Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:56:00 đến ngày 2021-06-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,618,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây AC150/24-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | 2.446 | m | |
| 2 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | 12 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện | 66 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | 9 | chuỗi | |
| 5 | Biển báo an toàn | 12 | cái | |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | 27 | cái | |
| 7 | Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U | 6 | bộ | |
| 8 | Dây néo định hình cho dây AsXH150 | 78 | m | |
| 9 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | 3 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chuỗi Polime néo kép | 12 | chuỗi | |
| 12 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime | 75 | chuỗi | |
| 13 | Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn | 2,4464 | km | |
| 14 | Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây | 1 | vị trí | |
| 15 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây | 5 | vị trí | |
| 16 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | 99 | chuỗi | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | 13 | VT | |
| 18 | Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) | 1 | mẫu | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-230-18.0 | 3 | cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-11.0 | 20 | cột | |
| 21 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 | 3 | bộ | |
| 22 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | 4 | bộ | |
| 23 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | 7 | bộ | |
| 24 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | 6 | bộ | |
| 25 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | 10 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa đường dây RC-3 | 13 | bộ | |
| 27 | Móng cột MT-8 | 3 | móng | |
| 28 | Móng cột MT24-30 | 10 | móng | |
| 29 | Đào lấp tiếp địa đường dây RC-3 | 13 | VT | |
| 30 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư | 1,72 | km | |
| 31 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | 36 | chuỗi | |
| 32 | Tháo hạ cột bê tông | 4 | cột | |
| 33 | Tháo hạ cột bê tông | 2 | cột | |
| 34 | Tháo hạ cột bê tông | 3 | cột | |
| 35 | Tháo xà cột đúp,trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 36 | Tháo xà néo thép, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 37 | Xe cẩu 10T vận chuyển vận tư thu hồi về kho | 1 | ca | |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi | 0,647 | km | |
| 39 | Hàn nối hộp nối quang ADSS loại 24 sợi | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối cuối cáp quang loại 24 sợi vào cột | 6 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | 14 | cột | |
| 42 | Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện | 0,077 | tấn | |
| 43 | Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên trên đường bằng có cự ly vận chuyển | 0,08 | tấn | |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | 82 | m | |
| 2 | Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 3 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | 6 | cái | |
| 4 | Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U | 6 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | 3 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime | 6 | chuỗi | |
| 8 | Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây | 1 | vị trí | |
| 9 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây | 5 | vị trí | |
| 10 | Tiếp địa RC 3 | 1 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | 6 | chuỗi | |
| 12 | Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3) | 1 | mẫu | |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa RC3 | 1 | bộ | |
| 14 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 15 | Tủ phân phối 400V/400A5L(2x200A+3x150A) | 1 | Tủ | |
| 16 | Tủ tụ bù 440V/90kVAr | 1 | Tủ | |
| 17 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. | 1 | bộ | |
| 18 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp MBA 22(35)kV | 1 | máy | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | 2 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 23 | Rút ruột kiểm tra MBA | 1 | máy | |
| 24 | xe cẩu 5 tấn phục cảu MBA | 1 | ca | |
| 25 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 26 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | 1 | bộ | |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | 1 | quả | |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | 2 | quả | |
| 29 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | 1 | bộ | |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | 14 | bộ | |
| 31 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | 6 | cái | |
| 32 | Thí nghiệm đồng hồ vol và ampe | 8 | cái | |
| 33 | Thí nghiệm áp tô mát 300 | 1 | cái | |
| 34 | Thí nghiệm áp tô mát | 6 | cái | |
| 35 | Thí nghiệm khởi động từ | 6 | cái | |
| 36 | Máy phát điện lưu động 5.2kW | 1 | ca | |
| 37 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | 1 | ca | |
| 38 | Đếm điện năng TBA 250kVA tại cực 0,4kV MBA | 1 | phần | |
| 39 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | 21 | m | |
| 40 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | 7 | m | |
| 41 | Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 9 | m | |
| 42 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | 15 | m | |
| 43 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | 6 | m | |
| 44 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | 6 | cái | |
| 45 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | 2 | cái | |
| 46 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | 6 | cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | 18 | cái | |
| 48 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | 2 | cái | |
| 49 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | 3 | cái | |
| 50 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | 23 | quả | |
| 51 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | 1 | bộ | |
| 52 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | 1 | bộ | |
| 53 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | 1 | bộ | |
| 54 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | 1 | cái | |
| 55 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 56 | Khoá bi Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 57 | Băng cách điện hạ thế | 5 | cuộn | |
| 58 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | 7 | m | |
| 59 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | 3 | cái | |
| 60 | Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 50 | 3 | cái | |
| 61 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | 28 | m | |
| 62 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | 7 | m | |
| 63 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | 21 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | 9 | m | |
| 65 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 20 | cái | |
| 66 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 9 | cái | |
| 67 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 2 | cái | |
| 68 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng 22-35kV | 23 | quả | |
| 70 | Dây liên kết xà với tiếp địa trạm DLK | 2 | bộ | |
| 71 | Tiếp điạ trạm RC12-2 | 1 | bộ | |
| 72 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9.0 | 2 | cột | |
| 73 | Xà đón dây đầu trạm X2B-22 | 2 | bộ | |
| 74 | Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 | 2 | bộ | |
| 75 | Giá đỡ cầu chì tự rơi XSI-3.0 | 1 | bộ | |
| 76 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | 1 | bộ | |
| 77 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.0 | 1 | bộ | |
| 78 | Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 1 sàn phụ) | 1 | bộ | |
| 79 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | 2 | bộ | |
| 80 | Giá đỡ cáp tổng | 1 | bộ | |
| 81 | Móng cột MT-3A | 2 | móng | |
| 82 | Đào lấp tiếp điạ trạm ĐL-RC12-2 | 1 | bộ | |
| 83 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | 23 | quả | |
| 84 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | 1 | Hệ | |
| 85 | Móng cột li tâm M1 | 5 | móng | |
| 86 | Móng cột li tâm M3 | 20 | móng | |
| 87 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | 11 | bộ | |
| 88 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 | 25 | cột | |
| 89 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 | 20 | cột | |
| 90 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | 15 | bộ | |
| 91 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | 34 | bộ | |
| 92 | Cổ dề CDT-300 | 4 | bộ | |
| 93 | Tiếp địa lặp lại RLL | 11 | bộ | |
| 94 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 427 | m | |
| 95 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 439 | m | |
| 96 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | 442 | m | |
| 97 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | 28 | bộ | |
| 98 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 | 63 | bộ | |
| 99 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | 10 | kg | |
| 100 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | 48 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x50 | 0,427 | km | |
| 102 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 | 0,4385 | km | |
| 103 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | 0,442 | km | |
| 104 | Thí nghiệm tiếp địa | 11 | VT | |
| 105 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL/XLPE 50-95mm2 (bước 3) | 3 | mẫu | |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đôi hạ thế ly tâm mạ kẽm | 456,12 | kg | |
| 2 | Sản xuất Tay bắt cần đèn trên cột đơn hạ thế ly tâm mạ kẽm | 186,24 | kg | |
| 3 | Lắp đặt tay bắt cần đèn | 33 | bộ | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 33 | cần đèn | |
| 5 | Lắp đèn Led (Công suất 100W; Chip led Cree; Dimming 5 cấp) | 33 | bộ | |
| 6 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 | 0,31 | 100m | |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 | 9,89 | 100m | |
| 8 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 1,32 | 100m | |
| 9 | Đánh số cột | 0,33 | 10 cột | |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng | 8 | đầu cốt | |
| 14 | Ghíp cho dây lên đèn | 66 | cái | |
| 15 | Ghíp nhôm rẽ nhánh | 20 | cái | |
| 16 | Bịt đầu cáp SRE4 | 10 | cái | |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 70 | bộ | |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | 70 | bộ | |
| 19 | Móc giữ cáp MGC-25 | 70 | bộ | |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế | 33 | bộ | |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | Thí nghiệm | |
| 22 | Sản xuất cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽm | 251,68 | kg | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 11 | cọc | |
| 24 | Sản xuất dây tiếp địa mạ kẽm | 130,46 | kg | |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm mạ kẽm | 1,3046 | 100kg | |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | 22 | m | |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 33 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 11 | cái | |
| 29 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | 11 | bộ | |
| 30 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | 6,6 | m | |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2112 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,12 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (trong đó có 1 trong các hạng mục thi công đường dây trung thế, trạm biến áp, đường dây hạ thế). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi