Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh 716 (Nhà ban chỉ huy Đội 3, Đội 6, Đội 8, Đội 11)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Chi nhánh 716 (Nhà ban chỉ huy Đội 3, Đội 6, Đội 8, Đội 11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:22:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,391,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ban chỉ huy Đội 3 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,02 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,946 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,674 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,067 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 9 | Nẹp nhựa đống trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,54 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,381 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,339 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 17 | Nhân công dọn vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,955 | m2 |
| 19 | Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,423 | m2 |
| 20 | Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 27 | SX cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 39 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 42 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thanh |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cuộn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,959 | m2 |
| 69 | Bu lông D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Sản xuất thép ống D90 mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 73 | Sản xuất vì kèo 40X80X1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | m |
| 74 | Sản xuất vì kèo 30X30X1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | Tấn |
| 77 | Sản xuất xà gồ 30X60X1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2 | m |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 79 | Sản xuất giằng mạ kẽm 30X30X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m |
| 80 | Sản xuất giằng mạ kẽm 12x12x0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | m |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| B | Nhà ban chỉ huy Đội 6 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,02 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,946 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,674 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,067 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 9 | Nẹp nhựa đống trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,54 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,381 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,339 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 17 | Nhân công dọn vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,955 | m2 |
| 19 | Chà nhám, sơn cửa gỗ PU (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,423 | m2 |
| 20 | Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 27 | SX cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 39 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 42 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thanh |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cuộn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,471 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,423 | m2 |
| 69 | Bu lông d14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Sản xuất ống thép d90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 73 | SX thép hộp vì kèo 40x80x1,4 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m |
| 74 | SX thép hộp vì kèo 30x30x1 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 77 | SX xà gồ mạ kẽm (hộp 30x60x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,28 | m |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 79 | SX thép giằng mạ kẽm (hộp 30x30x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m |
| 80 | SX thép giằng mạ kẽm (hộp 12x12x0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | m |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m2 |
| C | Nhà ban chỉ huy Đội 8 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,06 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | M2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,146 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,674 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,76 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,067 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 9 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,82 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,784 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dà0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,819 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,777 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 19 | Nhân công dọn vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,955 | m2 |
| 21 | Chà nhám sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,423 | m2 |
| 22 | Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 31 | SX vách khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 34 | Xe vận chuyển cửa tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 44 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 47 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thanh |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Cuộn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 70 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,125 | m2 |
| 74 | Sản xuất bu lông d14 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,512 | m |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 78 | SX thép hộp vì kèo 40x80x1,4 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,36 | m |
| 79 | SX thép hộp vì kèo 30x30x1 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 82 | SX xà gồ mạ kẽm (hộp 30x60x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 84 | SX thép giằng mạ kẽm (hộp 30x30x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m |
| 85 | SX thép giằng mạ kẽm (hộp 12x12x0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | m |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| D | Nhà ban chỉ huy Đội 11 | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,06 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,146 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,674 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% DT tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,76 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,067 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn sóng thấp dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 9 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,82 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,784 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dà0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,819 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,777 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 19 | Nhân công dọn vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,955 | m2 |
| 21 | Chà nhám sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,423 | m2 |
| 22 | Khóa cần giật Việt tiêp SV-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa nhập khẩu vách kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 31 | SX vách khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 34 | Xe vận chuyển cửa tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 44 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 47 | Đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thanh |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Cuộn keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 70 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,125 | m2 |
| 74 | Bu lông D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | SX thép ống D90 mã kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 78 | SX thép hộp vì kèo 40x80x1,4 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m |
| 79 | SX thép hộp vì kèo 30x30x1 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 82 | SX xà gồ mạ kẽm (hộp 30x60x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,52 | m |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 84 | SX thép giằng mạ kẽm (hộp 30x30x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m |
| 85 | SX thép giằng mạ kẽm (hộp 12x12x0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | m |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| E | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,756 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,68 | m2 |
| 22 | Cát sạch làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 23 | Than củi làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 24 | SX thép hộp mã kẽm 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,485 | m |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 27 | SX xà gồ thép hộp mã kẽm 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Đào rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 36 | Máy bơm nước chìm MASTRA 2HP MBA - 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi