT 0,77 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V của E-HSMT 1,243 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lọai I, Dmax=25mm, dặm vá Theo Chương V của E-HSMT 0,646 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lọai I, Dmax=37,5mm Theo Chương V của E-HSMT 0,829 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lọai I, Dmax=25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,621 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu, Theo Chương V của E-HSMT 14,058 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C Theo Chương V của E-HSMT 15,459 100m2
B PHẦN BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan bêtông 1,6KW Theo Chương V của E-HSMT 6,426 M3
2 Đổ bêtông thủ công bằng máy trộn, bêtông móng chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 2,016 M3
3 Đổ bêtông thủ công bằng máy trộn, bêtông móng chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 7,56 M3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ mái Theo Chương V của E-HSMT 0,101 100m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V của E-HSMT 0,353 100m2
C PHẦN LÁT GẠCH TERRAZZO VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép bằng máy khoan bêtông 1,5KW Theo Chương V của E-HSMT 88,5 M3
2 Trải tấm nilon Theo Chương V của E-HSMT 1,74 100m2
3 Đổ bêtông thủ công bằng máy trộn, bêtông nền, đá 1x2, mac 150 Theo Chương V của E-HSMT 13,92 M3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 174 M2
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 0,094 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 0,094 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 1,006 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 12,432 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo Chương V của E-HSMT 29,422 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo Chương V của E-HSMT 7,356 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V của E-HSMT 0,249 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo Chương V của E-HSMT 2,922 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,149 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSMT 1,281 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,767 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 1,383 tấn
17 Gia công thép hình Theo Chương V của E-HSMT 2,81 tấn
18 Lắp đặt thép hình Theo Chương V của E-HSMT 2,81 tấn
19 Trải tấm nilon Theo Chương V của E-HSMT 0,84 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,166 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,786 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V của E-HSMT 103 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7253E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4506E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.160.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->