Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:13:00 đến ngày 2021-06-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,323,843,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 45 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 45 | gốc | |
| 3 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm | 707 | bụi | |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | 4 | bụi | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 19,5557 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 15,5886 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 42,926 | 100m3 | |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 52,3697 | 100m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 4,909 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | 1,584 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính NC, MTC) | 0,7956 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 253,1256 | m3 | |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 2,5m, Cấp đất I | 44,975 | 100m | |
| 14 | Cừ tràm cặp cổ, L=2,5m | 1,285 | 100m | |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, Cấp đất I | 20,52 | 100m | |
| 16 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, L=8m, Cấp đất I | 1,68 | 100m | |
| 17 | Cừ dừa cặp cổ | 0,76 | 100m | |
| 18 | Thép buộc fi 6mm | 18,648 | kg | |
| 19 | Căng vải bạt chắn đất | 2,235 | 100m2 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất I | 0,6255 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5987 | m3 | |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 14 | cái | |
| 23 | Cung cấp biển báo tam giác | 3 | cái | |
| 24 | Cung cấp biển báo chữ nhật | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn | 1 | cái | |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | 3 | cái | |
| 28 | Bulông | 10 | cái | |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm | 0,1257 | tấn | |
| 2 | Sản xuất thép hình | 0,1915 | tấn | |
| 3 | Thép treo cửa fi=32mm | 0,0202 | tấn | |
| 4 | Cung cấp bulong D20 | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp bulong D12 | 80 | cái | |
| 6 | Cung cấp gỗ nhóm IV | 0,2028 | m3 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 2,623 | 1m2 | |
| 8 | Cung cấp tấm cao su dày 2cm | 1,344 | m2 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I | 0,0572 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0109 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0167 | 100m3 | |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0204 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,6728 | m3 | |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, Cấp đất I | 16,2 | 100m | |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,5m, Cấp đất I | 21,825 | 100m | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,497 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | 0,9052 | tấn | |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,856 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ ống cống | 0,6396 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,025 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, Cấp đất I | 24,93 | 100m | |
| 22 | Cừ tràm cặp cổ | 0,41 | 100m | |
| 23 | Căng vải bạt chắn đất | 2,05 | 100m2 | |
| 24 | Thép neo cừ fi 6mm | 23,865 | kg | |
| 25 | Phá vỡ vòng vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,025 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.485E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình giao thông cấp ≥ IV, đường bê tông,) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. Trong đó 4.800.000.000 = 03 x 1.600.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi