Gói thầu: Thi công lắp đặt tuyến đường ống truyền tải DN250 (từ mạng đường ống cấp nước xã Xuân Tân cấp nước sạch cho nhà máy nước Xuân Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt tuyến đường ống truyền tải DN250 (từ mạng đường ống cấp nước xã Xuân Tân cấp nước sạch cho nhà máy nước Xuân Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do Công ty cổ phần nước sạch VSNT Nam Định huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:16:00 đến ngày 2021-06-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,586,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0758258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.260.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.520.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước công suất ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,4 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài công suất≥2.7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất≥2.7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,82 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,833 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá 4x6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,063 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá xô bồ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 2,5m - ống BTCL D300 HL93 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông D300 bằng vữa xi măng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | mối nối |
| 10 | Đào đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.059,51 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn trụ thép đỡ ống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,818 | tấn |
| 12 | Cung cấp vật tư: Thép hình V60x3 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 842,54 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33,8 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su (gồm cả kiềng ngàm) - Đường kính 250mm | Gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt côn gang FF bằng p/p nối goăng cao su (gồm cả kiềng ngàm) - Đường kính 250x200mm | Gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút gang FF bằng p/p nối goăng cao su (gồm cả kiềng ngàm) - DN250, 90 độ | Gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF - Đường kính 250mm (gồm cả kiềng ngàm) | Gang cầu FCD 450 | 20 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27 | cái |
| B | Van xả khí: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu- Đường kính 250x25mm | Gang cầu FCD 450 | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp hộp bảo vệ và khóa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp bích thép - Đường kính 250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cặp bích |
| 5 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cặp bích |
| 6 | Cung cấp vật tư: Bu lông, gioăng cao su lắp bích: | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| C | Gối đỡ: | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, rộng > 1m, sâu > 1m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 37,897 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng gối đỡ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,178 | m3 |
| 3 | Bê tông móng gối đỡ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,748 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,191 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gối đỡ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,468 | 100m2 |
| 6 | Thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,42 | tấn |
| 7 | Cung cấp vật tư: Thép hình V60x6 (gồm cả bu lông) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 457,964 | kg |
| 8 | Lấp đất móng gối đỡ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12,632 | m3 |
| D | Hố van: | |||
| 1 | Đào đất hố van, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,914 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố van, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan thành và nắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thành, nắp hố van | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,077 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn thành và nắp hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,034 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 7 | Lấp đất hố van | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,484 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm (van cổng) | Thân và nắp gang cầu , trục thép không rỉ, áp lực làm việc 10 bar | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (van cổng) | Thân và nắp gang cầu , trục thép không rỉ, áp lực làm việc 10 bar | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN250mm | Loại Woltman, cấp B, Q3=1000m3/h | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF- Đường kính 250mm (gồm cả kiềng ngàm) | Gang cầu FCD 450 | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF- Đường kính 200mm (gồm cả kiềng ngàm) | Gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp bộ ống nối thép BB DN250 (02 bích thép, 0,15m ống thép DN250) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư: Bu lông, gioăng cao su (lắp bích) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| E | Thử áp lực, rửa đường ống: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33,8 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống nước - Đường kính 250mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 33,8 | 100m |
| F | Lấp đất, hoàn trả mặt bằng: | |||
| 1 | Lấp đất rãnh chôn ống bằng máy kết hợp thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 903 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21,87 | m3 |
| G | Đường nhựa: | |||
| 1 | Đắp cát nền rãnh chôn cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8 | 1m3 |
| 3 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,063 | 1m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi tập kết | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,831 | 100m3 |
| 7 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng dọc theo tuyến | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0758258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.260.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.520.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | - Đại học, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | - Đại học/cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 | Máy hàn ống HDPE thủy lực D315 | 1 |
| 2 | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Máy đầm cóc ≥ 50kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Máy bơm nước công suất ≥ 3Kw | Máy bơm nước công suất ≥ 3Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đào 0,4 - 1,25 m3 | Máy đào 0,4 - 1,25 m3 | 2 |
| 11 | Máy hàn điện≥ 23KW | Máy hàn điện≥ 23KW | 1 |
| 12 | Máy mài công suất≥2.7 Kw | Máy mài công suất≥2.7 Kw | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi