Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:51:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,649,652,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,496,522 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,154 tỷ VND (2 x 8,154 tỷ = 16,309 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,154 tỷVND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,309 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành môi trường có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch; Máy cắt uốn; Máy hàn 23 kW ;Máy đầm bàn ; Máy đầm dùi ; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy trộn bê tông 500l; Máy trộn vữa 150l; Máy khoan đứng 4,5 kW; Máy mài 2,7 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg; Máy thăng vận | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự độ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào bánh lốp 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo, máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình Xây dựng 03 trường đạt chuẩn tại 03 xã Đạ Long, xã Đạ Tông và xã Đạ M’Rông, huyện Đam Rông, 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.496.522 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông
Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông.
Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH ĐẠ LONG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( 80% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,314 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,438 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,447 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100 m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,385 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,449 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,763 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | 100 m2 |
| 15 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,84 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,636 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,691 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,201 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,992 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,768 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100 m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | cái |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 26 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,395 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,378 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,965 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,436 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,143 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100 m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11.5x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | m3 |
| 29 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11.5x19 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,134 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,636 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11.5x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,229 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,697 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11.5x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,104 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,24 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa kính khung sắt (có hoa sắt- kính 5ly & phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,24 | m2 |
| 38 | Lắp ổ khóa cửa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách kính khung sắt (có hoa sắt - kính 5ly & phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,129 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,129 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,909 | 100 m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,876 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch granite kích thước 30x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,218 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,908 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,218 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,448 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,218 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,448 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,546 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,84 | m2 |
| 10 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,22 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,606 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,606 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,36 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,475 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,96 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm ( nhám) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 19 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,36 | m2 |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,926 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,164 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,185 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,057 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,97 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện phân phối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 4 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| J | KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH ĐẠ LONG | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,854 | m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,033 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,128 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,8 | m3 |
| 20 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,202 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,885 | m2 |
| 26 | Láng bậc cấp dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,528 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cấu kiện |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,778 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,647 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,749 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,035 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,407 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 37 | Xây hộp kỹ thuật, bổ trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,466 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng lan can nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100 m2 |
| 42 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 44 | Bê tông bổ trụ cầu thang tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bổ trụ cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bổ trụ cầu thang đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng lan can cầu thang nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 53 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,91 | m2 |
| 55 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chốt |
| 57 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chốt |
| M | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,181 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,181 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | 100 m2 |
| 4 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,66 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,736 | m2 |
| 2 | Trát hộp kỹ thuật, bổ trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,84 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,407 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,814 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,78 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m2 |
| 8 | Láng granitô bục giảng, thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,736 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,407 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,176 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,736 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,583 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,907 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,751 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,061 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m |
| 23 | Bảng chống chói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ốp gạch trang trí 5X20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường TĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 4 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,165 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,165 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo STORMASTER ESE 50, R=95M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Cọc tiếp địa D20x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 0,6m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,785 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17) cm chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,002 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,002 | m3 |
| 17 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 19 | Bu lông neo cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,942 | m2 |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100 m2 |
| 24 | Cắt roong chống nứt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| S | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ TRƯỜNG TH ĐẠ TÔNG | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,368 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,456 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,542 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,856 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,448 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,078 | m3 |
| U | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,706 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,934 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,619 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,558 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam chắn nắng, lam gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,299 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,113 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,04 | m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,616 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,048 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi panô nhôm kính + chốt khóa lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính + chốt khóa lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,84 | m2 |
| 35 | Tạm tính ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tay vin INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 37 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chốt |
| 38 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chốt |
| V | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,871 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,866 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,866 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | 100 m2 |
| 5 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,39 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,7 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,455 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,416 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,3 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,132 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,9 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,318 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm (nhám) vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m2 |
| 9 | Ốp gạch granite kích thước 30x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,951 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,901 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,7 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,848 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.361,749 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,52 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,52 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | hộp |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp tủ điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Y | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tạm tính bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 2 | Tạm tính bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 3 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Tạm tính hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Z | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABÔ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( VÒI ĐỒNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AA | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| AB | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,302 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,426 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,648 | m3 |
| 4 | Trát tường trong mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,84 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, mương nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| AC | ĐÀI NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,642 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bulon neo D14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,209 | m3 |
| AD | KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH ĐẠ TÔNG | |||
| AE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,307 | m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,033 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,661 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,791 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,284 | m3 |
| 20 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,202 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,885 | m2 |
| 26 | Láng bậc cấp dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,528 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cấu kiện |
| AF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,778 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,647 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,749 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,035 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,407 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 37 | Xây hộp kỹ thuật, bổ trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,344 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,466 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng lan can nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100 m2 |
| 42 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ (5x10x20) cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 44 | Bê tông bổ trụ cầu thang tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bổ trụ cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bổ trụ cầu thang đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng lan can cầu thang nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 53 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,91 | m2 |
| 55 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chốt |
| 57 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | chốt |
| AG | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,181 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,181 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | 100 m2 |
| 4 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,66 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AH | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,566 | m2 |
| 2 | Trát hộp kỹ thuật, bổ trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,84 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,407 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,814 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,78 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m2 |
| 8 | Láng granitô bục giảng, thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,566 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,407 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,176 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,566 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,583 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,907 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,751 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,061 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m |
| 23 | Bảng chống chói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường TĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AJ | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 4 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| AK | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,165 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,165 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo STORMASTER ESE 50, R=95M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Cọc tiếp địa D20x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 0,6m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AL | KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS ĐẠ M'RÔNG | |||
| AM | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,447 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,756 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,184 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,702 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,669 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,858 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,248 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,239 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,193 | m3 |
| AN | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,582 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,056 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,108 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,987 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,397 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,755 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,176 | m3 |
| 36 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 39 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,006 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,891 | m2 |
| 41 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chốt |
| 43 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chốt |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m2 |
| AO | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,049 | m3 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép tráng kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,773 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,773 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,065 | 100 m2 |
| 7 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 100 m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | m |
| 9 | Bulon M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| AP | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,75 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,55 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,418 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,48 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8 | m |
| 7 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,58 | m |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,252 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,252 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch bậc thềm 300x400 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 13 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,08 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m2 |
| 15 | Ốp gạch trang trí 5X20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | m2 |
| 19 | Đánh dầu bóng Y2K lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,75 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,39 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,978 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,75 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,368 | m2 |
| 25 | Bảng chống chói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| AQ | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC MÁI + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,645 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,816 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,54 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,297 | m3 |
| AR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường TĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 4-6TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AS | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tạm tính bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 2 | Tạm tính bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 3 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 4 | Tạm tính hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AT | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AU | PHÁ DỠ KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH ĐẠ LONG (02 KHỐI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,879 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,268 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,676 | m3 |
| AV | PHÁ DỠ KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH ĐẠ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,134 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,838 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,154 tỷ VND (2 x 8,154 tỷ = 16,309 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,154 tỷVND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,309 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 8 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,.. | 2 | 2 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | tốt nghiệp chuyên ngành môi trường có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch; Máy cắt uốn; Máy hàn 23 kW ;Máy đầm bàn ; Máy đầm dùi ; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy trộn bê tông 500l; Máy trộn vữa 150l; Máy khoan đứng 4,5 kW; Máy mài 2,7 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg; Máy thăng vận | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 2 |
| 2 | Ô tô tự độ 12T | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 3 |
| 3 | Máy đào bánh lốp 0.8m3 | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 1 |
| 4 | Dàn giáo, máy phát điện | Sản xuất tại Việt Nam (Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi