Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627675-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20181233066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:11:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,357,784,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Phần cột điểm đấu ( công tác làm mới)
1 Chống sét van 22kv Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
2 Hộp đấu cáp ngoài trời 22kv-3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
3 Ghế thao tác cầu dao Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0709 Tấn
4 Lắp đặt xà thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1665 Tấn
5 Sản xuất ghế thao tác, xà thép, Colie Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2658 Tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng KC thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 266 kg
7 Sứ đứng 22kv cả ty Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 7 1 quả
8 Cáp đồng bọc 22kv CU/XLPE/PVC-1x70mm2. Cáp ≤2kg/m Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m
9 Dây đòng mềm M35 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
10 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
11 Sứ đứng 22kV cả ty Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 quả
12 Lắp đặt ống HDPE D195/150 lên cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m
C LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Vật tư tháo dỡ, thu hồi ( Phần cột điểm đấu)
1 Công tháo dỡ thiết bị vật tư ( công tháo tạm tính = 0,7 lắp) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 7,1943 công
2 Tháo dỡ kết cấu sặt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 Tấn
3 Cần trục bánh hơi 5 tấn tháo dỡ 0,39 ca
D LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp khô 3 pha 22/0,4 kv-2500kva chạy quá tải 40% trong 1h Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt tủ trung thế RMU-24KV-630A khả năng chịu ngắn mạch 25kA/S, khả năng chịu dòng đỉnh 62.5 kA 3 ngăn- ngăn đến Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
3 Nt – Ngăn ra máy TBA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
4 Nt- ngăn đo đếm Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
5 Làm đầu cáp khô điện áp 22kv. Lọa tiết diện 3x(1x70mm2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 Đầu
6 Cáp từ RMU sang máy biến áp Cu/xlpe/pvc 24kv(1x70)mm2, cáp ≤ 6kg/m Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 100m
7 Cáp 0.6/1kv Cu/xple/pvc 1x240mm2, cáp ≤ 3kg/m Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 7 100m
8 Đầu cốt đồng M240 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 12,8 10cái
9 Thang cáp 200x100 có nắp sơn tĩnh điện dầy 1,5mm tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 m
10 Góc vuông thang cáp 200x100 sơn tĩnh điện dầy 1.5mm tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
11 Thang cáp 600x100 có nắp sơn tĩnh điện dầy 1.5mm (tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 m
12 Nối T thang cáp 600x100 sơn tĩnh điện dầy 1.5mm (tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
13 Phụ kiện (biến báo an toàn, biển cấm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
14 Sản xuất lưới chắn an toàn thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5,5052 m2
15 Sản xuất cửa lưới thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2,4948 m2
16 Lắp dựng lưới chắn an toàn thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5,5052 m2
17 Lắp dựng cửa lưới thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2,4948 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5,6 m2
E LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Hệ thống tiếp địa
1 Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
2 Thép dẹt 40x4 tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10m
3 Lắp dây đồng M240 tiếp địa trung tính MBA - cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
4 Lắp dây đồng M35 tiếp địa an toàn- cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
5 Đầu cốt đồng M240 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 10 cái
6 Đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 10 cái
7 vật tư phụ (găng cách điện, ủng cách điện, thảm cách điện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
F LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Hệ thống chiếu sáng
1 Tủ đựng aptomat 12 modul Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
2 Đèn tuýp 1,2 loại gắn tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
3 Đèn tuýp 1,2 loại treo trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
4 công tắc đôi âm tường 10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 ổ cắm đôi âm tường 10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 192 m
7 Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 85 m
8 Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 90 m
9 ông luồn dây d20 lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 180 m
G LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Máy phát điện
1 Lắp đặt tổ máy phát điện 3 pha -380V-50Hz -1500KVA Standby (bao gồm Máy phát, vỏ chống ồn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 tấn
2 Lắp tủ điều khiển máy phát điện đi kèm Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
3 Lắp đặt bể chứa dầu bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
4 Phụ kiện ống, van dẫn dầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tb
H LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Tủ điện
1 Lắp Tủ bù -KT 2100x800x800 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 72 10KVar
2 Lắp tủ hạ thế LV -KT2100x800x800 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
3 Lắp tủ hạ thế MSB -KT2100x800x800 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
4 Lắp tủ liên lạc TĐ-LL -KT2100x800x800 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp tủ ưu tiên TĐ-UT -KT2100x800x800 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
6 Lắp tủ ưu tiên ATS -KT2100x800x800 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
I LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Tuyến cáp trung thế 24KVA-3x240mm2 xây mới
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 44,955 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 31,805 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8,3417 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,222 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch BT 220x105x65 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,999 1000viên
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1316 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 100m3
10 ống nhựa luồn cáp HDPE d195/150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1,11 100m
11 cáp ngầm trung thế 22kv Cu/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2, cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1,28 100m
12 đầu cáp trong nhà 24kv-3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 Đầu
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1,792 m3
14 BT lót hố rút cáp mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 m3
15 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây hố cáp , vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1078 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 m3
17 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0032 tấn
18 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,0024 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Mốc báo cáp (tạm tính Vật liệu khoảng 4m/1 cái) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
21 Trát tường hố cáp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2,2 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 0,1444 m2
J LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Mua sắm vật tư chính
1 hộp đầu cáp ngoài trời 22kv-3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
2 sứ đứng 24kv Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 7 1 quả
3 cáp đồng bọc 24kv Cu/XLPE/PVC-1x70mm2. Cadivi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 42 m
4 Dây đồng mềm M35 đấu CSV -Cadivi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
5 kẹp hotline bắt vào kẹp quai Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
6 cổ dề đỡ cáp lên cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 cáp ngầm trung thế 22kv Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 Cadivi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 128 m
8 ống nhựa luồn cáp HDPE d195/150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 111 m
9 đầu cáp trong nhà 24kv-3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 Đầu
10 đầu cáp khô điện áp 22 kV, loại tiết diện 3x(1x70mm2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 6 Đầu
11 Cáp Cu/xlpe/pvc 22kv (1x70)mm2, Cadivi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 42 m
12 Cáp 0.6/1kv Cu/xlpe/pvc 1x240mm2, Cadivi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 700 m
13 Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
14 Thép dẹt 40x4 tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
15 Dây đồng M240 tiếp địa trung tính MBA -Cadivi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
16 Dây đồng M35 tiếp địa -Cadivi hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
17 Tủ đựng aptomat 12 modul Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
K PHẦN THIẾT BỊ: Trạm biến áp
1 Tủ trung thế 24kV 630A 25kA/s ( Tủ trung thế 24kV 630A 25kA/s (Khoang cầu dao đầu vào 24kV 630A 25kA/s gồm: 01LBS 630A 25kA/s đã bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp Flair22D và bộ sấy nhiệt; Khoang đo đếm trung thế 24kV 630A 25kA/s gồm: 3CT 200-400/5/5A, 3TU 22/0,1/V3 và bộ sấy nhiệt. (Đồng hồ kWh do điện lực cấp); Khoang máy cắt đầu ra 24kV 630A 25kA/s gồm: 01DS 630A 25kA/s, 01CB 630A 25kA/s, loại cố định, 3CT 50-100/5/5A, 01 đồng hồ KTS đa chức năng PM2110, 1 relay P3U30 (50/51,50N/51N) và bộ sấy nhiệt) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
2 Máy biến áp khô 2500kVA-22/0,4kV lõi nhôm, tổ đấu dây Dyn-11, bao gồm quạt làm mát, cảm biến nhiệt độ Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
3 Cầu dao phụ tải 24kV -630A- 20kA/s Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Van chống sét 22kVA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Tủ hạ thế LV Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
6 Tủ bù TB Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
7 Tủ liên lạc LL +MSB Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
8 Tủ ưu tiên ATS Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
9 Tủ ưu tiên UT Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
L PHẦN THIẾT BỊ: Máy phát điện dự phòng
1 Máy phát điện 3 pha -380V-50Hz -1500KVA Perkins hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Vỏ chống ồn SX tại VN hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
M PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp khô 3 pha 22/0,4kV -2500kVA chạy quá tải 40% trong 1 h Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
2 Cầu dao phụ tải 24kv-630A-20ka/s Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Chống sét van 22kv Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện trở tiếp đất tba điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
8 Thí nghiệm tổ máy phát điện 3 pha -380V-50Hz -1500KVA Standby Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
9 Thí nghiệm cáp đồng bọc 24kv Cu/xlpe/pvc-1x70mm2, từ tủ MRU sang máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
10 Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 24kv 3x240mm2, từ đầu nguồn đến tủ MRU Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 sợi
11 Thí nghiệm Cáp 0.6/1kv Cu/xlpe/pvc 1x240mm2, từ máy biến áp sang tủ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
12 Thí nghiệm Cáp 0.6/1kv Cu/xlpe/pvc 1x240mm2, từ máy phát điện sang tủ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
N PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ bù
1 MCCB 3P-1600AF/1600AT 50kA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 MCCB 3P-160AF/160AT 36kA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
3 Công tắc tơ 3P-125A Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
4 Tụ bù 60 Kvar 3P-400V Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 12 tụ
O PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ hạ thế LV
1 Thí nghiệm ACB 4P -4000A, 100ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 am phe kế 0-1600A Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Vôn kế 0-500V Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Đồng hồ đo đếm điện năng Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
P PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ hạ thế MSB
1 Thí nghiệm MCCB Ics = 100%Icu 3p -800af/800at, 50ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 MCCB 3P-250AF/200AT 36kA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 MCCB 3P-160AF/160AT 36kA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 MCCB 3P-100AF/100AT 36kA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
Q PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ liên lạc TĐ-LL
1 Thí nghiệm ACB 3P -2500A, 65ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
R PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ ưu tiên TĐ-UT
1 ACB 3P-1600A 50kA Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 am phe kế 0-1600A Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Vôn kế 0-500V Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 5 phân đoạn
5 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 1250af/1250at, 50ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 630af/630at, 36ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 630af/500at, 36ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 500af/450at, 36ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 250af/175at, 36ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/100at, 25ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/75at, 25ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/60at, 25ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/50at, 25ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/320at, 25ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 mcb 2p - 32a, 10ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
S PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ ATS
1 Thí nghiệm ACB 3P -2500A, 65ka Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 am phe kế 0-1600A Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Vôn kế 0-500V Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
T PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Thí nghiệm khác
1 Thí nghiệm hệ thống, mạch cấp nguồn (ac-dc) Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
2 Thí nghiệm hệ thống, mạch điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
3 Thí nghiệm hệ thống, mạch tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
4 Thí nghiệm hệ thống, mạch dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
5 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt, dao cách ly, mđk máy ngắt điện áp 3-35kv Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4037E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.807E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công cung cấp lắp đặt ở công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt trạm biến áp >=2000 KVA; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->