Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628067-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210616663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:11:00 đến ngày 2021-06-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,912 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,229 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,529 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,529 m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
B PHÁ DỠ SÂN TENNIS
1 Tháo dỡ khung lưới thép B40 (tạm tính bằng 50% láp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,57 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,575 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 tấn
7 Tháo dỡ bộ đèn cao áp (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Tháo dỡ bộ đèn cao áp (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,635 m3
10 Xúc phế thải xây dựng bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,126 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,635 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,635 m3
C PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,7 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,76 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,12 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
5 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
8 Tháo dỡ trần thạch sao Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,038 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Tháo dỡ các loại thiết bị điện: bóng đèn, công tắc, ổ cắm, quạt, attomat, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,249 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,33 m3
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,935 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,251 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 100m3
19 Xúc phế thải xây dựng bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 100m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,02 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,02 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 100m2
D PHÁ DỠ NHÀ THI ĐẤU
1 Tháo dỡ các loại thiết bị điện: bóng đèn, công tắc, ổ cắm, quạt, attomat, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Tháo dỡ ghế ngồi khán đài VIP Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 ghế
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,32 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa (tạm tính bằng 50% lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,24 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.057,083 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,352 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,758 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 tấn
9 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,485 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,485 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,485 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,821 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,928 m3
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,26 m3
15 Xúc phế thải xây dựng bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,87 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,008 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,008 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Dân dụng có hạng mục phá dỡ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hạng mục phá dỡ ≥ 1.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->