Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa xã Hòa Chánh (ấp Vĩnh Hiệp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628630-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trung tâm văn hóa xã Hòa Chánh (ấp Vĩnh Hiệp)
Số hiệu KHLCNT 20210581585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:15:00 đến ngày 2021-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,326,785,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,9236 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 64,12 m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 78,302 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 247,36 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48,48 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 16,4701 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,216 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 23,584 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5556 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18,0048 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,552 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3808 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,7844 100m2
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,8292 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6285 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,2506 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0382 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,815 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5878 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2392 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,5038 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,479 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1213 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,2503 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0112 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0802 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2379 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,1419 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,3464 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1673 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0124 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,022 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 16,8736 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,0688 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,624 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 11,4432 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,9342 m3
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 28,32 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 419,01 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 14,32 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 225,06 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 225,06 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 41,73 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 458,368 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 555,198 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 54,96 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 54,09 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 78,24 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 206,26 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 458,368 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 555,198 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 393,55 m2
53 Sơn dầm, trần, sê nô, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 536,608 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 870,508 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,8089 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1843 tấn
57 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1571 tấn
58 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0687 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0502 tấn
60 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,2098 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,0434 tấn
62 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2258 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,2098 tấn
64 Lắp cột thép các loại, cột lam trang trí mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,7379 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,3063 100m2
66 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 38,56 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,22 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18,48 m2
69 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,96 m2
70 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,48 m2
B Phần Cấp Điện:
1 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 950 m
2 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 520 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 26 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Panasonic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 30 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Panasonic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 cái
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 1 tủ
8 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Panasonic Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 300 m
C Phần Cấp Thoát nước:
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,12 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8 cái
14 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 bể
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1284 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,96 m3
17 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4994 100m
18 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,54 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,628 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,628 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,6112 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,0822 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,525 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,74 m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,0984 m3
26 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,425 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,7 m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0068 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0466 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,007 1cấu kiện
31 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0007 100m3
32 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0007 100m3
33 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0007 100m3
34 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0007 100m3
35 Công tác tạm tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 Bộ
D SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,8515 100m2
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 86,176 100m
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất tính 50% NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 46,176 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ kẹp cổ tính 50% NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,324 100m
5 Lắp dựng cốt thép đê quay, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0622 tấn
6 Lấp cao su chắn đê bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,3604 100m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1236 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,9522 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.629.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); * Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.258.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->