Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616842-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210539983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 14:50:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,496,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI XÃ ĐỘI - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,328 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,608 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m3
7 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,215 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,847 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,803 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,964 m3
21 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,492 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
32 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,054 m2
35 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,18 md
B PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI XÃ ĐỘI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,365 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,197 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,413 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,722 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,929 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,256 m2
8 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,143 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,02 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,03 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,7 m
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,722 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,106 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,233 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,722 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298,339 m2
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,351 m3
18 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,48 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
21 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,15 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,257 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,563 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,53 m2
28 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
29 Gia công, cung cấp lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m2
30 Gia công, cung cấp tay vịn Inox 304 D60 trụ đỡ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 md
31 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
32 Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
33 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,12 m2
34 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,433 m2
35 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,45 m2
36 Gia công, cung cấp cửa đi 04 cánh mở, ô cố định, kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) (D1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
37 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, ô cố định, kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) (D2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
38 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, ô cố định, khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực 8mm (D3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
39 Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 700 dày 1mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực 8mm (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
40 Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh chống khung nhôm hệ 700 dày 1mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực mài mờ 8mm (S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
41 Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực 8mm (VK2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,418 m2
42 Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) 02 cánh lật, , kính cường lực 8mm (VK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m2
43 Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,45 m2
44 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 100m2
46 Cung cấp bảng tên chữ hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 100m2
C KHỐI XÃ ĐỘI - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn Led áp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn áp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
11 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
12 Lắp đặt cáp mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
19 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
20 Lắp đặt dây đơn CV S=1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645 m
21 Lắp đặt ống cứng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
23 Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCB 63A 3 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
31 Mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
32 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
34 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
35 Kéo rải dây tiếp địa M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
36 Lắp đặt Đèn hộp Led đôi 1,2m 2x36W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt Đèn hộp Led đơn 1,2m 36W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt quạt trần đảo 50W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D KHỐI XÃ ĐỘI - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống uPVC D168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D75x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D32x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Tê uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt Tê uPVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt miệng thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cung cấp bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt côn thu PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
32 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt ống uPVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
34 Lắp đặt ống uPVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
35 Lắp đặt Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
41 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
43 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
49 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3/km
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
55 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
56 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
61 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E KHỐI MỘT CỬA - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,547 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,606 m3
7 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,527 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,896 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,645 m3
21 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
32 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
35 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 md
36 Gia công vì kèo mái che thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
37 Lắp dựng vì kèo mái che thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
39 Gia công, cung cấp bulong D16 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 con
F KHỐI MỘT CỬA - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,558 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,779 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,384 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,696 m2
9 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,598 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,12 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,72 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,779 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,566 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,988 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,779 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,554 m2
18 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,532 m3
19 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m2
22 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,13 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,377 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m2
27 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m2
28 Gia công, cung cấp lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
29 Gia công, cung cấp tay vịn Inox 304 D60 trụ đỡ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 md
30 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
31 Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
32 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
33 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,083 m2
34 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, ô cố định, kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) (D1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
35 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực 8mm (D2,D2a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
36 Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 700 dày 1mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực 8mm (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
37 Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh chống khung nhôm hệ 700 dày 1mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện), kính cường lực mài mờ 8mm (S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
38 Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,083 m2
39 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 100m2
41 Lợp mái che tường băng tấm nhựa Polycacbonat Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
42 Gia công, cung cấp ốp Alu mái che sảnh (bao gồm khung xương, chỉ hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
43 Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 100m2
G KHỐI MỘT CỬA - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn áp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn LED áp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp chia điện thoại 6 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp chia mạng internet 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
12 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
13 Lắp đặt cáp mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
14 Lắp đặt cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
19 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây đơn CV S=1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
21 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
22 Lắp đặt MCB 63A 1 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt MCB 15A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
29 Lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
31 Lắp đặt quạt hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
34 Kéo rải dây tiếp địa M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m
35 Lắp đặt Đèn Led hộp đôi 1,2m 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt quạt trần đảo 50W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H KHỐI MỘT CỬA - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống uPVC D168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D75x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D32x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Tê uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt Tê uPVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt miệng thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cung cấp bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt côn thu PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
32 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt ống uPVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
34 Lắp đặt ống uPVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
35 Lắp đặt Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
41 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
43 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
49 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3/km
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
55 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
56 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
61 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt đầu ghi 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera thân cố định, Lens 4-9mm, 0,01 LUX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
3 Lắp đặt cáp camera RG-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt cáp Cu/PVC S=2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
J PHẦN PHÁ DỠ, C ẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,83 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,66 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,488 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m3/km
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,745 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,03 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,594 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,55 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 100m3/km
K THIẾT BỊ
1 Bàn họp 20 chỗ ngồi Bàn oval gỗ xoan đào 1 cái
2 Ghế nệm lưng dựa Khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da Kích Thước: W620 x D710 x H1100 mm 20 cái
3 Tủ đựng hồ sơ sắt (10 ngăn) Tủ Locker sắt mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 10 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt chia đôi làm 2 ngăn - Trên mỗi cánh núm tay nắm, mặt nhựa Mika nhìn xuyên thấu. Kích Thước: W1530 x D350 x H1885 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện 4 cái
4 Máy vi tính + loa CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột 3 bộ
5 Amply Công suất đầu ra 2 kênh x 550W / 8Ω Kết nối đầu vào và link cổng quang, Bluetooth Mạch công suất class D Dải tần 20Hz – 20KHz S/N Ratio >100dBA Crosstalk >70dBA Damping Factor >800 1 bộ
6 Máy in a4 Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in: lên đến 38 trang/phút - Hỗ trợ in 2 mặt, bộ nhớ: 512MB - Kết nối: LAN, wifi 3 bộ
7 Bàn ăn 10 chỗ ngồi Quy cách : 800 x 1800 x 750 mm Nguyên Liệu: Inox 304Chân bàn có nút nhựa chống trơn và trầy sàn 1 cái
8 Ghế inox - Mã sản phẩm: TM - G05A - Vật liệu: Inox - Kích thước: 4 chân ghế Ø25x1mm, kiềng Ø16x1mm, mặt ghế Ø300x1mm, cao 0,5m 10 cái
9 Bàn làm việc - Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở và bàn phím - Chân bàn ghép hộp bo vát gắn nẹp nhôm trang trí, yếm bàn phần giữa ốp nổi dán giấy khác màu trang trí. Kích Thước: W1400 x D700 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp 4 cái
10 Ghế xoay Ghế lưới cao cấp lưng cao: - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc da. - Tay nhựa chữ T có ốp tay PU mềm. - Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển - Tựa ghế có thể ngả hãm được nhiều góc độ, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm Chất liệu: Chân mạ, tay khung tựa ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm mút bọc da 4 cái
11 Tivi lcd 32 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Dụng cụ bếp ăn (chén, tô, đĩa, nồi,…) 10 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bục, tượng bác + phong màn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bảng tên phòng meca Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
15 Giường ngủ đôi inox 304 Kích Thước: W2000 x D1200 Chất liệu: Inox 3 cái
16 Bàn ghế tiếp khách phòng trực ban, phòng chỉ huy trưởng, phòng chỉ huy phó 1,2, phòng làm việc đài truyền thanh GỒM 02 GHẾ NGỒI VÀ 01 BÀN BẰNG GỖ TỰ NHIÊN 4 bộ
17 Máy lạnh 1,5hp Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Công suất tiêu thụ trung bình:0.96 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7) 5 bộ
18 Bảng nội quy tiêu lệnh pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
19 Bảng nội quy pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
20 Bình khí CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
21 Bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
22 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
23 Quầy làm thủ tục bằng gỗ xoan đào: - Phần chân đế bằng gỗ có học tủ, cửa tủ, mặt bàn bằng gỗ, vách kính cường lực 10mm khung gỗ. (xem chi tiết trong bản vẽ) 7,8 md
24 Kệ gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp để hồ sơ KT: 7800x400x2200mm 1 cái
25 Bàn làm việc 1600x800x750mm gỗ cao cấp sử dụng khung thép dập định hình sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine 1 cái
26 Ghế làm việc Kích thước: Rộng 570 x Sâu 630 x Cao 935-1060 (sử dụng khung tựa nhựa bọc vải lưới cao cấp kết hợp với đệm bọc vải. Sản phẩm sử dụng chân mạ) 6 cái
27 Ghế ngồi khách Kích Thước: W570 x D630 Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ 8 cái
28 Bộ ghế Inox 2 chỗ ngồi cho khách chờ Ghế sử dụng khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện chống han gỉ, độ bền cao, chịu lực tốt. - Đệm liền tựa sử dụng thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr đột lỗ tạo sự thông thoáng, giảm sự tích nhiệt khi sử dụng.- Chân ghế bằng thép sáng bóng, có đệm chống trượt.- Ghế dạng băng với 2 chỗ ngồi. 2 bộ
29 Bộ ghế Inox 3 chỗ ngồi cho khách chờ Ghế sử dụng khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện chống han gỉ, độ bền cao, chịu lực tốt. - Đệm liền tựa sử dụng thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr đột lỗ tạo sự thông thoáng, giảm sự tích nhiệt khi sử dụng.- Chân ghế bằng thép sáng bóng, có đệm chống trượt.- Ghế dạng băng với 3 chỗ ngồi. 3 bộ
30 Bàn viết 1000x600x750 gỗ cao cấp sử dụng khung thép dập định hình sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine 1 cái
31 Bình lọc nước uống 9 lõi; Dung tích bình chứa: 7 lít; Công suất lọc: 20 lít/ giờ; Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.024 kW/h; 1 bộ
32 Hệ thống máy bấm số: DaviKiosk_Fe17T_PCI5_P_NoScanBRVT: Kiosk màn hình cảm ứng 17” gồm (dùng chung cho trệt và lầu): Chức năng: Tra cứu thông tin / In số thứ tự - Trụ Kiosk đặt màn cảm ứng - Kích thước: 600 mm x 1.500 mm (ngang x cao) - Khung sườn chất liệu: Thép sơn tĩnh điện, chống gỉ, chống ăn mòn tốt, tạo hình và chế tạo bằng công nghệ Lazer CNC, kiểu dáng sang trọng bền bỉ, đặt biệt Kiosk chia thành 3 lớp độc lập để sơn tỉnh điện - Màn hình cảm ứng tra cứu, in số thứ tự - Loại cảm ứng: Đa điểm - Kích thước LCD: 17" - Độ phân giải: 1024 x 768 - An toàn: chế độ chống giật, chống ngã - Đèn hình quảng cáo: có đèn hình phụ quảng cáo logo đơn vị hoặc thu hút người dùng đến giao dịch - Các đầu kết nối thuận lợi cho người dùng: Jack mạng, cầu dao, quạt hút và cao su đế chống trầy gạch - Khách hàng đến giao dịch, chạm nhẹ tay vào phím chức năng để tra cứu thông tin, cảm ứng, cấp số thứ tự hoặc quét thẻ - Máy tính đều khiển: CPU Intel Core I5 4570/ Dram 4GB/ SDD 120 GB/ LAN/ Soucd/ VGA /HDMI - Máy in nhiệt khổ giấy 80mm gắn trong, tốc độ tối thiểu 250mm/s nối USB, cắt giấy tự động; (Tùy chọn) Năm sản xuất: 2020 Nhà sản xuất: Davisoft Việt Nam (hơn 10 năm) Xuất xứ : Việt Nam. 1 bộ
33 Bảng hiển thị - Subdisplay Model: DAVI-SD002BRVT Chức năng: Hiển thị số - Hiển thị bằng led 7 đoạn - Màu sắc chữ đỏ - Kiểu dáng sang trọng, chuyển nghiệp, độ ổn định cao - Hiển thị số thứ tự đang phục vụ, nhấp nháy khi đổi số, có loa kêu tít tít (loa tích hợp bên trong thiết bị) - Không sử dụng adapter riêng mà dùng công nghệ POE từ bộ điều khiển trung tâm - Hộp inox 304, nhãn hiệu có đăng ký sở hữu trí tuệ, thiết bị có giấy kiểm tra chất lượng, có đăng ký quyền tác giả hệ thống xếp hàng tự động - Giao tiếp RS485 - Nguồn POE, 12V - Kích thước: 240 x 110 x 30mm - Sản xuất Davisoft. Made in Việt Nam 1 bộ
34 Model: Davi-SoftCT 001BRVT Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt cài trên máy tính tại bàn nhân viên quầy một cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Model: Davi_RS485USBBRVT Bo bộ kết nối tín hiệu với máy tính USB port + nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
37 Dây HDMI 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
38 Máy tính làm việc nhân viên: Bo mạch :DELL, Chipset intel Q87 ♦ Bộ xử lý : Core I5 4570 3.2GHZ/6M/5GT/s ♦ Bộ nhớ : Ram 8gb DDR III,WILES TÍCH HỢP. ♦ Đĩa cứng : SSD 240 gb sata,key,muose,MÀN HÌNH 23” FULL HD 1080 ♦ Đồ họa : INTEL(R) HD GRAPHIS(CORE I5) 2 bộ
39 Cung cấp bảng tên bằng chữ hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Máy điều hòa 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Camera thân cố định, Lens 4-9mm, 0,01 Lux Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đầu ghi 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Màn hình quan sát LCD 32'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bộ tích điện UPS 1000KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.596E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.319E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.078.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->