Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617656-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210614999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:57:00 đến ngày 2021-06-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,376,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 2,1615 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 3,9154 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 19,8059 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 83,9624 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 1,0238 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,3705 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,8471 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 3,8157 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,9488 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,7333 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,2485 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,1927 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,0292 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 17,8451 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,5484 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ thi công và chương V 1,7488 100m3
17 Cát tôn nền bục giảng Bản vẽ thi công và chương V 3,0575 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 23,2718 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 20,449 m2
B PHẦN THÂN:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 0,6116 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,1168 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,0476 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 15 1cấu kiện
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,1837 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,3526 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,171 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,0799 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 12,3959 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 2,0392 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2392 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,4547 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 20,4626 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 2,5625 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,9687 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,1849 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 1,629 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 49,1044 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 4,3682 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,5641 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,3149 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,2592 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,3165 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 42,035 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 45,1836 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,0512 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 12,338 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,8446 m3
29 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,4004 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,4004 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 106,9896 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Bản vẽ thi công và chương V 2,9971 100m2
33 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Bản vẽ thi công và chương V 45,04 md
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Bản vẽ thi công và chương V 24,4962 m2
2 Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 24,4962 m2
3 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 407,1935 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 25,524 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 467,3631 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 563,196 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 165,896 m2
8 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 68,368 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 441,5348 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 103,6457 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 1.176,7445 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 633,2591 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 300,182 m
14 Đắp trang trí chân và đầu trụ Bản vẽ thi công và chương V 17 mặt trụ
15 Đắp trang trí trụ sảnh Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
16 Đắp trang trí chắn nắng Bản vẽ thi công và chương V 10 chắn nắng
17 Vét lõm trang trí Bản vẽ thi công và chương V 166,96 md
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (1,5 tháng) Bản vẽ thi công và chương V 5,2724 100m2
19 Trụ thép lan can INOX Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
20 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 0,5863 tấn
21 Lắp dựng lan can Bản vẽ thi công và chương V 53,5517 m2
22 Gia công sắt hộp trang trí chắn nắng Bản vẽ thi công và chương V 0,0888 tấn
23 Lắp đặt sắt hộp trang trí chắn nắng Bản vẽ thi công và chương V 0,0888 tấn
24 Sơn tĩnh điện Bản vẽ thi công và chương V 674,9599 kg
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 mở quay kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 25,92 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 mở quay kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 4,86 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600, mở trượt kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 15,96 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400, mở quay kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 37,24 m2
29 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính dày 5ly Bản vẽ thi công và chương V 15,552 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400, mở hất kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 2 m2
31 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 20x40x1,4mm Bản vẽ thi công và chương V 0,6721 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 53,2 m2
33 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Bản vẽ thi công và chương V 672,144 0.0
D CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 13,44 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ thi công và chương V 0,1344 100m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 9 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Bản vẽ thi công và chương V 48 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 34,272 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ thi công và chương V 53 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 1,6642 1m2
8 Kẹp tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 3 bộ
9 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
11 Quả cầu sứ Bản vẽ thi công và chương V 3 quả
12 Đo điện trở Bản vẽ thi công và chương V 1 điểm
E PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công và chương V 40 bộ
2 Đèn Led 300x300; 24W Bản vẽ thi công và chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
4 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 26 cái
5 Móc treo quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 26 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ thi công và chương V 12 cái
9 Công tắc 2 chiều Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
11 Tủ điện 3-5 Modul Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
12 Tủ điện 500x350x200 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
13 Lắp đặt cầu dao 63A Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
14 Automat 30A Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
15 Automat 1P - 16A Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 560 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 378 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Bản vẽ thi công và chương V 56 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Bản vẽ thi công và chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Bản vẽ thi công và chương V 426 m
21 Hộp nối Bản vẽ thi công và chương V 12 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 30x14 Bản vẽ thi công và chương V 56 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.800.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->