Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh 716 (Nhà ban chỉ huy Đội 3, Đội 6, Đội 8, Đội 11)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626119-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh 716 (Nhà ban chỉ huy Đội 3, Đội 6, Đội 8, Đội 11)
Số hiệu KHLCNT 20210580053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:22:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,391,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ban chỉ huy Đội 3
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,02 m2
2 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,946 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,674 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,6 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,6 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,067 m2
8 Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
9 Nẹp nhựa đống trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,54 m
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,381 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,339 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
15 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
16 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
17 Nhân công dọn vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,955 m2
19 Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,423 m2
20 Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Chốt dọc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
27 SX cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
28 SX cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
33 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
39 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
42 Đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 thanh
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
46 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
47 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
51 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Cuộn keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
65 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,959 m2
69 Bu lông D14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Sản xuất thép ống D90 mạ kẽm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 m
71 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
72 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
73 Sản xuất vì kèo 40X80X1.4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,96 m
74 Sản xuất vì kèo 30X30X1 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 Tấn
77 Sản xuất xà gồ 30X60X1 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2 m
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 Tấn
79 Sản xuất giằng mạ kẽm 30X30X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m
80 Sản xuất giằng mạ kẽm 12x12x0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,59 m
81 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
82 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
B Nhà ban chỉ huy Đội 6
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,02 m2
2 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,946 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,674 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,6 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,6 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,067 m2
8 Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
9 Nẹp nhựa đống trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,54 m
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,381 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,339 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
15 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
16 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
17 Nhân công dọn vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,955 m2
19 Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,423 m2
20 Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Chốt dọc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
27 SX cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
28 SX cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
33 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
39 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
42 Đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 thanh
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
46 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
47 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
51 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Cuộn keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
65 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,471 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,423 m2
69 Bu lông d14 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Sản xuất ống thép d90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m
71 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
72 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
73 SX thép hộp vì kèo 40x80x1,4 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m
74 SX thép hộp vì kèo 30x30x1 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 m
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
77 SX xà gồ mạ kẽm (hộp 30x60x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,28 m
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
79 SX thép giằng mạ kẽm (hộp 30x30x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m
80 SX thép giằng mạ kẽm (hộp 12x12x0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,59 m
81 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
82 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 100m2
C Nhà ban chỉ huy Đội 8
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,06 m2
2 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,721 M2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,146 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,674 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,76 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,76 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,067 m2
8 Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
9 Nẹp nhựa đóng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,82 m
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,784 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dà0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 100m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,819 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,777 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
17 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
18 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
19 Nhân công dọn vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,955 m2
21 Chà nhám sơn PU cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,423 m2
22 Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Chốt dọc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
29 Sản xuất cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
30 Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
31 SX vách khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
33 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
34 Xe vận chuyển cửa tới công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
44 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
47 Đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 thanh
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
51 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
52 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
56 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Cuộn keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
70 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,905 m3
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,125 m2
74 Sản xuất bu lông d14 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 Sản xuất ống thép mạ kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,512 m
76 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
77 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
78 SX thép hộp vì kèo 40x80x1,4 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,36 m
79 SX thép hộp vì kèo 30x30x1 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
82 SX xà gồ mạ kẽm (hộp 30x60x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,52 m
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
84 SX thép giằng mạ kẽm (hộp 30x30x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m
85 SX thép giằng mạ kẽm (hộp 12x12x0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,59 m
86 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
87 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
D Nhà ban chỉ huy Đội 11
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,06 m2
2 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,721 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,146 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,674 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,76 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,76 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,067 m2
8 Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
9 Nẹp nhựa đóng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,82 m
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,784 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dà0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 100m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,819 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,777 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,042 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,704 m2
17 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
18 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
19 Nhân công dọn vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,955 m2
21 Chà nhám sơn PU cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,423 m2
22 Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Chốt dọc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
29 Sản xuất cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
30 Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
31 SX vách khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
33 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
34 Xe vận chuyển cửa tới công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
44 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
47 Đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 thanh
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
51 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
52 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
56 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Cuộn keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
70 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,905 m3
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,125 m2
74 Bu lông D14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 SX thép ống D90 mã kẽm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m
76 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
77 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
78 SX thép hộp vì kèo 40x80x1,4 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m
79 SX thép hộp vì kèo 30x30x1 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
82 SX xà gồ mạ kẽm (hộp 30x60x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,52 m
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
84 SX thép giằng mạ kẽm (hộp 30x30x1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m
85 SX thép giằng mạ kẽm (hộp 12x12x0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,59 m
86 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
87 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
E Bể lọc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 m3
2 Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m2
15 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,756 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,68 m2
22 Cát sạch làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
23 Than củi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
24 SX thép hộp mã kẽm 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,485 m
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
27 SX xà gồ thép hộp mã kẽm 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Đào rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
35 Đắp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
36 Máy bơm nước chìm MASTRA 2HP MBA - 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->