Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617477-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kon Đào
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210617328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:11:00 đến ngày 2021-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 332,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE MÁY
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,352m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0352m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3376m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2653m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,773m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1232m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3815tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1957tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
20Lợp mái tôn màu xanh chiều dày 4zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3366m2
22Bu lông neo M16, L= 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V320.0
23Tấm polycacponat đặc ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7175m2
B SÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9764m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2821m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2821m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5667m3
5Giấy dầu kỹ thuật ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,95m2
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4425m3
7Cắt roon ô vuông kích thước (3x3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V105,91750.0
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,332m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1805m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815m3
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2863m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4873m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2723m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4817m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8466m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6649m2
23Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m2
24Lắp dựng cổng hàng song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,482m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,512m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn HarukoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,994m2
C NHÀ VỆ SINH
1Vệ sinh cỏ mọc trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5275m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V43,067m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V52,788m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1562tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.4 li chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5672100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,788m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,907m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,955m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,11m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,34m2
19Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt Lavabo + chân đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Chốp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Lắp đặt van D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
37Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
38Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
39Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40LĐ ống nhựa đặt nổi vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
41Bảng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,774m3
D SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TRONG NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2029m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9775m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9775m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544100kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,64m2
13Cửa đi sổ sắt kính (chưa kể kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
14Kính màu trà dày 5 liMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08060.0
15Khung hoa gắn vào tường sắt 14*14*1.2 đan vuông a150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m2
18Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
20Lắp đặt dây đơn 1,.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Lắp đặt bảng điện nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E GIÁ ĐỠ BỒN NƯỚC 1000L
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
2Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
3Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0676100m2
5Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1279tấn
6Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1279tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
13Ổ bi + tay quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Dây cáp quay D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,164m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt van D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt Lavabo + chân đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Máy bơm chìm 1.5 hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
2 Máy trộn bê tông. trộn bê tông, trộn vữa1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi. đầm bê tông1
4 Máy cắt uốn thép. cắt uốn thép.1
5 Máy hàn. Hàn sắt, thép1
6 Máy đầm cóc. Đầm nền1
7 Máy cắt gạch. cắt gạch.1
8 Ô tô tự đổ vận chuyển vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->