Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20181233066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:11:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,357,784,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Phần cột điểm đấu ( công tác làm mới) | |||
| 1 | Chống sét van 22kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đấu cáp ngoài trời 22kv-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0709 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt xà thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1665 | Tấn |
| 5 | Sản xuất ghế thao tác, xà thép, Colie | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2658 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng KC thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 266 | kg |
| 7 | Sứ đứng 22kv cả ty | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 quả |
| 8 | Cáp đồng bọc 22kv CU/XLPE/PVC-1x70mm2. Cáp ≤2kg/m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 9 | Dây đòng mềm M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 22kV cả ty | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | quả |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m |
| C | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Vật tư tháo dỡ, thu hồi ( Phần cột điểm đấu) | |||
| 1 | Công tháo dỡ thiết bị vật tư ( công tháo tạm tính = 0,7 lắp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1943 | công |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sặt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | Tấn |
| 3 | Cần trục bánh hơi 5 tấn tháo dỡ | 0,39 | ca | |
| D | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp khô 3 pha 22/0,4 kv-2500kva chạy quá tải 40% trong 1h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU-24KV-630A khả năng chịu ngắn mạch 25kA/S, khả năng chịu dòng đỉnh 62.5 kA 3 ngăn- ngăn đến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Nt – Ngăn ra máy TBA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Nt- ngăn đo đếm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kv. Lọa tiết diện 3x(1x70mm2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 6 | Cáp từ RMU sang máy biến áp Cu/xlpe/pvc 24kv(1x70)mm2, cáp ≤ 6kg/m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 7 | Cáp 0.6/1kv Cu/xple/pvc 1x240mm2, cáp ≤ 3kg/m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8 | 10cái |
| 9 | Thang cáp 200x100 có nắp sơn tĩnh điện dầy 1,5mm tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 10 | Góc vuông thang cáp 200x100 sơn tĩnh điện dầy 1.5mm tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thang cáp 600x100 có nắp sơn tĩnh điện dầy 1.5mm (tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 m |
| 12 | Nối T thang cáp 600x100 sơn tĩnh điện dầy 1.5mm (tham khảo Hadra.com.vn hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện (biến báo an toàn, biển cấm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Sản xuất lưới chắn an toàn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5052 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4948 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lưới chắn an toàn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5052 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4948 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| E | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 3 | Lắp dây đồng M240 tiếp địa trung tính MBA - cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp dây đồng M35 tiếp địa an toàn- cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 10 cái |
| 7 | vật tư phụ (găng cách điện, ủng cách điện, thảm cách điện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ đựng aptomat 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp 1,2 loại gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp 1,2 loại treo trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | công tắc đôi âm tường 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | ổ cắm đôi âm tường 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m |
| 7 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 8 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | ông luồn dây d20 lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| G | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt tổ máy phát điện 3 pha -380V-50Hz -1500KVA Standby (bao gồm Máy phát, vỏ chống ồn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 2 | Lắp tủ điều khiển máy phát điện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa dầu bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 4 | Phụ kiện ống, van dẫn dầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| H | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Tủ điện | |||
| 1 | Lắp Tủ bù -KT 2100x800x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | 10KVar |
| 2 | Lắp tủ hạ thế LV -KT2100x800x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế MSB -KT2100x800x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ liên lạc TĐ-LL -KT2100x800x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ ưu tiên TĐ-UT -KT2100x800x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp tủ ưu tiên ATS -KT2100x800x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| I | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Tuyến cáp trung thế 24KVA-3x240mm2 xây mới | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,955 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,805 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3417 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch BT 220x105x65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,999 | 1000viên |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 10 | ống nhựa luồn cáp HDPE d195/150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 11 | cáp ngầm trung thế 22kv Cu/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2, cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 12 | đầu cáp trong nhà 24kv-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 14 | BT lót hố rút cáp mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây hố cáp , vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1078 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Mốc báo cáp (tạm tính Vật liệu khoảng 4m/1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Trát tường hố cáp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1444 | m2 |
| J | LẮP THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT ĐIỆN: Mua sắm vật tư chính | |||
| 1 | hộp đầu cáp ngoài trời 22kv-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 2 | sứ đứng 24kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 quả |
| 3 | cáp đồng bọc 24kv Cu/XLPE/PVC-1x70mm2. Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M35 đấu CSV -Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | kẹp hotline bắt vào kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | cổ dề đỡ cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | cáp ngầm trung thế 22kv Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x240mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m |
| 8 | ống nhựa luồn cáp HDPE d195/150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 111 | m |
| 9 | đầu cáp trong nhà 24kv-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 10 | đầu cáp khô điện áp 22 kV, loại tiết diện 3x(1x70mm2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 11 | Cáp Cu/xlpe/pvc 22kv (1x70)mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 12 | Cáp 0.6/1kv Cu/xlpe/pvc 1x240mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 14 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Dây đồng M240 tiếp địa trung tính MBA -Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Dây đồng M35 tiếp địa -Cadivi hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Tủ đựng aptomat 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ: Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ trung thế 24kV 630A 25kA/s ( Tủ trung thế 24kV 630A 25kA/s (Khoang cầu dao đầu vào 24kV 630A 25kA/s gồm: 01LBS 630A 25kA/s đã bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp Flair22D và bộ sấy nhiệt; Khoang đo đếm trung thế 24kV 630A 25kA/s gồm: 3CT 200-400/5/5A, 3TU 22/0,1/V3 và bộ sấy nhiệt. (Đồng hồ kWh do điện lực cấp); Khoang máy cắt đầu ra 24kV 630A 25kA/s gồm: 01DS 630A 25kA/s, 01CB 630A 25kA/s, loại cố định, 3CT 50-100/5/5A, 01 đồng hồ KTS đa chức năng PM2110, 1 relay P3U30 (50/51,50N/51N) và bộ sấy nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp khô 2500kVA-22/0,4kV lõi nhôm, tổ đấu dây Dyn-11, bao gồm quạt làm mát, cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV -630A- 20kA/s | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Van chống sét 22kVA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế LV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ bù TB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ liên lạc LL +MSB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ ưu tiên ATS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Tủ ưu tiên UT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ: Máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha -380V-50Hz -1500KVA Perkins hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ chống ồn SX tại VN hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp khô 3 pha 22/0,4kV -2500kVA chạy quá tải 40% trong 1 h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kv-630A-20ka/s | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện trở tiếp đất tba điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tổ máy phát điện 3 pha -380V-50Hz -1500KVA Standby | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm cáp đồng bọc 24kv Cu/xlpe/pvc-1x70mm2, từ tủ MRU sang máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 24kv 3x240mm2, từ đầu nguồn đến tủ MRU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm Cáp 0.6/1kv Cu/xlpe/pvc 1x240mm2, từ máy biến áp sang tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm Cáp 0.6/1kv Cu/xlpe/pvc 1x240mm2, từ máy phát điện sang tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ bù | |||
| 1 | MCCB 3P-1600AF/1600AT 50kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-160AF/160AT 36kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Công tắc tơ 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tụ bù 60 Kvar 3P-400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | tụ |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ hạ thế LV | |||
| 1 | Thí nghiệm ACB 4P -4000A, 100ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | am phe kế 0-1600A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo đếm điện năng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ hạ thế MSB | |||
| 1 | Thí nghiệm MCCB Ics = 100%Icu 3p -800af/800at, 50ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-250AF/200AT 36kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-160AF/160AT 36kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-100AF/100AT 36kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ liên lạc TĐ-LL | |||
| 1 | Thí nghiệm ACB 3P -2500A, 65ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ ưu tiên TĐ-UT | |||
| 1 | ACB 3P-1600A 50kA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | am phe kế 0-1600A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | phân đoạn |
| 5 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 1250af/1250at, 50ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 630af/630at, 36ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 630af/500at, 36ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 500af/450at, 36ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 250af/175at, 36ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/100at, 25ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/75at, 25ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/60at, 25ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/50at, 25ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | mccb, Ics = 100%Icu 3p - 100af/320at, 25ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | mcb 2p - 32a, 10ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Tủ ATS | |||
| 1 | Thí nghiệm ACB 3P -2500A, 65ka | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | am phe kế 0-1600A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN: Thí nghiệm khác | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống, mạch cấp nguồn (ac-dc) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống, mạch điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống, mạch tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống, mạch dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt, dao cách ly, mđk máy ngắt điện áp 3-35kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4037E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công cung cấp lắp đặt ở công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt trạm biến áp >=2000 KVA; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi