Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới đường BTCT đá 1x2 M300 (L=1.132m; B=3m; H=0,12m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628147-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới đường BTCT đá 1x2 M300 (L=1.132m; B=3m; H=0,12m)
Số hiệu KHLCNT 20210537983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:34:00 đến ngày 2021-06-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,829,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,8224 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Lấy đất tận dụng đắp lề) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,0365 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (Bù phụ nền đường và tạo phẳn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,3396 100m3
4 San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,1896 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,3759 tấn
6 Rải cao su trắng chống mất nước BT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,287 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,048 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 457,2 m3
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần cừ ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 65,9 100m
10 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I tính 75% (NC+MTC) so với cừ ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 33,75 100m
11 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I tính 50% (NC+MTC) so với định mức 75% cừ không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,5 100m
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,136 tấn
13 Rải cao su sọc làm đê quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,6 100m2
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,0365 100m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 13,0125 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2733 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,6828 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,053 100m2
20 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,702 100m
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,142 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1104 100m2
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1104 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0692 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0967 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0923 tấn
27 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,404 100m
28 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,5538 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1504 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1504 100m2
31 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0037 tấn
32 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0888 tấn
33 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0492 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0143 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4381 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,0913 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,8924 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2978 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0728 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,2317 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,0891 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1034 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5233 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,7028 100m2
45 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0786 tấn
46 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0968 tấn
47 Lắp đặt lan can cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0968 tấn
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,808 1m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,936 m3
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,7954 m3
51 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 37,752 m2
52 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 20 cái
53 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0624 tấn
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1286 tấn
55 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1286 tấn
56 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (chỉ tính cho phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,48 100m
57 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I phần không ngập đât tính 75% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,48 100m
58 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6 100m
59 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 13,0125 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2733 tấn
61 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,6828 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,053 100m2
63 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,702 100m
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,142 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1104 100m2
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1104 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0692 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0967 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0923 tấn
70 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,404 100m
71 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,5538 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1504 100m2
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1504 100m2
74 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0037 tấn
75 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0888 tấn
76 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0492 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0143 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4381 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,0913 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,8924 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2978 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0728 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,2317 tấn
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,0891 m3
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1034 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5233 tấn
87 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,7028 100m2
88 Gia công lan can thép ống mạ kẻm 2 mặt D 49mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0786 tấn
89 Gia công lan can thép ống mạ kẻm 2 mặt D 60mm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0968 tấn
90 Lắp đặt lan can thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0968 tấn
91 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 20 cái
92 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0624 tấn
93 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1286 tấn
94 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1286 tấn
95 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,48 100m
96 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,48 100m
97 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.974E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn loại B. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥1.400.000.000 VNĐ (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); * Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->