Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627826-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210624562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:59:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,253,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.579,48 m3
2 Đào nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,35 m3
3 Đắp nền, độ chặt K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30.606,51 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Đào nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,75 m3
2 Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.713,63 m3
3 Đào nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,27 m3
4 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,81 m3
5 Đào khuôn, rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,27 m3
6 Đắp nền, độ chặt K ≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.846,91 m3
7 Đắp nền, độ chặt K ≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,38 m3
8 Xáo xới nền lu lèn K ≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,94 m3
D Mặt đường
1 Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,49 m3
2 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,98 m3
3 Giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.169,9 m2
4 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,6 m2
E Vỉa hè
1 Bê tông mặt đường, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5 m3
2 Vữa dày 2.5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.709,9 m2
3 Lát gạch Terrazo 40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.709,9 m2
F Đan rãnh KT(25x50x6)cm
1 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m3
2 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,16 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.220,4 cấu kiện
G Bó vỉa bê tông KT(26x23x100)cm
1 Bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,3 m3
2 Vữa đệm dày 2.5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,5 m2
3 Bê tông viên vỉa bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,29 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,93 m2
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,2 m
6 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,37 m2
H THOÁT NƯỚC
I Rãnh xây gạch B500x600, L=227m
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,304 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,939 m3
3 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,412 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1 m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,946 m3
6 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6236 m3
7 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,2 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4384 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,1968 m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120,9 kg
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,08 m2
12 Lắp đặt bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 cấu kiện
13 Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,925 m3
J HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B500XH600 (04 CK)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5335 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0758 m3
3 Bê tông đáy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6138 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,936 m2
5 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6637 m3
6 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,216 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9564 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,28 kg
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5661 m3
K RÃNH BTCT B500XH600 (DÀI 406M)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,2 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,48 m3
3 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,266 m3
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.576,904 m2
5 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,66 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,82 m2
7 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.296,72 kg
8 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.543,14 kg
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.321,42 kg
10 Lắp đặt bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406 cấu kiện
11 Lắp dựng bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406 cái
12 Bê tông mối nối M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5022 m3
13 Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,4 m3
L HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 (18 CÁI)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,26 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,31 m2
5 Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,61 m3
M CỬA THU + BẢN ĐẬY HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 ( 15 CK)
1 Cốt thép máng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,3 kg
2 Bê tông cửa thu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
3 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
4 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 kg
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,85 kg
6 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
7 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
8 Song chắn rác bằng composite (950x530mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Bê tông cột cửa thu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
10 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
11 Lắp đặt bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cấu kiện
12 Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6 kg
13 Cốt thép cửa thu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,5 kg
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
N RÃNH B1200XHtb1500 (L=134m)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,8304 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,244 m3
3 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4147 m3
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,04 m2
5 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6272 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,4944 m2
7 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.757 kg
8 Cốt thép rãnh, tấm đan, ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.438,6 kg
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.516,52 kg
10 Lắp dựng bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cái
11 Lắp đặt bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cấu kiện
12 Quét nhựa bi tum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,1268 m2
13 Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,772 m3
O HỐ GA RÃNH B1200 (07CK)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,74 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
3 Bê tông rãnh M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,348 m2
6 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
7 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,91 m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,24 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,9 m2
10 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,74 kg
11 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.516,83 kg
12 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,21 kg
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.599,78 kg
14 Lắp đặt bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
15 Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67 m3
16 Nắp ga thân vuông composite (800x800)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
P CỬA THU + BẢN ĐẬY HỐ GA RÃNH BTCT B1200XH1500 (04CK)
1 Cốt thép cửa thu ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,48 kg
2 Bê tông cửa thu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
4 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 kg
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,56 kg
6 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
7 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
8 Song chắn rác bằng composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Q CỬA THU B1200 VỊ TRÍ A21, CỬA XẢ B1200 VỊ TRÍ A6* (02 CK)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4144 m3
2 Đắp cát, độ chặt K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,66 m3
R ĐIỆN
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cần đèn
3 Lắp chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,978 kg
6 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
9 Kẹp hãm cáp KH-ABC (25-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
10 Đai thép không rỉ 2(20x0,7)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
11 Móc treo M16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Ghíp bọc nhựa PVC AM 35-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
T CẤP ĐIỆN DƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,368 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,841 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,37 m3
U CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1 Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
2 Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
3 Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cột
4 Cáp vặn xoắn ABC- 4x120 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
5 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,5 m
6 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
8 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,04 kg
9 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
10 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
13 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Đấu cốt AM 70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
18 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
19 Vòng treo bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
21 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
22 Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
23 Dây cáp Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
24 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
25 Dây cáp Muyle 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
26 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
V TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Dây đồng mềm bọc vỏ M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x185 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 1 x 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
12 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
13 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đầu cốt
15 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu cốt
17 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu cốt
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đầu cốt
21 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu cốt
23 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đầu cốt
25 Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất ≤320kVa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
26 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
27 Thay chống sét van ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
W TRẠM BIẾN ÁP (THIẾT BỊ)
1 Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tủ tụ bù tự động 120KVAR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Biến dòng 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
X TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha ≤1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
5 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
6 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
7 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
Y THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.238E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.476E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.800.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->